Tài chính - Thị trường

Giá vàng chiều nay 14/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý

PHỐ HỘI 14/04/2026 16:20

Giá vàng chiều nay 14/4/2026: Tăng phổ biến từ 1 đến 2 triệu đồng/lượng ở cả vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999. So với giá vàng thế giới, vàng miếng SJC cao hơn 20,95 triệu đồng/lượng

Giá vàng thế giới giảm 18,3 USD lên 4719,5 USD/ounce

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h30 ngày 14/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.784,90 USD/ounce, tăng 45 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.361 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 152,08 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 20,95 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-04-14-2026_03_42_pm.jpg

Giá vàng thế giới trên Kitco tăng chỉ sau ít phút khi Bloomberg đưa tin Mỹ và Iran đang cân nhắc nối lại đàm phán. Biên độ tăng gần 50 USD/ounce trong thời gian ngắn cho thấy dòng tiền phản ứng rất nhanh với các thông tin địa chính trị.

Theo các chuyên gia kinh tế, nguyên nhân chính là kỳ vọng căng thẳng hạ nhiệt khiến đồng USD và lợi suất trái phiếu Mỹ suy yếu, qua đó hỗ trợ giá vàng. Cụ thể, chỉ số DXY giảm từ 99,16 xuống 98,35 điểm, trong khi giá dầu WTI crude oil cũng giảm từ 100 USD xuống 96,49 USD/thùng.

Cùng xu hướng, thị trường kim loại quý khác cũng khởi sắc khi giá bạc tăng khoảng 2,9%. Tại Việt Nam, bạc được giao dịch phổ biến quanh 2,86 – 2,97 triệu đồng/lượng, tùy doanh nghiệp như Phú Quý, Ancarat hay Sacombank-SBJ.

Các chuyên gia nhận định nếu đàm phán tiếp tục tiến triển, giá vàng có thể còn biến động mạnh do dòng tiền liên tục dịch chuyển giữa các kênh đầu tư.

Giá vàng chiều nay 14/4/2026 tiếp tục tăng trên thị trường trong nước, với vàng miếng SJC và vàng nhẫn đồng loạt đi lên. Mức tăng phổ biến từ 1 đến 2 triệu đồng/lượng so với hôm qua.

Giá vàng miếng SJC chiều 14/4/2026

Giá vàng SJC là nhóm tăng mạnh nhất trong phiên chiều 14/4. Theo cập nhật lúc 16h00, vàng DOJI niêm yết ở mức 170,1 – 173,1 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều. Chênh lệch mua – bán là 3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng SJC tại thương hiệu SJC đạt 170,5 – 173 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng ở chiều mua và 1,5 triệu đồng/lượng ở chiều bán. Mức chênh lệch là khoảng 2,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu ở mức 170 – 173 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán duy trì 3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng Ngọc Thẩm ghi nhận 170,5 – 173 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng chiều mua và 1,5 triệu đồng chiều bán. Chênh lệch khoảng 2,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng PNJ ở mức 170,5 – 173 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng chiều mua và 1,5 triệu đồng chiều bán. Biên độ mua – bán khoảng 2,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng Phú Quý niêm yết 170 – 173 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giữ ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng Mi Hồng thấp hơn mặt bằng chung khi ở mức 170,5 – 172 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng chiều mua và 0,5 triệu đồng chiều bán. Chênh lệch chỉ khoảng 1,5 triệu đồng/lượng, thấp nhất thị trường.

Giá vàng chiều nay 14/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 14/4/2026

Giá vàng nhẫn 9999 là nhóm cũng tăng cao trong phiên chiều. DOJI niêm yết 170 – 173 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán là 3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu đạt 169,7 – 172,7 triệu đồng/lượng, tăng 1,2 triệu đồng/lượng. Chênh lệch duy trì 3 triệu đồng/lượng.

Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)

Giá vàng hôm nay Ngày 14/4/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội170,5173+2000+1500
Tập đoàn DOJI170,1173,1+1500+1500
PNJ170,5173+2000+1500
Phú Quý170173+1500+1500
Bảo Tín Mạnh Hải170173+1500+1500
Bảo Tín Minh Châu170173+1500+1500
Mi Hồng170,5172+1000+500
1. DOJI - Cập nhật: 14/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC DOJI (Hà Nội, HCM, Đà Nẵng)170,500 ▲2.000K173,000 ▲1.500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội170,100 ▲1.500K173,100 ▲1.500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI (HCM, Đà Nẵng)170,500 ▲2.000K173,000 ▲1.500K
Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng DOJI170,000 ▲1.500K173,000 ▲1.500K
Vàng 24K DOJI164,100 ▼1.000K168,100 ▼1.000K
2. PNJ - Cập nhật: 14/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ170,500 ▲2.000K173,000 ▲1.500K
Nhẫn trơn PNJ 999.9169,700 ▲1.500K172,700 ▲1.500K
Vàng Kim Bảo 999.9169,700 ▲1.500K172,700 ▲1.500K
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9169,700 ▲1.500K172,700 ▲1.500K
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng169,700 ▲1.500K172,700 ▲1.500K
Vàng nữ trang 999.9 PNJ167,200 ▲1.400K171,200 ▲1.400K
Vàng nữ trang 999 PNJ167,030 ▲1.400K171,030 ▲1.400K
Vàng nữ trang 9920 PNJ163,630 ▲1.390K169,830 ▲1.390K
Vàng nữ trang 99 PNJ163,290 ▲1.390K169,490 ▲1.390K
Vàng 916 – 22K PNJ150,620 ▲1.280K156,820 ▲1.280K
Vàng 750 – 18K PNJ119,500 ▲1.050K128,400 ▲1.050K
Vàng 680 – 16.3K PNJ107,520 ▲960K116,420 ▲960K
Vàng 650 – 15.6K PNJ102,380 ▲910K111,280 ▲910K
Vàng 610 – 14.6K PNJ95,530 ▲850K104,430 ▲850K
Vàng 585 – 14K PNJ91,250 ▲820K100,150 ▲820K
Vàng 416 – 10K PNJ62,320 ▲580K71,220 ▲580K
Vàng 375 – 9K PNJ55,300 ▲520K64,200 ▲520K
Vàng 333 – 8K PNJ48,110 ▲470K57,010 ▲470K
3. BTMC - Cập nhật: 14/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC170,000 ▲1.500K173,000 ▲1.500K
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC169,700 ▲1.200K172,700 ▲1.200K
Nhẫn tròn trơn BTMC169,700 ▲1.200K172,700 ▲1.200K
Bản vị vàng BTMC169,700 ▲1.200K172,700 ▲1.200K
Trang sức Rồng Thăng Long 9999167,700 ▲1.200K171,700 ▲1.200K
Trang sức Rồng Thăng Long 999167,500 ▲1.200K171,500 ▲1.200K
4. SJC - Cập nhật: 14/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 lượng170,500 ▲2.000K173,000 ▲1.500K
Vàng SJC 5 chỉ170,500 ▲2.000K173,020 ▲1.500K
Vàng SJC 1 chỉ170,500 ▲2.000K173,030 ▲1.500K
Vàng nhẫn SJC 99,99 – 1 chỉ170,200 ▲2.000K172,700 ▲1.500K
Vàng nhẫn SJC 99,99 – 0,5 chỉ170,200 ▲2.000K172,800 ▲1.500K
Nữ trang 99,99% SJC168,200 ▲2.000K171,200 ▲1.500K
Nữ trang 99% SJC163,005 ▲1.485K169,505 ▲1.485K
Nữ trang 75% SJC119,663 ▲1.125K128,563 ▲1.125K
Nữ trang 68% SJC107,678 ▲1.020K116,578 ▲1.020K
Nữ trang 61% SJC95,692 ▲915K104,592 ▲915K
Nữ trang 58,3% SJC91,070 ▲875K99,970 ▲875K
Nữ trang 41,7% SJC62,648 ▲626K71,548 ▲626K
(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Giá vàng chiều nay 14/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO