Tài chính - Thị trường

Giá vàng chiều nay 13/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý

PHỐ HỘI 13/04/2026 16:54

Giá vàng chiều nay 13/4/2026: Giảm 900.000 đồng/lượng ở cả vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999. So với giá vàng thế giới, vàng miếng trong nước đang cao hơn khoảng 21,5 triệu đồng/lượng

Giá vàng thế giới giảm 18,3 USD lên 4719,5 USD/ounce

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 17h00 ngày 13/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.719,5 USD/ounce, giảm 27,70 USD (tương đương 0,58%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.361 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 150 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 21,5 triệu đồng/lượng.

preview.webp

Ngân hàng Union Bancaire Privée (UBP) cho biết họ đang quay trở lại mua vàng sau một thời gian giảm mạnh tỷ trọng nắm giữ. Trước đó, khi giá vàng đi xuống do ảnh hưởng từ căng thẳng liên quan đến Iran, ngân hàng này đã chủ động bán bớt để hạn chế rủi ro. Tuy nhiên, theo đánh giá mới nhất, triển vọng dài hạn của vàng vẫn tích cực, nên UBP bắt đầu mua lại để đón đầu xu hướng tăng trong tương lai.

Cụ thể, UBP đang từng bước tăng tỷ lệ vàng trong các danh mục đầu tư ủy thác cho khách hàng. Trước đây, tỷ trọng vàng từng chiếm khoảng 10% danh mục, nhưng đã bị hạ xuống chỉ còn 3% khi thị trường biến động mạnh. Hiện nay, con số này đã được nâng trở lại khoảng 6% và có thể tiếp tục tăng thêm trong thời gian tới. Động thái này phản ánh chiến lược thận trọng nhưng linh hoạt, khi ngân hàng vừa kiểm soát rủi ro ngắn hạn, vừa chuẩn bị cho cơ hội dài hạn.

Các chuyên gia cho rằng nguyên nhân khiến giá vàng giảm trước đó xuất phát từ nhiều yếu tố cùng lúc. Khi xung đột địa chính trị xảy ra, thay vì tăng mạnh như kỳ vọng, giá vàng lại chịu áp lực do lo ngại lãi suất sẽ duy trì ở mức cao và dòng tiền trên thị trường bị siết chặt. Trong bối cảnh đó, nhiều nhà đầu tư buộc phải bán vàng để bù đắp thua lỗ ở các thị trường khác, khiến giá kim loại quý suy yếu trong ngắn hạn.

Dù vậy, UBP vẫn tin rằng xu hướng dài hạn của vàng chưa thay đổi. Ngân hàng này đang ưu tiên mua vàng thông qua các quỹ ETF được bảo chứng bằng vàng vật chất, một hình thức đầu tư phổ biến giúp giảm rủi ro lưu trữ và tăng tính thanh khoản. Việc tăng dần tỷ trọng cho thấy các tổ chức lớn đang tận dụng giai đoạn giá điều chỉnh để tích lũy trở lại.

Giá vàng miếng SJC chiều 13/4/2026

Giá vàng miếng SJC chiều nay 13/4/2026 lúc 17h00 ghi nhận mức bán ra 171,53 triệu đồng/lượng, giảm 900.000 đồng so với hôm qua. Giá vàng mua vào của SJC là 168,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán 3,03 triệu đồng.

Vàng DOJI niêm yết mua 168,6 triệu và bán 171,6 triệu đồng/lượng, giảm 900.000 đồng. Vàng Phú Quý, PNJ, Bảo Tín Minh Châu cùng mua 168,5 triệu, bán 171,5 triệu đồng/lượng, giảm 900.000 đồng.

Vàng Bảo Tín Mạnh Hải giảm mạnh nhất 1.200.000 đồng, mua 168,5 triệu, bán 171,5 triệu. Vàng Mi Hồng có giá mua 170 triệu đồng/lượng (không đổi), bán 171,5 triệu đồng (giảm 300.000 đồng), chênh lệch mua – bán chỉ 1,5 triệu đồng.

Giá vàng chiều nay 13/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 13/4/2026

Giá vàng nhẫn 9999 chiều nay cũng giảm ở hầu hết thương hiệu. Vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý cùng mua 168,5 triệu, bán 171,5 triệu đồng/lượng, giảm 700.000 đồng – mức giảm nhẹ nhất trong nhóm nhẫn.

Vàng nhẫn DOJI mua 168,5 triệu, bán 171,5 triệu, giảm 900.000 đồng. Vàng nhẫn SJC mua 168,2 triệu, bán 171,3 triệu, giảm 900.000 đồng, chênh lệch 3,1 triệu.

Vàng nhẫn PNJ mua 168,2 triệu, bán 171,2 triệu, giảm 1.000.000 đồng. Vàng nhẫn Bảo Tín Mạnh Hải giảm mạnh nhất 1.200.000 đồng, mua 168,5 triệu, bán 171,5 triệu đồng/lượng.

Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)

Giá vàng hôm nay Ngày 13/4/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội168,5171,5-900-900
Tập đoàn DOJI168,6171,6-900-900
PNJ168,5171,5-900-900
Phú Quý168,5171,5-900-900
Bảo Tín Mạnh Hải168,5171,5-1200-1200
Bảo Tín Minh Châu168,5171,5-900-900
Mi Hồng170171,5-300-300
1. DOJI - Cập nhật: 13/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội168,500 ▼900K171,500 ▼900K
Vàng miếng SJC DOJI HCM168,500 ▼900K171,500 ▼900K
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng168,500 ▼900K171,500 ▼900K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội168,600 ▼900K171,600 ▼900K
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM168,500 ▼900K171,500 ▼900K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng168,500 ▼900K171,500 ▼900K
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng168,500 ▼900K171,500 ▼900K
Vàng 24K DOJI165,100 ▼900K169,100 ▼900K
2. PNJ - Cập nhật: 13/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ168,500 ▼900K171,500 ▼900K
Nhẫn trơn PNJ 999.9168,200 ▼1.000K171,200 ▼1.000K
Vàng Kim Bảo 999.9168,200 ▼1.000K171,200 ▼1.000K
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9168,200 ▼1.000K171,200 ▼1.000K
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng168,200 ▼1.000K171,200 ▼1.000K
Vàng nữ trang 999.9 PNJ165,800 ▼1.000K169,800 ▼1.000K
Vàng nữ trang 999 PNJ165,630 ▼1.000K169,630 ▼1.000K
Vàng nữ trang 9920 PNJ162,240 ▼990K168,440 ▼990K
Vàng nữ trang 99 PNJ161,900 ▼990K168,100 ▼990K
Vàng 916 (22K) PNJ149,340 ▼910K155,540 ▼910K
Vàng 750 (18K) PNJ118,450 ▼750K127,350 ▼750K
Vàng 680 (16.3K) PNJ106,560 ▼680K115,460 ▼680K
Vàng 650 (15.6K) PNJ101,470 ▼650K110,370 ▼650K
Vàng 610 (14.6K) PNJ94,680 ▼610K103,580 ▼610K
Vàng 585 (14K) PNJ90,430 ▼590K99,330 ▼590K
Vàng 416 (10K) PNJ61,740 ▼410K70,640 ▼410K
Vàng 375 (9K) PNJ54,780 ▼370K63,680 ▼370K
Vàng 333 (8K) PNJ47,640 ▼340K56,540 ▼340K
3. BTMC - Cập nhật: 13/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC168,500 ▼900K171,500 ▼900K
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC168,500 ▼700K171,500 ▼700K
Nhẫn tròn trơn BTMC168,500 ▼700K171,500 ▼700K
Bản vị vàng BTMC168,500 ▼700K171,500 ▼700K
Trang sức Rồng Thăng Long 9999166,500 ▼700K170,500 ▼700K
Trang sức Rồng Thăng Long 999166,300 ▼700K170,300 ▼700K
4. SJC - Cập nhật: 13/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 lượng168,500 ▼900K171,500 ▼900K
Vàng SJC 5 chỉ168,500 ▼900K171,520 ▼900K
Vàng SJC 1 chỉ168,500 ▼900K171,530 ▼900K
Vàng nhẫn SJC 99,99 – 1 chỉ168,200 ▼900K171,200 ▼900K
Vàng nhẫn SJC 99,99 – 0,5 chỉ168,200 ▼900K171,300 ▼900K
Nữ trang 99,99% SJC166,200 ▼900K169,700 ▼900K
Nữ trang 99% SJC161,520 ▼891K168,020 ▼891K
Nữ trang 75% SJC118,538 ▼675K127,438 ▼675K
Nữ trang 68% SJC106,658 ▼612K115,558 ▼612K
Nữ trang 61% SJC94,777 ▼549K103,677 ▼549K
Nữ trang 58,3% SJC90,195 ▼525K99,095 ▼525K
Nữ trang 41,7% SJC62,022 ▼375K70,922 ▼375K

PHỐ HỘI