Tài chính - Thị trường

Giá vàng chiều nay 11/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý

PHỐ HỘI 11/04/2026 14:15

Giá vàng chiều nay 11/4/2026: Giảm đồng đều 300.000 đồng/lượng ở cả vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999. So với giá vàng thế giới, vàng miếng trong nước đang cao hơn khoảng 21,56 triệu đồng/lượng

Giá vàng thế giới giảm 18,3 USD lên 4747,2 USD/ounce

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 14h ngày 11/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4747,2 USD/ounce, giảm 18,3 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.360 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 150,87 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 21,56 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-04-10-2026_08_47_pm.png

Ghi nhận sáng 11/4 cho thấy thị trường vàng tại các “phố vàng” Hà Nội đang dần ổn định trở lại. Cảnh đông đúc, chen lấn đã không còn, lượng khách đến giao dịch giảm rõ rệt so với trước.

Hoạt động mua bán vẫn diễn ra đều nhưng thiên về các giao dịch nhỏ, tập trung vào vàng nhẫn. Các đơn hàng lớn cần đặt trước và chờ nhận, cho thấy nhu cầu vẫn tồn tại nhưng đã không còn mang tính đột biến như giai đoạn tăng nóng.

Giá vàng miếng SJC chiều 11/4/2026

Giá vàng chiều nay lúc 14h ngày 11/4/2026, vàng miếng SJC trên thị trường trong nước giảm 300.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra tại toàn bộ các thương hiệu lớn. Biên độ chênh lệch mua – bán dao động từ 1,7 đến 3,1 triệu đồng/lượng tùy đơn vị.

Vàng miếng DOJI dẫn đầu về giá bán ra với 172,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán ở mức 3 triệu đồng.

Tại Công ty SJC, giá vàng chiều nay niêm yết 169,4 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 172,4 triệu đồng/lượng chiều bán ra, khoảng cách hai chiều là 3 triệu đồng/lượng.

Tiệm vàng Mi Hồng có giá mua vào cao nhất thị trường với 170,7 triệu đồng/lượng, nhưng giá bán ra lại ngang bằng nhiều đơn vị khác ở 172,4 triệu đồng, chênh lệch hai chiều chỉ 1,7 triệu đồng/lượng – mức thấp nhất trong các thương hiệu được khảo sát.

Ba đơn vị Phú Quý, PNJ và Bảo Tín Minh Châu đều niêm yết cùng mức giá mua 169,4 triệu đồng và bán 172,4 triệu đồng/lượng, tạo nên biên độ chênh lệch 3 triệu đồng.

gia-vang-chieu-nay-11-4-2026.webp

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 11/4/2026

Giá vàng chiều nay 11/4/2026 đối với vàng nhẫn 9999 cũng nối tiếp xu hướng đi xuống của vàng miếng. Phần lớn thương hiệu hạ 300.000 đồng/lượng ở cả hai chiều giao dịch, ngoại trừ PNJ giữ nguyên giá so với phiên trước.

Bảo Tín Minh Châu và DOJI niêm yết vàng nhẫn 9999 ở mức cao nhất phiên chiều với giá mua vào 169,4 triệu đồng/lượng và giá bán ra 172,4 triệu đồng/lượng. Cả hai thương hiệu đều ghi nhận mức giảm 300.000 đồng so với hôm qua, chênh lệch mua – bán cùng ở 3 triệu đồng/lượng.

PNJ là thương hiệu duy nhất giữ nguyên giá vàng chiều nay, niêm yết 169,2 triệu đồng/lượng mua vào và 172,2 triệu đồng/lượng bán ra, chênh lệch 3 triệu đồng.

Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)

Giá vàng hôm nay Ngày 11/4/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội169,4172,4-300-300
Tập đoàn DOJI169,5172,5-300-300
PNJ169,4172,4-300-300
Phú Quý169,4172,4-300-300
Bảo Tín Mạnh Hải169,4172,4-300-300
Bảo Tín Minh Châu169,4172,4-300-300
Mi Hồng170,4172,4-300-300
1. DOJI - Cập nhật: 11/4/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Vàng miếng SJC DOJI HCM169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội169.500 ▼300K172.500 ▼300K
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Vàng 24K DOJI166.000 ▼500K170.000 ▼500K
2. PNJ - Cập nhật: 11/4/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Nhẫn trơn PNJ 999.9169.200172.200
Vàng Kim Bảo 999.9169.200172.200
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9169.200172.200
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng169.200172.200
Vàng nữ trang 999.9 PNJ166.800170.800
Vàng nữ trang 999 PNJ166.630170.630
Vàng nữ trang 9920 PNJ163.230169.430
Vàng nữ trang 99 PNJ162.890169.090
Vàng 916 (22K)150.250156.450
Vàng 750 (18K)119.200128.100
Vàng 680 (16.3K)107.240116.140
Vàng 650 (15.6K)102.120111.020
Vàng 610 (14.6K)95.290104.190
Vàng 585 (14K)91.02099.920
Vàng 416 (10K)62.15071.050
Vàng 375 (9K)55.15064.050
Vàng 333 (8K)47.98056.880
3. BTMC - Cập nhật: 11/4/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Nhẫn tròn trơn BTMC169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Bản vị vàng BTMC169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Trang sức Rồng Thăng Long 9999167.400 ▼300K171.400 ▼300K
Trang sức Rồng Thăng Long 999167.200 ▼300K171.200 ▼300K
4. SJC - Cập nhật: 11/4/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 lượng169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Vàng SJC 5 chỉ169.400 ▼300K172.420 ▼300K
Vàng SJC 1 chỉ169.400 ▼300K172.430 ▼300K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ169.100 ▼300K172.100 ▼300K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ169.100 ▼300K172.200 ▼300K
Nữ trang 99,99%167.100 ▼300K170.600 ▼300K
Nữ trang 99%162.411 ▼297K168.911 ▼297K
Nữ trang 75%119.213 ▼225K128.113 ▼225K
Nữ trang 68%107.270 ▼204K116.170 ▼204K
Nữ trang 61%95.326 ▼183K104.226 ▼183K
Nữ trang 58.3%90.720 ▼175K99.620 ▼175K
Nữ trang 41.7%62.397 ▼125K71.297 ▼125K

PHỐ HỘI