Giá vàng chiều nay 14/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý
Giá vàng chiều nay 14/4/2026: Tăng phổ biến từ 1 đến 2 triệu đồng/lượng ở cả vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999. So với giá vàng thế giới, vàng miếng SJC cao hơn 20,95 triệu đồng/lượng
Giá vàng thế giới giảm 18,3 USD lên 4719,5 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h30 ngày 14/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.784,90 USD/ounce, tăng 45 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.361 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 152,08 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 20,95 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới trên Kitco tăng chỉ sau ít phút khi Bloomberg đưa tin Mỹ và Iran đang cân nhắc nối lại đàm phán. Biên độ tăng gần 50 USD/ounce trong thời gian ngắn cho thấy dòng tiền phản ứng rất nhanh với các thông tin địa chính trị.
Theo các chuyên gia kinh tế, nguyên nhân chính là kỳ vọng căng thẳng hạ nhiệt khiến đồng USD và lợi suất trái phiếu Mỹ suy yếu, qua đó hỗ trợ giá vàng. Cụ thể, chỉ số DXY giảm từ 99,16 xuống 98,35 điểm, trong khi giá dầu WTI crude oil cũng giảm từ 100 USD xuống 96,49 USD/thùng.
Cùng xu hướng, thị trường kim loại quý khác cũng khởi sắc khi giá bạc tăng khoảng 2,9%. Tại Việt Nam, bạc được giao dịch phổ biến quanh 2,86 – 2,97 triệu đồng/lượng, tùy doanh nghiệp như Phú Quý, Ancarat hay Sacombank-SBJ.
Các chuyên gia nhận định nếu đàm phán tiếp tục tiến triển, giá vàng có thể còn biến động mạnh do dòng tiền liên tục dịch chuyển giữa các kênh đầu tư.
Giá vàng chiều nay 14/4/2026 tiếp tục tăng trên thị trường trong nước, với vàng miếng SJC và vàng nhẫn đồng loạt đi lên. Mức tăng phổ biến từ 1 đến 2 triệu đồng/lượng so với hôm qua.
Giá vàng miếng SJC chiều 14/4/2026
Giá vàng SJC là nhóm tăng mạnh nhất trong phiên chiều 14/4. Theo cập nhật lúc 16h00, vàng DOJI niêm yết ở mức 170,1 – 173,1 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều. Chênh lệch mua – bán là 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng SJC tại thương hiệu SJC đạt 170,5 – 173 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng ở chiều mua và 1,5 triệu đồng/lượng ở chiều bán. Mức chênh lệch là khoảng 2,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu ở mức 170 – 173 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán duy trì 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng Ngọc Thẩm ghi nhận 170,5 – 173 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng chiều mua và 1,5 triệu đồng chiều bán. Chênh lệch khoảng 2,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng PNJ ở mức 170,5 – 173 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng chiều mua và 1,5 triệu đồng chiều bán. Biên độ mua – bán khoảng 2,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng Phú Quý niêm yết 170 – 173 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giữ ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng Mi Hồng thấp hơn mặt bằng chung khi ở mức 170,5 – 172 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng chiều mua và 0,5 triệu đồng chiều bán. Chênh lệch chỉ khoảng 1,5 triệu đồng/lượng, thấp nhất thị trường.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 14/4/2026
Giá vàng nhẫn 9999 là nhóm cũng tăng cao trong phiên chiều. DOJI niêm yết 170 – 173 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán là 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu đạt 169,7 – 172,7 triệu đồng/lượng, tăng 1,2 triệu đồng/lượng. Chênh lệch duy trì 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 14/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 170,5 | 173 | +2000 | +1500 |
| Tập đoàn DOJI | 170,1 | 173,1 | +1500 | +1500 |
| PNJ | 170,5 | 173 | +2000 | +1500 |
| Phú Quý | 170 | 173 | +1500 | +1500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 170 | 173 | +1500 | +1500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 170 | 173 | +1500 | +1500 |
| Mi Hồng | 170,5 | 172 | +1000 | +500 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 14/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI (Hà Nội, HCM, Đà Nẵng) | 170,500 ▲2.000K | 173,000 ▲1.500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 170,100 ▲1.500K | 173,100 ▲1.500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI (HCM, Đà Nẵng) | 170,500 ▲2.000K | 173,000 ▲1.500K |
| Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng DOJI | 170,000 ▲1.500K | 173,000 ▲1.500K |
| Vàng 24K DOJI | 164,100 ▼1.000K | 168,100 ▼1.000K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 14/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 170,500 ▲2.000K | 173,000 ▲1.500K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 169,700 ▲1.500K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 169,700 ▲1.500K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 169,700 ▲1.500K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 169,700 ▲1.500K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 167,200 ▲1.400K | 171,200 ▲1.400K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 167,030 ▲1.400K | 171,030 ▲1.400K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 163,630 ▲1.390K | 169,830 ▲1.390K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 163,290 ▲1.390K | 169,490 ▲1.390K |
| Vàng 916 – 22K PNJ | 150,620 ▲1.280K | 156,820 ▲1.280K |
| Vàng 750 – 18K PNJ | 119,500 ▲1.050K | 128,400 ▲1.050K |
| Vàng 680 – 16.3K PNJ | 107,520 ▲960K | 116,420 ▲960K |
| Vàng 650 – 15.6K PNJ | 102,380 ▲910K | 111,280 ▲910K |
| Vàng 610 – 14.6K PNJ | 95,530 ▲850K | 104,430 ▲850K |
| Vàng 585 – 14K PNJ | 91,250 ▲820K | 100,150 ▲820K |
| Vàng 416 – 10K PNJ | 62,320 ▲580K | 71,220 ▲580K |
| Vàng 375 – 9K PNJ | 55,300 ▲520K | 64,200 ▲520K |
| Vàng 333 – 8K PNJ | 48,110 ▲470K | 57,010 ▲470K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 14/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 170,000 ▲1.500K | 173,000 ▲1.500K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 169,700 ▲1.200K | 172,700 ▲1.200K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 169,700 ▲1.200K | 172,700 ▲1.200K |
| Bản vị vàng BTMC | 169,700 ▲1.200K | 172,700 ▲1.200K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 167,700 ▲1.200K | 171,700 ▲1.200K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 167,500 ▲1.200K | 171,500 ▲1.200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 14/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 170,500 ▲2.000K | 173,000 ▲1.500K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 170,500 ▲2.000K | 173,020 ▲1.500K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 170,500 ▲2.000K | 173,030 ▲1.500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 1 chỉ | 170,200 ▲2.000K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 0,5 chỉ | 170,200 ▲2.000K | 172,800 ▲1.500K |
| Nữ trang 99,99% SJC | 168,200 ▲2.000K | 171,200 ▲1.500K |
| Nữ trang 99% SJC | 163,005 ▲1.485K | 169,505 ▲1.485K |
| Nữ trang 75% SJC | 119,663 ▲1.125K | 128,563 ▲1.125K |
| Nữ trang 68% SJC | 107,678 ▲1.020K | 116,578 ▲1.020K |
| Nữ trang 61% SJC | 95,692 ▲915K | 104,592 ▲915K |
| Nữ trang 58,3% SJC | 91,070 ▲875K | 99,970 ▲875K |
| Nữ trang 41,7% SJC | 62,648 ▲626K | 71,548 ▲626K |