Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Quảng Nam 2025

AN HỘI20/07/2025 19:30

Điểm chuẩn Trường Đại học Quảng Nam 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quảng Nam 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Quảng Nam năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quảng Nam 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M01; M02; M0324.26
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C14; D0125.8
37140209Sư phạm ToánA00; A01; C14; D0124.25
47140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D1123.5
57140213Sư phạm SinhA02; B00; D08; D1321.75
67140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; C20; D1425.74
77140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D14; D1523.94
87220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D11; D6614
97229010Lịch sửA08; C00; C19; D1423
107310630Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)A09; C00; C20; D0114
117340101Quản trị Kinh doanhD01; A00; D84; D9614
127480201Công nghệ Thông tinA00; A01; C14; D0114
137620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; D08; D1314

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M01; M02; M0323HK lớp 12 loại Giỏi
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; C14; D0127.53HK lớp 12 loại Giỏi
37140209Sư phạm ToánA00; A01; C14; D0127.4HK lớp 12 loại Giỏi
47140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D1127.97HK lớp 12 loại Giỏi
57140213Sư phạm SinhA02; B00; D08; D1327.21HK lớp 12 loại Giỏi
67140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; C20; D1427.28HK lớp 12 loại Giỏi
77140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D14; D1527.15HK lớp 12 loại Giỏi
87220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D11; D6619.85
97229010Lịch sửA08; C00; C19; D1424.75
107310630Việt Nam họcA09; C00; C20; D0118.75
117340101Quản trị kinh doanhD01; A00; D84; D9619.95
127480201Công nghệ Thông tinA00; A01; C14; D0119.15
137620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; D08; D1319.05

Điểm chuẩn Trường Đại học Quảng Nam 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00;M01;M02;M0321.5
27140202Giáo dục Tiểu họcA00;C00;C14;D0124.5
37140209Sư phạm ToánA00;A01;C14;D0123.5
47140211Sư phạm Vật lýA00;A01;A02;D1119
57140213Sư phạm SinhA02;B00;D08;D1319
67140217Sư phạm Ngữ vănC00;C19;C20;D1423.75
77220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D11;D6614
87229010Lịch sửA08;C00;C19;D1414
97310630Việt Nam học (VH-DL)A09;C00;C20;D0114
107480201Công nghệ Thông tinA00;A01;C14;D0114
117620112Bảo vệ thực vậtA02;B00;D08;D1314

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00;M01;M02;M0324
27140202Giáo dục Tiểu họcA00;C00;C14;D0126
37140209Sư phạm ToánA00;A01;C14;D0125
47140211Sư phạm Vật lýA00;A01;A02;D1124
57140213Sư phạm SinhA02;B00;D08;D1319
67140217Sư phạm Ngữ vănC00;C19;C20;D1424
77220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D11;D6615
87229010Lịch sửA08;C00;C19;D1415
97310630Việt Nam học (VH-DL)A09;C00;C20;D0115
107480201Công nghệ Thông tinA00;A01;C14;D0115
117620112Bảo vệ thực vậtA02;B00;D08;D1315

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI