Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2025

AN HỘI19/07/2025 21:33

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2024 năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2024 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H06; H0819
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D66; C0019
37220202Ngôn ngữ NgaD01; D09; D66; C0019
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; C0024
57310101Kinh tếA00; A01; A08; D0121
67310205Quản lý nhà nướcD01; C00; C19; D6619
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; D0122.5
87340120Kinh doanh quốc tếA00; A09; C04; D0121
97340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D10; C1421
107340301Kế toánA00; A08; C03; D0121.5
117380107Luật kinh tếA00; C00; C14; D0122.5
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D10; D0122
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A02; A09; D0123
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B03; C0121
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A09; D0123
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A00; B03; C0219
177580101Kiến trúcV00; V01; V02; H0619
187580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; C00; D0119
197580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H06; H0819
207580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B08; C1419
217720101Y KhoaA00; A02; B00; D0822.5
227720201Dược họcA00; A02; B00; D0721
237720301Điều dưỡngA00; A02; B00; D0719
247720501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; D0824
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A07; C00; D6622.5
267850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C00; D0119

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H06; H0819
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D66; C0020
37220202Ngôn ngữ NgaD01; D09; D66; C0019
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; C0024.5
57310101Kinh tếA00; A01; A08; D0123
67310205Quản lý nhà nướcD01; C00; C19; D6619
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; D0124
87340120Kinh doanh quốc tếA00; A09; C04; D0124
97340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D10; C1421.5
107340301Kế toánA00; A08; C03; D0124.5
117380107Luật kinh tếA00; C00; C14; D0124.5
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D10; D0123.5
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A02; A09; D0124
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B03; C0123.5
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A09; D0124
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A00; B03; C0219
177580101Kiến trúcV00; V01; V02; H0619
187580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; C00; D0119
197580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H06; H0819
207580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B08; C1419
217720101Y KhoaA00; A02; B00; D0824.5
227720201Dược họcA00; A02; B00; D0724
237720301Điều dưỡngA00; A02; B00; D0719.5
247720501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; D0825.5
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A07; C00; D6624.5
267850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C00; D0119

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2024 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210403Thiết kế đồ hoạH00;H01;H06;H0819
27220201Ngôn ngữ AnhD01;D09;D66;C0019
37220202Ngôn ngữ NgaD01;D09;D66;C0019
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D14;D15;C0022.5
57310101Kinh tếA00;A01;A08;D0119
67310205Quản lý nhà nướcD01;C00;C19;D6619
77340101Quản trị kinh doanhA00;A01;A08;D0122
87340120Kinh doanh quốc tếA00;A09;C04;D0121
97340201Tài chính Ngân hàngA00;A01;D10;C1420
107340301Kế toánA00;A08;C03;D0120.5
117380107Luật kinh tếA00;C00;C14;D0119
127480201Công nghệ thông tinA00;A01;D10;D0122
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A02;A09;D0119
147510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00;A01;B03;C0121
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;A09;D0119
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00;A00;B03;C0219
177580101Kiến trúcV00;V01;V02;H0619
187580106Quản lý đô thị và công trìnhA00;A01;C00;D0119
197580108Thiết kế nội thấtH00;H01;H06;H0819
207580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;B08;C1419
217720101Y khoaA00;A02;B00;D0822.5
227720201Dược họcA00;A02;B00;D0721
237720301Điều dưỡngA00;A02;B00;D0719
247720501Răng Hàm MặtA00;A02;B00;D0823.5
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A07;C00;D6619
267850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;B00;C00;D0119

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210403Thiết kế đồ hoạH00;H01;H06;H0819
27220201Ngôn ngữ AnhD01;D09;D66;C0019
37220202Ngôn ngữ NgaD01;D09;D66;C0019
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D14;D15;C0022.5
57310101Kinh tếA00;A01;A08;D0119
67310205Quản lý nhà nướcD01;C00;C19;D6619
77340101Quản trị kinh doanhA00;A01;A08;D0122
87340120Kinh doanh quốc tếA00;A09;C04;D0121
97340201Tài chính Ngân hàngA00;A01;D10;C1420
107340301Kế toánA00;A08;C03;D0120.5
117380107Luật kinh tếA00;C00;C14;D0119
127480201Công nghệ thông tinA00;A01;D10;D0122
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A02;A09;D0119
147510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00;A01;B03;C0121
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;A09;D0119
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00;A00;B03;C0219
177580101Kiến trúcV00;V01;V02;H0619
187580106Quản lý đô thị và công trìnhA00;A01;C00;D0119
197580108Thiết kế nội thấtH00;H01;H06;H0819
207580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;B08;C1419
217720101Y khoaA00;A02;B00;D0824
227720201Dược họcA00;A02;B00;D0724
237720301Điều dưỡngA00;A02;B00;D0719
247720501Răng Hàm MặtA00;A02;B00;D0825.5
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A07;C00;D6619
267850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;B00;C00;D0119

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI