Tài chính - Thị trường

Giá vàng chiều nay 20/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý

PHỐ HỘI 20/04/2026 16:22

Giá vàng chiều nay 20/4/2026: Giá vàng SJC bán ra 171,33 triệu, vàng nhẫn 9999 về 171 triệu. Giá vàng thế giới giao ngay lùi về 4.793,6 USD/ounce, giảm 35,8 USD so với hôm qua

Giá vàng thế giới ở mức 4793,6 USD/ounce, giảm 35,8 USD

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h00 ngày 20/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.793,60 USD/ounce, giảm 35,80 USD so với hôm qua (tương ứng giảm 0,74%). Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.358 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 152,34 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 18,99 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-04-20-2026_03_52_pm.jpg

Giá vàng hôm nay giảm theo thế giới, khiến thị trường trầm lắng. Tại các cửa hàng lớn ở Hà Nội, khách giao dịch thưa thớt. Một cửa hàng cho biết vẫn bán vàng không giới hạn và giao ngay, nhưng nếu khách bán từ 2 lượng vàng nhẫn trở lên sẽ phải chờ một tuần mới nhận được tiền.

Trên thị trường chợ đen, giá vàng nhẫn được rao bán phổ biến ở mức 169 - 169,5 triệu đồng một lượng, thấp hơn giá niêm yết tại cửa hàng từ 1,5 đến 2 triệu đồng.

Thị trường bạc cũng đi xuống, với giá bạc thỏi Phú Quý còn khoảng 82 triệu đồng/kg, còn bạc Ancarat giao dịch quanh 81 triệu đồng/kg.

Về tỷ giá, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm ở mức 25.103 đồng một đô la Mỹ, tăng nhẹ 1 đồng. Tại Vietcombank, giá đô la niêm yết từ 26.128 đến 26.538 đồng, trong khi trên thị trường tự do, tỷ giá dao động quanh mức 26.600 - 26.700 đồng.

Giá vàng miếng SJC chiều 20/4/2026

Tại mốc 16h00 chiều 20/4/2026, giá vàng miếng SJC tại chính hãng niêm yết 168,3 triệu đồng/lượng mua vào và 171,33 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 200.000 đồng chiều mua và giảm 700.000 đồng chiều bán so với hôm qua. Chênh lệch mua - bán của SJC chiều nay nới rộng lên 3,03 triệu đồng/lượng.

Tập đoàn DOJI duy trì cùng mặt bằng với SJC ở chiều mua với 168,3 triệu đồng/lượng, còn chiều bán ra 171,3 triệu đồng/lượng. Cả hai chiều cùng giảm tương ứng 200.000 đồng và 700.000 đồng, đưa khoảng cách mua - bán của DOJI về đúng 3 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Minh Châu niêm yết vàng miếng ở mức 168,3 triệu đồng/lượng mua vào và 171,3 triệu đồng/lượng bán ra, biên độ giảm giữ nguyên 200.000 đồng chiều mua và 700.000 đồng chiều bán. Chênh lệch mua - bán tại Bảo Tín Minh Châu chiều nay ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Vàng miếng PNJ không tạo khoảng cách giá với các thương hiệu lớn, cùng giao dịch 168,3 - 171,3 triệu đồng/lượng với mức giảm đồng nhất 200.000 đồng mua vào và 700.000 đồng bán ra. Biên độ chênh lệch hai chiều của PNJ vẫn là 3 triệu đồng/lượng.

Phú Quý SJC cùng nhóm dẫn đầu khi niêm yết 168,3 triệu đồng/lượng mua vào và 171,3 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 200.000 đồng và 700.000 đồng theo đúng xu hướng chung. Chênh lệch mua - bán tại Phú Quý giữ mức 3 triệu đồng/lượng - ngang bằng hầu hết doanh nghiệp lớn.

Vàng Mi Hồng chiều 20/4/2026 gây chú ý khi giữ nguyên giá mua ở 169,5 triệu đồng/lượng, chỉ điều chỉnh giảm 500.000 đồng chiều bán về 171 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua - bán tại Mi Hồng chỉ còn 1,5 triệu đồng/lượng - thấp nhất thị trường và chỉ bằng một nửa so với các thương hiệu còn lại.

Giá vàng chiều nay 20/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý
Giá vàng chiều nay 20/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 20/4/2026

Tại mốc 16h00 chiều 20/4/2026, giá vàng nhẫn 9999 đồng loạt giảm tại các thương hiệu lớn. DOJI niêm yết vàng nhẫn 9999 ở mức 168,3 triệu đồng/lượng mua vào và 171,3 triệu đồng/lượng bán ra, giảm đồng đều 200.000 đồng ở cả hai chiều. Khoảng cách mua - bán nhẫn DOJI duy trì 3 triệu đồng/lượng.

Vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu giao dịch ở 168 triệu đồng/lượng mua vào và 171 triệu đồng/lượng bán ra, giảm đồng thời 500.000 đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua. Mức chênh lệch mua - bán của Bảo Tín Minh Châu chiều nay là 3 triệu đồng/lượng.

Vàng nhẫn 9999 PNJ đồng giá với Bảo Tín Minh Châu, niêm yết 168 triệu đồng/lượng mua vào và 171 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 500.000 đồng cả hai chiều. Biên độ chênh lệch mua - bán của nhẫn PNJ tiếp tục duy trì 3 triệu đồng/lượng.

Phú Quý công bố giá vàng nhẫn 9999 ở mức 168 triệu đồng/lượng mua vào và 171 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 500.000 đồng ở cả hai chiều. Chênh lệch mua - bán nhẫn Phú Quý chiều nay là 3 triệu đồng/lượng.

Vàng nhẫn SJC bất ngờ dẫn đầu đà giảm khi niêm yết 167,8 triệu đồng/lượng mua vào và 170,9 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 200.000 đồng chiều mua và giảm mạnh 700.000 đồng chiều bán. Khoảng cách mua - bán nhẫn SJC chiều nay ở mức 3,1 triệu đồng/lượng - cao nhất trong nhóm vàng nhẫn 9999.

Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)

Giá vàng hôm nay Ngày 20/4/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội168,3171,3-200-700
Tập đoàn DOJI168,3171,3-200-700
PNJ168,3171,3-200-700
Phú Quý168,3171,3-200-700
Bảo Tín Mạnh Hải168,3171,3-200-700
Bảo Tín Minh Châu168,3171,3-200-700
Mi Hồng169,5171--500
1. DOJI - Cập nhật: 20/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội168,300 ▼200K171,300 ▼700K
Vàng miếng SJC DOJI HCM168,300 ▼200K171,300 ▼700K
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng168,300 ▼200K171,300 ▼700K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội168,300 ▼200K171,300 ▼700K
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM168,300 ▼200K171,300 ▼700K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng168,300 ▼200K171,300 ▼700K
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng168,300 ▼200K171,300 ▼200K
Vàng 24K DOJI164,000 ▼1500K168,000 ▼1500K
2. PNJ - Cập nhật: 20/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ168,300 ▼200K171,300 ▼700K
Nhẫn trơn PNJ 999.9168,000 ▼500K171,000 ▼500K
Vàng Kim Bảo 999.9168,000 ▼500K171,000 ▼500K
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9168,000 ▼500K171,000 ▼500K
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng168,000 ▼500K171,000 ▼500K
Vàng nữ trang 999.9 PNJ165,400 ▼600K169,400 ▼600K
Vàng nữ trang 999 PNJ165,230 ▼600K169,230 ▼600K
Vàng nữ trang 9920 PNJ161,840 ▼600K168,040 ▼600K
Vàng nữ trang 99 PNJ161,510 ▼590K167,710 ▼590K
Vàng 916 (22K)148,970 ▼550K155,170 ▼550K
Vàng 750 (18K)118,150 ▼450K127,050 ▼450K
Vàng 680 (16.3K)106,290 ▼410K115,190 ▼410K
Vàng 650 (15.6K)101,210 ▼390K110,110 ▼390K
Vàng 610 (14.6K)94,430 ▼370K103,330 ▼370K
Vàng 585 (14K)90,200 ▼350K99,100 ▼350K
Vàng 416 (10K)61,570 ▼250K70,470 ▼250K
Vàng 375 (9K)54,630 ▼220K63,530 ▼220K
Vàng 333 (8K)47,510 ▼200K56,410 ▼200K
3. BTMC - Cập nhật: 20/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC168,300 ▼200K171,300 ▼700K
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC168,000 ▼500K171,000 ▼500K
Nhẫn tròn trơn BTMC168,000 ▼500K171,000 ▼500K
Bản vị vàng BTMC168,000 ▼500K171,000 ▼500K
Trang sức Rồng Thăng Long 9999166,000 ▼500K170,000 ▼500K
Trang sức Rồng Thăng Long 999165,800 ▼500K169,800 ▼500K
4. SJC - Cập nhật: 20/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 lượng168,300 ▼200K171,300 ▼700K
Vàng SJC 5 chỉ168,300 ▼200K171,320 ▼700K
Vàng SJC 1 chỉ168,300 ▼200K171,330 ▼700K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ167,800 ▼200K170,800 ▼700K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ167,800 ▼200K170,900 ▼700K
Nữ trang 99,99%165,800 ▼200K169,300 ▼700K
Nữ trang 99%161,124 ▼693K167,624 ▼693K
Nữ trang 75%118,238 ▼525K127,138 ▼525K
Nữ trang 68%106,386 ▼476K115,286 ▼476K
Nữ trang 61%94,533 ▼427K103,433 ▼427K
Nữ trang 58.3%89,962 ▼408K98,862 ▼408K
Nữ trang 41.7%61,855 ▼292K70,755 ▼292K

PHỐ HỘI