Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM (HUFLIT) 2025

AN HỘI22/08/2025 14:38

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM (HUFLIT) 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM (HUFLIT) 2025 - 2026

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM (HUFLIT) 2025 - 2026 ở 3 phương thức:

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM (HUFLIT) 2025 - 2026 ở 3 phương thức
Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM (HUFLIT) 2025 - 2026 ở 3 phương thức

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM (HUFLIT) 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1520Tiếng Anh hệ số 2
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D1416
37220209Ngôn ngữ Nhật BảnD01; D06; D14; D1515
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D10; D14; D1515
57310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D1520Tiếng Anh hệ số 2
67310608Đông phương họcD01; D06; D14; D1515
77320108Quan hệ công chúngA01; D01; D14; D1520Tiếng Anh hệ số 2
87340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D1120Tiếng Anh hệ số 2
97340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D1120Tiếng Anh hệ số 2
107340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0715
117340201Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D1115
127340301Kế toánA01; D01; D07; D1115
137340302Kiểm toánA01; D01; D07; D1115
147380101LuậtA01; C00; D01; D6615
157380107Luật kinh tếA01; D01; D15; D6615
167480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D0715
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0715
187510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D1120Tiếng Anh hệ số 2
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; D14; D1520Tiếng Anh hệ số 2
207810201Quản trị khách sạnA01; D01; D14; D1520Tiếng Anh hệ số 2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1525.25Đợt 2
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1525Tiếng Anh nhân hệ số 2
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D1419
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D1419.25Đợt 2
57220209Ngôn ngữ Nhật BảnD01; D06; D14; D1518.25Đợt 2
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D10; D14; D1518.5
77220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D14; D1518.75Đợt 2
87310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D1524.5Tiếng Anh nhân hệ số 2
97310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D1524.75Đợt 2
107310608Đông phương họcA01; D01; D14; D1518.75Đợt 2
117310608Đông phương họcD01; D06; D14; D1518.5
127320108Quan hệ công chúngA01; D01; D14; D1524.75Đợt 2
137320108Quan hệ công chúngA01; D01; D14; D1524.5Tiếng Anh nhân hệ số 2
147340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D1124.5Tiếng Anh nhân hệ số 2
157340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D1124.75Đợt 2
167340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D1124.5Tiếng Anh nhân hệ số 2
177340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D1124.75Đợt 2
187340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0718.5
197340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0718.75Đợt 2
207340201Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D1118
217340201Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D1118.25Đợt 2
227340301Kế toánA01; D01; D07; D1118
237340301Kế toánA01; D01; D07; D1118.25Đợt 2
247340302Kiểm toánA01; D01; D07; D1118
257340302Kiểm toánA01; D01; D07; D1118.25Đợt 2
267380101LuậtA01; C00; D01; D6618.25Đợt 2
277380101LuậtA01; C00; D01; D6618
287380107Luật kinh tếA01; D01; D15; D6618
297380107Luật kinh tếA01; D01; D15; D6618.25Đợt 2
307480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D0718.25Đợt 2
317480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0718.75Đợt 2
327480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0718.5
337510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D1124.5Tiếng Anh nhân hệ số 2
347510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D1124.75Đợt 2
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; D14; D1524Tiếng Anh nhân hệ số 2
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; D14; D1524.25Đợt 2
377810201Quản trị khách sạnA01; D01; D14; D1524.25Đợt 2
387810201Quản trị khách sạnA01; D01; D14; D1524Tiếng Anh nhân hệ số 4

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh550
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc550
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc550
47310206Quan hệ quốc tế550
57310608Đông phương học550
67320108Quan hệ công chúng550
77340101Quản trị kinh doanh550
87340120Kinh doanh quốc tế550
97340122Thương mại điện tử550
107340201Tài chính - Ngân hàng550
117340301Kế toán550
127340302Kiểm toán550
137380101Luật550
147380107Luật kinh tế550
157480201Công nghệ thông tin550
167510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng550
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành550
187810201Quản trị khách sạn550

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM (HUFLIT) 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D1521.5Tiếng Anh nhân hệ số 2
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D1416
37220210ngôn ngữ Hàn QuốcD01;D10;D14;D1515
47310206Quan hệ quốc tếA01;D01;D14;D1520Tiếng Anh nhân hệ số 2
57310608Đông phương họcD01;D06;D14;D1515
67320108Quan hệ công chúngA01;D01;D14;D1520Tiếng Anh nhân hệ số 2
77340101Quản trị kinh doanhA01;D01;D07;D1120Tiếng Anh nhân hệ số 2
87340120Kinh doanh quốc tếA01;D01;D07;D1120Tiếng Anh nhân hệ số 2
97340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D0715
107340201Tài chính - Ngân hàngA01;D01;D07;D1115
117340301Kế toánA01;D01;D07;D1115
127340302Kiểm toánA01;D01;D07;D1115
137380101LuậtC00;D01;D15;D6615
147380107Luật kinh tếA01;D01;D15;D6615
157480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0716
167510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01;D01;D07;D1120Tiếng Anh nhân hệ số 2
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01;D01;D14;D1520Tiếng Anh nhân hệ số 2
187810201Quản trị khách sạnA01;D01;D14;D1520Tiếng Anh nhân hệ số 2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D1525.5Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
27220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D1525.25Đợt 1
37220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D1525.25Đợt 2
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D1419.5Đợt 2
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D1419.75Đợt 4
67220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D1419.5Đợt 1
77220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01;D10;D14;D1518.5Đợt 2
87220210ngôn ngữ Hàn QuốcD01;D10;D14;D1518.75Đợt 4
97310206Quạn hệ quốc tếA01;D01;D14;D1525.25Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
107310206Quan hệ quốc tếA01;D01;D14;D1525Đợt 1
117310206Quan hệ quốc tếA01;D01;D14;D1525Đợt 2
127310608Đông phương họcD01;D06;D14;D1518.5Đợt 1
137310608Đông phương họcD01;D06;D14;D1518.5Đợt 2
147310608Đông phương họcD01;D06;D14;D1518.75Đợt 4
157320108Quan hệ công chúngA01;D01;D14;D1525Đợt 2
167320108Quan hệ công chúngA01;D01;D14;D1525.25Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
177340101Quản trị kinh doanhA01;D01;D07;D1125Đợt 2
187340101Quản trị kinh doanhA01;D01;D07;D1125Đợt 1
197340101Quản trị kinh doanhA01;D01;D07;D1125.25Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
207340120Kinh doanh quốc tếA01;D01;D07;D1125Đợt 2
217340120Kinh doanh quốc tếA01;D01;D07;D1125Đợt 1
227340120Kinh doanh quốc tếA01;D01;D07;D1125.25Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
237340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D0719Đợt 4
247340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D0719Đợt 2
257340201Tài chính - Ngân hàngA01;D01;D07;D1118.25Đợt 4
267340201Tài chính - Ngân hàngA01;D01;D07;D1118Đợt 1
277340201Tài chính - Ngân hàngA01;D01;D07;D1118Đợt 2
287340301Kế toánA01;D01;D07;D1118Đợt 2
297340301Kế toánA01;D01;D07;D1118Đợt 1
307340301Kế toánA01;D01;D07;D1118.25Đợt 4
317340301Kiểm toánA01;D01;D07;D1118Đợt 2
327340302Kiểm toánA01;D01;D07;D1118Đợt 4
337380101LuậtC00;D01;D15;D6618Đợt 1
347380101LuậtC00;D01;D15;D6618Đợt 2
357380101LuậtC00;D01;D15;D6618.25Đợt 4
367380107Luật kinh tếA01;D01;D15;D6618Đợt 1
377380107Luật kinh tếA01;D01;D15;D6618Đợt 2
387380107Luật kinh tếA01;D01;D15;D6618.25Đợt 4
397480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0719Đợt 2
407480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0719Đợt 4
417480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0719Đợt 1
427510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01;D01;D07;D1125Đợt 2
437510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01;D01;D07;D1125.25Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
447810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01;D01;D14;D1524.5Đợt 2
457810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01;D01;D14;D1524.5Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
467810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01;D01;D14;D1524.5Đợt 1
477810201Quản trị khách sạnA01;D01;D14;D1524.5Đợt 1
487810201Quản trị khách sạnA01;D01;D14;D1524.5Đợt 2
497810201Quản trị khách sạnA01;D01;D14;D1524.5Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh550Đợt 1
27220201Ngôn ngữ Anh550Đợt 2
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc550Đợt 2
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc550Đợt 1
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc550Đợt 2
67310608Đông phương học550Đợt 1
77310608Đông phương học550Đợt 2
87320108Quan hệ công chúng550Đợt 2
97320108Quan hệ công chúng550Đợt 1
107340101Quản trị kinh doanh550Đợt 2
117340101Quản trị kinh doanh550Đợt 1
127340120Kinh doanh quốc tế550Đợt 2
137340120Kinh doanh quốc tế550Đợt 1
147340122Thương mại điện tử550Đợt 2
157340201Tài chính - Ngân hàng550Đợt 2
167340201Tài chính - Ngân hàng550Đợt 1
177340301Kế toán550Đợt 2
187340301Kế toán550Đợt 1
197340302Kiểm toán550Đợt 2
207340302Kiểm toán550Đợt 1
217380101Luật550Đợt 1
227380101Luật550Đợt 2
237380107Luật kinh tế550Đợt 1
247380107Luật kinh tế550Đợt 2
257480201Công nghệ thông tin550Đợt 2
267480201Công nghệ thông tin550Đợt 1
277510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng550Đợt 2
287810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành550Đợt 2
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành550Đợt 1
307810201Quản trị khách sạn550Đợt 1
317810201Quản trị khách sạn550Đợt 2
327810206Quan hệ quốc tế550Đợt 2
337810206Quan hệ quốc tế550Đợt 1

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI