Giá vàng chiều nay 20/4/2026: Giá vàng SJC bán ra 171,33 triệu, vàng nhẫn 9999 về 171 triệu. Giá vàng thế giới giao ngay lùi về 4.793,6 USD/ounce, giảm 35,8 USD so với hôm qua
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h00 ngày 20/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.793,60 USD/ounce, giảm 35,80 USD so với hôm qua (tương ứng giảm 0,74%). Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.358 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 152,34 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 18,99 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nay giảm theo thế giới, khiến thị trường trầm lắng. Tại các cửa hàng lớn ở Hà Nội, khách giao dịch thưa thớt. Một cửa hàng cho biết vẫn bán vàng không giới hạn và giao ngay, nhưng nếu khách bán từ 2 lượng vàng nhẫn trở lên sẽ phải chờ một tuần mới nhận được tiền.
Trên thị trường chợ đen, giá vàng nhẫn được rao bán phổ biến ở mức 169 - 169,5 triệu đồng một lượng, thấp hơn giá niêm yết tại cửa hàng từ 1,5 đến 2 triệu đồng.
Thị trường bạc cũng đi xuống, với giá bạc thỏi Phú Quý còn khoảng 82 triệu đồng/kg, còn bạc Ancarat giao dịch quanh 81 triệu đồng/kg.
Về tỷ giá, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm ở mức 25.103 đồng một đô la Mỹ, tăng nhẹ 1 đồng. Tại Vietcombank, giá đô la niêm yết từ 26.128 đến 26.538 đồng, trong khi trên thị trường tự do, tỷ giá dao động quanh mức 26.600 - 26.700 đồng.
Tại mốc 16h00 chiều 20/4/2026, giá vàng miếng SJC tại chính hãng niêm yết 168,3 triệu đồng/lượng mua vào và 171,33 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 200.000 đồng chiều mua và giảm 700.000 đồng chiều bán so với hôm qua. Chênh lệch mua - bán của SJC chiều nay nới rộng lên 3,03 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn DOJI duy trì cùng mặt bằng với SJC ở chiều mua với 168,3 triệu đồng/lượng, còn chiều bán ra 171,3 triệu đồng/lượng. Cả hai chiều cùng giảm tương ứng 200.000 đồng và 700.000 đồng, đưa khoảng cách mua - bán của DOJI về đúng 3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết vàng miếng ở mức 168,3 triệu đồng/lượng mua vào và 171,3 triệu đồng/lượng bán ra, biên độ giảm giữ nguyên 200.000 đồng chiều mua và 700.000 đồng chiều bán. Chênh lệch mua - bán tại Bảo Tín Minh Châu chiều nay ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Vàng miếng PNJ không tạo khoảng cách giá với các thương hiệu lớn, cùng giao dịch 168,3 - 171,3 triệu đồng/lượng với mức giảm đồng nhất 200.000 đồng mua vào và 700.000 đồng bán ra. Biên độ chênh lệch hai chiều của PNJ vẫn là 3 triệu đồng/lượng.
Phú Quý SJC cùng nhóm dẫn đầu khi niêm yết 168,3 triệu đồng/lượng mua vào và 171,3 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 200.000 đồng và 700.000 đồng theo đúng xu hướng chung. Chênh lệch mua - bán tại Phú Quý giữ mức 3 triệu đồng/lượng - ngang bằng hầu hết doanh nghiệp lớn.
Vàng Mi Hồng chiều 20/4/2026 gây chú ý khi giữ nguyên giá mua ở 169,5 triệu đồng/lượng, chỉ điều chỉnh giảm 500.000 đồng chiều bán về 171 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua - bán tại Mi Hồng chỉ còn 1,5 triệu đồng/lượng - thấp nhất thị trường và chỉ bằng một nửa so với các thương hiệu còn lại.

Tại mốc 16h00 chiều 20/4/2026, giá vàng nhẫn 9999 đồng loạt giảm tại các thương hiệu lớn. DOJI niêm yết vàng nhẫn 9999 ở mức 168,3 triệu đồng/lượng mua vào và 171,3 triệu đồng/lượng bán ra, giảm đồng đều 200.000 đồng ở cả hai chiều. Khoảng cách mua - bán nhẫn DOJI duy trì 3 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu giao dịch ở 168 triệu đồng/lượng mua vào và 171 triệu đồng/lượng bán ra, giảm đồng thời 500.000 đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua. Mức chênh lệch mua - bán của Bảo Tín Minh Châu chiều nay là 3 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn 9999 PNJ đồng giá với Bảo Tín Minh Châu, niêm yết 168 triệu đồng/lượng mua vào và 171 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 500.000 đồng cả hai chiều. Biên độ chênh lệch mua - bán của nhẫn PNJ tiếp tục duy trì 3 triệu đồng/lượng.
Phú Quý công bố giá vàng nhẫn 9999 ở mức 168 triệu đồng/lượng mua vào và 171 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 500.000 đồng ở cả hai chiều. Chênh lệch mua - bán nhẫn Phú Quý chiều nay là 3 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn SJC bất ngờ dẫn đầu đà giảm khi niêm yết 167,8 triệu đồng/lượng mua vào và 170,9 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 200.000 đồng chiều mua và giảm mạnh 700.000 đồng chiều bán. Khoảng cách mua - bán nhẫn SJC chiều nay ở mức 3,1 triệu đồng/lượng - cao nhất trong nhóm vàng nhẫn 9999.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 20/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 168,3 | 171,3 | -200 | -700 |
| Tập đoàn DOJI | 168,3 | 171,3 | -200 | -700 |
| PNJ | 168,3 | 171,3 | -200 | -700 |
| Phú Quý | 168,3 | 171,3 | -200 | -700 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 168,3 | 171,3 | -200 | -700 |
| Bảo Tín Minh Châu | 168,3 | 171,3 | -200 | -700 |
| Mi Hồng | 169,5 | 171 | - | -500 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 20/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 168,300 ▼200K | 171,300 ▼700K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 168,300 ▼200K | 171,300 ▼700K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 168,300 ▼200K | 171,300 ▼700K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 168,300 ▼200K | 171,300 ▼700K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 168,300 ▼200K | 171,300 ▼700K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 168,300 ▼200K | 171,300 ▼700K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 168,300 ▼200K | 171,300 ▼200K |
| Vàng 24K DOJI | 164,000 ▼1500K | 168,000 ▼1500K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 20/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 168,300 ▼200K | 171,300 ▼700K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 168,000 ▼500K | 171,000 ▼500K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 168,000 ▼500K | 171,000 ▼500K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 168,000 ▼500K | 171,000 ▼500K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 168,000 ▼500K | 171,000 ▼500K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 165,400 ▼600K | 169,400 ▼600K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 165,230 ▼600K | 169,230 ▼600K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 161,840 ▼600K | 168,040 ▼600K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 161,510 ▼590K | 167,710 ▼590K |
| Vàng 916 (22K) | 148,970 ▼550K | 155,170 ▼550K |
| Vàng 750 (18K) | 118,150 ▼450K | 127,050 ▼450K |
| Vàng 680 (16.3K) | 106,290 ▼410K | 115,190 ▼410K |
| Vàng 650 (15.6K) | 101,210 ▼390K | 110,110 ▼390K |
| Vàng 610 (14.6K) | 94,430 ▼370K | 103,330 ▼370K |
| Vàng 585 (14K) | 90,200 ▼350K | 99,100 ▼350K |
| Vàng 416 (10K) | 61,570 ▼250K | 70,470 ▼250K |
| Vàng 375 (9K) | 54,630 ▼220K | 63,530 ▼220K |
| Vàng 333 (8K) | 47,510 ▼200K | 56,410 ▼200K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 20/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 168,300 ▼200K | 171,300 ▼700K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 168,000 ▼500K | 171,000 ▼500K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 168,000 ▼500K | 171,000 ▼500K |
| Bản vị vàng BTMC | 168,000 ▼500K | 171,000 ▼500K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 166,000 ▼500K | 170,000 ▼500K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 165,800 ▼500K | 169,800 ▼500K |
| 4. SJC - Cập nhật: 20/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 168,300 ▼200K | 171,300 ▼700K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 168,300 ▼200K | 171,320 ▼700K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 168,300 ▼200K | 171,330 ▼700K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 167,800 ▼200K | 170,800 ▼700K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 167,800 ▼200K | 170,900 ▼700K |
| Nữ trang 99,99% | 165,800 ▼200K | 169,300 ▼700K |
| Nữ trang 99% | 161,124 ▼693K | 167,624 ▼693K |
| Nữ trang 75% | 118,238 ▼525K | 127,138 ▼525K |
| Nữ trang 68% | 106,386 ▼476K | 115,286 ▼476K |
| Nữ trang 61% | 94,533 ▼427K | 103,433 ▼427K |
| Nữ trang 58.3% | 89,962 ▼408K | 98,862 ▼408K |
| Nữ trang 41.7% | 61,855 ▼292K | 70,755 ▼292K |