Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Tiền Giang 2025

AN HỘI21/07/2025 21:49

Điểm chuẩn Trường Đại học Tiền Giang 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Tiền Giang 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Tiền Giang năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Tiền Giang 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17229040Văn hóa họcC00; D01; D14; D7815
27310101Kinh tếA00; A01; D01; D9015
37340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; D9016
47340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D9015
57340301Kế toánA00; A01; D01; D9016
67380101LuậtA01; D01; C00; D6620.5
77420201Công nghệ Sinh họcA00; A01; B00; B0815
87480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D07; D9015
97510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D07; D9015
107510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D07; D9015
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; D9015
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D9015
137540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; B00; B0815
147620105Chăn nuôiA00; A01; B00; B0815
157620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; B0815
167620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; B0815
177810101Du lịchC00; D01; D14; D7815

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17229040Văn hóa họcC00; D01; D14; D7818.51
27310101Kinh tếA00; A01; D01; D9018
37340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; D9018
47340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D9018.58
57340301Kế toánA00; A01; D01; D9018
67380101LuậtA01; D01; C00; D6619.13
77420201Công nghệ Sinh họcA00; A01; B00; B0818
87480201Công nghệ Thông tinA00; A01; D07; D9018
97510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D07; D9018
107510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; D07; D9018
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; D9018.58
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D9018
137540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; B00; B0818
147620105Chăn nuôiA00; A01; B00; B0818
157620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; B0818.7
167620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; B0818
177810101Du lịchC00; D01; D14; D7818.52

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17480201Công nghệ thông tinNL1600
27510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngNL1600
37510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíNL1600
47510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửNL1600
57510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNL1600
67540101Công nghệ thực phẩmNL1600
77620105Chăn nuôiNL1600
87620112Bảo vệ thực vậtNL1600
97620301Nuôi trồng thủy sảnNL1600

Điểm chuẩn Trường Đại học Tiền Giang 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17229040Văn hóa họcC00;D01;D14;D7815
27310101Kinh tếA00;A01;D01;D9015
37340101Quản trị Kinh doanhA00;A01;D01;D9016
47340201Tài chính ngân hàngA00;A01;D01;D9015
57340301Kế toánA00;A01;D01;D9017.5
67380101LuậtA01;D01;C00;D6616.5
77420201Công nghệ Sinh họcA00;A01;B00;B0815
87480201Công nghệ Thông tinA00;A01;D07;D9015
97510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00;A01;D07;D9015
107510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00;A01;D07;D9015
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D07;D9015
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D07;D9015
137540101Công nghệ Thực phẩmA00;A01;B00;B0815
147620105Chăn nuôiA00;A01;B00;B0815
157620112Báo vệ thực vậtA00;A01;B00;B0815
167620301Nuôi trồng thủy sảnA00;A01;B00;B0815
177810101Du lịchC00;D01;D14;D7815

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17229040Văn hóa họcC00;D01;D14;D7818
27310101Kinh tếA00;A01;D01;D9020.92
37340101Quản trị Kinh doanhA00;A01;D01;D9021.34
47340201Tài chính ngân hàngA00;A01;D01;D9023.65
57340301Kế toánA00;A01;D01;D9023.37
67380101LuậtA01;D01;C00;D6621.6
77420201Công nghệ Sinh họcA00;A01;B00;B0818
87480201Công nghệ Thông tinA00;A01;D07;D9019.5
97510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00;A01;D07;D9018
107510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00;A01;D07;D9018
117510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D07;D9018
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D07;D9018
137540101Công nghệ Thực phẩmA00;A01;B00;B0820.47
147620105Chăn nuôiA00;A01;B00;B0818
157620112Bảo vệ thực vậtA00;A01;B00;B0818
167620301Nuôi trồng thủy sảnA00;A01;B00;B0818
177810101Du lịchC00;D01;D14;D7818

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17480201Công nghệ Thông tinNL1670
27540101Công nghệ Thực phẩmNL1603

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI