Giá vàng chiều nay 24/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý
Giá vàng chiều nay 24/4/2026: Giá vàng SJC lùi về 165,5–168 triệu, vàng nhẫn 9999 giảm tới 1,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch với giá vàng thế giới khoảng 19 triệu đồng/lượng
Giá vàng thế giới ở mức 4691,3 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h30 chiều nay 24/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.691,3 USD/ounce, giảm 0,5 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.368 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 149,13 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 19,6 triệu đồng/lượng.

Giá dầu Brent tuần này tăng khoảng 17%, duy trì trên 105 USD/thùng, đi ngược xu hướng giảm của vàng do tuyến vận tải qua eo biển Hormuz vẫn bị gián đoạn. Rủi ro nguồn cung khiến giá năng lượng neo cao.
Ông Kelvin Wong từ OANDA cho biết nếu căng thẳng tại Hormuz kéo dài, giá dầu sẽ tiếp tục ở mức cao. Giá dầu tăng làm chi phí vận tải và sản xuất tăng, từ đó đẩy lạm phát đi lên.
Khi lạm phát cao, lãi suất có xu hướng duy trì ở mức cao. Lúc này, các tài sản sinh lời như trái phiếu trở nên hấp dẫn hơn, khiến vàng – tài sản không có lãi – kém thu hút.
Ngoài ra, đồng USD tăng 0,8% trong tuần và lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 10 năm tăng khoảng 2% cũng gây áp lực lên giá vàng, vì làm tăng chi phí cơ hội khi nắm giữ kim loại quý.
Giá vàng miếng SJC chiều 24/4/2026
Giá vàng miếng SJC lúc 16h30 ngày 24/4/2026 được niêm yết ở mức 165,5 triệu đồng/lượng mua vào và 168 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 1,2 triệu đồng/lượng. Biên độ mua – bán duy trì khoảng 2,53 triệu đồng/lượng, phản ánh chi phí giao dịch vẫn cao.
Giá vàng tại DOJI, PNJ và Phú Quý cùng niêm yết 166,2 triệu đồng/lượng mua vào và 168,7 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 500.000 đồng/lượng. Mức chênh lệch mua – bán phổ biến khoảng 2,5 triệu đồng/lượng, cho thấy mặt bằng giá đang thu hẹp dần.
Giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu thấp hơn, ở mức 165,7 triệu đồng/lượng mua vào và 168,7 triệu đồng/lượng bán ra, với chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.
Mi Hồng là thương hiệu giảm mạnh nhất khi mất tới 1,7 triệu đồng ở cả hai chiều mua - bán, đưa giá về 165,5 – 167,5 triệu đồng/lượng, đồng thời có chênh lệch thấp nhất thị trường, khoảng 1,8 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 24/4/2026
Giá vàng nhẫn 9999 chiều nay giảm mạnh hơn vàng miếng. Giá vàng nhẫn tại DOJI, Phú Quý và Bảo Tín Minh Châu cùng ở mức 165,7 triệu đồng/lượng mua vào và 168,7 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 500.000 đồng/lượng. PNJ niêm yết thấp hơn, ở mức 165,5 – 168,5 triệu đồng/lượng, giữ chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn SJC giảm mạnh nhất khi mất 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều, lùi về 165 triệu đồng/lượng mua vào và 167,6 triệu đồng/lượng bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 24/4/2026 mới nhất như sau
| Giá vàng hôm nay | Ngày 24/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 165,5 | 168 | -1200 | -1200 |
| Tập đoàn DOJI | 166,2 | 168,7 | -500 | -500 |
| PNJ | 166,2 | 168,7 | -500 | -500 |
| Phú Quý | 166,2 | 168,7 | -500 | -500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 166,2 | 168,7 | -500 | -500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 166,2 | 168,7 | -500 | -500 |
| Mi Hồng | 165,8 | 167,5 | -1700 | -1700 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 24/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 166,200 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 166,200 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 166,200 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 166,200 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 166,200 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 166,200 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 165,700 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Vàng 24K DOJI | 163,300 ▲600K | 167,300 ▲600K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 24/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 166,200 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 165,500 ▼500K | 168,500 ▼500K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 165,500 ▼500K | 168,500 ▼500K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 165,500 ▼500K | 168,500 ▼500K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 165,500 ▼500K | 168,500 ▼500K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 163,500 ▼100K | 167,500 ▼100K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 163,330 ▼100K | 167,330 ▼100K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 159,960 ▼100K | 166,160 ▼100K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 159,630 ▼90K | 165,830 ▼90K |
| Vàng 916 (22K) | 147,230 ▼90K | 153,430 ▼90K |
| Vàng 750 (18K) | 116,730 ▼70K | 125,630 ▼70K |
| Vàng 680 (16.3K) | 105,000 ▼70K | 113,900 ▼70K |
| Vàng 650 (15.6K) | 99,980 ▼60K | 108,880 ▼60K |
| Vàng 610 (14.6K) | 93,280 ▼60K | 102,180 ▼60K |
| Vàng 585 (14K) | 89,090 ▼60K | 97,990 ▼60K |
| Vàng 416 (10K) | 60,780 ▼40K | 69,680 ▼40K |
| Vàng 375 (9K) | 53,910 ▼40K | 62,810 ▼40K |
| Vàng 333 (8K) | 46,880 ▼30K | 55,780 ▼30K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 24/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 166,200 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 165,700 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 165,700 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Bản vị vàng BTMC | 165,700 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 163,700 ▼500K | 167,700 ▼500K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 163,500 ▼500K | 167,500 ▼500K |
| 4. SJC - Cập nhật: 24/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 165,500 ▼1200K | 168,000 ▼1200K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 165,500 ▼1200K | 168,020 ▼1200K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 165,500 ▼1200K | 168,030 ▼1200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 165,000 ▼1500K | 167,500 ▼1500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 165,000 ▼1500K | 167,600 ▼1500K |
| Nữ trang 99,99% | 163,000 ▼1500K | 166,000 ▼1500K |
| Nữ trang 99% | 157,856 ▼1486K | 164,356 ▼1486K |
| Nữ trang 75% | 115,762 ▼1126K | 124,662 ▼1126K |
| Nữ trang 68% | 104,141 ▼1020K | 113,041 ▼1020K |
| Nữ trang 61% | 92,520 ▼915K | 101,420 ▼915K |
| Nữ trang 58.3% | 88,038 ▼874K | 96,938 ▼874K |
| Nữ trang 41.7% | 60,479 ▼625K | 69,379 ▼625K |