Tài chính - Thị trường

Giá vàng chiều nay 24/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý

PHỐ HỘI 24/04/2026 16:42

Giá vàng chiều nay 24/4/2026: Giá vàng SJC lùi về 165,5–168 triệu, vàng nhẫn 9999 giảm tới 1,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch với giá vàng thế giới khoảng 19 triệu đồng/lượng

Giá vàng thế giới ở mức 4691,3 USD/ounce

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h30 chiều nay 24/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.691,3 USD/ounce, giảm 0,5 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.368 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 149,13 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 19,6 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-04-24-2026_04_16_pm.jpg

Giá dầu Brent tuần này tăng khoảng 17%, duy trì trên 105 USD/thùng, đi ngược xu hướng giảm của vàng do tuyến vận tải qua eo biển Hormuz vẫn bị gián đoạn. Rủi ro nguồn cung khiến giá năng lượng neo cao.

Ông Kelvin Wong từ OANDA cho biết nếu căng thẳng tại Hormuz kéo dài, giá dầu sẽ tiếp tục ở mức cao. Giá dầu tăng làm chi phí vận tải và sản xuất tăng, từ đó đẩy lạm phát đi lên.

Khi lạm phát cao, lãi suất có xu hướng duy trì ở mức cao. Lúc này, các tài sản sinh lời như trái phiếu trở nên hấp dẫn hơn, khiến vàng – tài sản không có lãi – kém thu hút.

Ngoài ra, đồng USD tăng 0,8% trong tuần và lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 10 năm tăng khoảng 2% cũng gây áp lực lên giá vàng, vì làm tăng chi phí cơ hội khi nắm giữ kim loại quý.

Giá vàng miếng SJC chiều 24/4/2026

Giá vàng miếng SJC lúc 16h30 ngày 24/4/2026 được niêm yết ở mức 165,5 triệu đồng/lượng mua vào và 168 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 1,2 triệu đồng/lượng. Biên độ mua – bán duy trì khoảng 2,53 triệu đồng/lượng, phản ánh chi phí giao dịch vẫn cao.

Giá vàng tại DOJI, PNJ và Phú Quý cùng niêm yết 166,2 triệu đồng/lượng mua vào và 168,7 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 500.000 đồng/lượng. Mức chênh lệch mua – bán phổ biến khoảng 2,5 triệu đồng/lượng, cho thấy mặt bằng giá đang thu hẹp dần.

Giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu thấp hơn, ở mức 165,7 triệu đồng/lượng mua vào và 168,7 triệu đồng/lượng bán ra, với chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.

Mi Hồng là thương hiệu giảm mạnh nhất khi mất tới 1,7 triệu đồng ở cả hai chiều mua - bán, đưa giá về 165,5 – 167,5 triệu đồng/lượng, đồng thời có chênh lệch thấp nhất thị trường, khoảng 1,8 triệu đồng/lượng.

Giá vàng chiều nay 24/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 24/4/2026

Giá vàng nhẫn 9999 chiều nay giảm mạnh hơn vàng miếng. Giá vàng nhẫn tại DOJI, Phú Quý và Bảo Tín Minh Châu cùng ở mức 165,7 triệu đồng/lượng mua vào và 168,7 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 500.000 đồng/lượng. PNJ niêm yết thấp hơn, ở mức 165,5 – 168,5 triệu đồng/lượng, giữ chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn SJC giảm mạnh nhất khi mất 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều, lùi về 165 triệu đồng/lượng mua vào và 167,6 triệu đồng/lượng bán ra.

Bảng giá vàng hôm nay 24/4/2026 mới nhất như sau

Giá vàng hôm nay Ngày 24/4/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội165,5168-1200-1200
Tập đoàn DOJI166,2168,7-500-500
PNJ166,2168,7-500-500
Phú Quý166,2168,7-500-500
Bảo Tín Mạnh Hải166,2168,7-500-500
Bảo Tín Minh Châu166,2168,7-500-500
Mi Hồng165,8167,5-1700-1700
1. DOJI - Cập nhật: 24/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội166,200 ▼500K168,700 ▼500K
Vàng miếng SJC DOJI HCM166,200 ▼500K168,700 ▼500K
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng166,200 ▼500K168,700 ▼500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội166,200 ▼500K168,700 ▼500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM166,200 ▼500K168,700 ▼500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng166,200 ▼500K168,700 ▼500K
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng165,700 ▼500K168,700 ▼500K
Vàng 24K DOJI163,300 ▲600K167,300 ▲600K
2. PNJ - Cập nhật: 24/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ166,200 ▼500K168,700 ▼500K
Nhẫn trơn PNJ 999.9165,500 ▼500K168,500 ▼500K
Vàng Kim Bảo 999.9165,500 ▼500K168,500 ▼500K
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9165,500 ▼500K168,500 ▼500K
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng165,500 ▼500K168,500 ▼500K
Vàng nữ trang 999.9 PNJ163,500 ▼100K167,500 ▼100K
Vàng nữ trang 999 PNJ163,330 ▼100K167,330 ▼100K
Vàng nữ trang 9920 PNJ159,960 ▼100K166,160 ▼100K
Vàng nữ trang 99 PNJ159,630 ▼90K165,830 ▼90K
Vàng 916 (22K)147,230 ▼90K153,430 ▼90K
Vàng 750 (18K)116,730 ▼70K125,630 ▼70K
Vàng 680 (16.3K)105,000 ▼70K113,900 ▼70K
Vàng 650 (15.6K)99,980 ▼60K108,880 ▼60K
Vàng 610 (14.6K)93,280 ▼60K102,180 ▼60K
Vàng 585 (14K)89,090 ▼60K97,990 ▼60K
Vàng 416 (10K)60,780 ▼40K69,680 ▼40K
Vàng 375 (9K)53,910 ▼40K62,810 ▼40K
Vàng 333 (8K)46,880 ▼30K55,780 ▼30K
3. BTMC - Cập nhật: 24/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC166,200 ▼500K168,700 ▼500K
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC165,700 ▼500K168,700 ▼500K
Nhẫn tròn trơn BTMC165,700 ▼500K168,700 ▼500K
Bản vị vàng BTMC165,700 ▼500K168,700 ▼500K
Trang sức Rồng Thăng Long 9999163,700 ▼500K167,700 ▼500K
Trang sức Rồng Thăng Long 999163,500 ▼500K167,500 ▼500K
4. SJC - Cập nhật: 24/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 lượng165,500 ▼1200K168,000 ▼1200K
Vàng SJC 5 chỉ165,500 ▼1200K168,020 ▼1200K
Vàng SJC 1 chỉ165,500 ▼1200K168,030 ▼1200K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ165,000 ▼1500K167,500 ▼1500K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ165,000 ▼1500K167,600 ▼1500K
Nữ trang 99,99%163,000 ▼1500K166,000 ▼1500K
Nữ trang 99%157,856 ▼1486K164,356 ▼1486K
Nữ trang 75%115,762 ▼1126K124,662 ▼1126K
Nữ trang 68%104,141 ▼1020K113,041 ▼1020K
Nữ trang 61%92,520 ▼915K101,420 ▼915K
Nữ trang 58.3%88,038 ▼874K96,938 ▼874K
Nữ trang 41.7%60,479 ▼625K69,379 ▼625K
(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Giá vàng chiều nay 24/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO