Tài chính - Thị trường

Giá vàng chiều nay 29/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý

PHỐ HỘI 29/04/2026 16:59

Giá vàng chiều nay 29/4/2026: vàng miếng SJC giảm 1,5 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn 9999 giảm sâu nhất 2 triệu đồng. Vàng thế giới còn 4.574,5 USD/ounce

Giá vàng thế giới chiều nay 29/4/2026

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 17h chiều nay 29/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.574,5 USD/ounce, giảm 20,4 USD (-0,44%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank 26.368 VND/USD, vàng thế giới tương đương khoảng 145,43 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC chính hãng đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 20,6 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-04-29-2026_04_17_pm.jpg

Giá vàng miếng và vàng nhẫn trong nước đang tiếp tục giảm. So với tháng trước, mỗi lượng vàng đã rẻ hơn khoảng 3,5 đến 4 triệu đồng, cả khi mua vào lẫn bán ra.

Dù giá giảm, người dân lại đổ xô đi mua vàng. Ngược lại, hầu như không có ai mang vàng đi bán. Tại một cửa hàng trên phố Cầu Giấy, Hà Nội, không khí mua vào rất nhộn nhịp. Cửa hàng cho biết bán vàng nhẫn không giới hạn số lượng.

Trên phố vàng Trần Nhân Tông, lượng người mua đông nhưng không khí không quá nóng sốt. Nhiều người chỉ mua số lượng nhỏ, thận trọng hơn so với các đợt sốt vàng trước đây. Nhân viên cửa hàng cho biết khách chủ yếu mua tích trữ từng chút, không còn cảnh gom hàng loạt.

Các chuyên gia nhận định, trong ngắn hạn, giá vàng có thể còn biến động mạnh do ảnh hưởng từ chính sách tiền tệ, tỷ giá và tâm lý thị trường. Việc lướt sóng ở thời điểm này tiềm ẩn rủi ro lớn, nhất với người ít kinh nghiệm.

Về dài hạn, vàng vẫn là kênh trú ẩn an toàn nhưng không phải lúc nào cũng tăng. Những nhịp giảm sâu như hiện tại là bình thường sau giai đoạn tăng nóng. Do đó, thay vì chạy theo đám đông, nhà đầu tư cần xác định rõ mục tiêu và khả năng chịu rủi ro của mình.

Giá vàng miếng SJC hôm nay 29/4/2026

Tại mốc 17h, vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) niêm yết vàng miếng ở 163 triệu đồng/lượng mua vào và 166 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 1,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Khoảng cách hai đầu giao dịch tại SJC là 3 triệu đồng/lượng.

Tập đoàn DOJI niêm yết vàng miếng SJC ở 163 - 166 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), giảm 1,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều so với hôm qua. Biên độ mua - bán tại DOJI ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Minh Châu giảm 1,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều, đưa vàng miếng SJC về 163 - 166 triệu đồng/lượng. Khoảng cách hai đầu giao dịch tại Bảo Tín Minh Châu giữ ở 3 triệu đồng/lượng.

Tập đoàn Phú Quý giảm 1,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều, niêm yết vàng miếng ở 163 - 166 triệu đồng/lượng. Biên độ mua - bán tại Phú Quý duy trì 3 triệu đồng/lượng.

PNJ giảm 1,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều, đưa vàng miếng SJC về 163 - 166 triệu đồng/lượng. Khoảng cách hai đầu giao dịch tại PNJ giữ 3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng miếng tại Mi Hồng chiều 29/4 đi theo nhịp riêng. Chiều mua không thay đổi ở 164,5 triệu đồng/lượng, chiều bán giảm 300 nghìn xuống 166 triệu đồng/lượng. Khoảng cách mua - bán tại Mi Hồng ở mức 1,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng chiều nay 29/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 29/4/2026

Tại mốc 17h, giá vàng nhẫn 9999 ghi nhận biên độ giảm đa dạng giữa các thương hiệu - từ 1,5 triệu đến 2 triệu đồng/lượng. Mặt bằng giá vàng nhẫn 9999 lùi về 162,5 - 165,6 triệu đồng/lượng tùy đơn vị niêm yết.

Vàng nhẫn 9999 tại Bảo Tín Minh Châu giao dịch ở 163 triệu đồng/lượng mua vào và 166 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 1,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Biên độ mua - bán tại Bảo Tín Minh Châu giữ ở 3 triệu đồng/lượng.

PNJ niêm yết vàng nhẫn 9999 ở 162,6 triệu đồng/lượng mua vào và 165,6 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 1,9 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Biên độ mua - bán tại PNJ duy trì 3 triệu đồng/lượng.

Tập đoàn DOJI là thương hiệu giảm sâu nhất phân khúc vàng nhẫn chiều 29/4 với mức giảm 2 triệu đồng/lượng cả hai chiều, đưa giá vàng nhẫn về 162,5 - 165,5 triệu đồng/lượng. Biên độ mua - bán tại DOJI giữ 3 triệu đồng/lượng.

Phú Quý niêm yết vàng nhẫn 9999 ở 162,5 triệu đồng/lượng mua vào và 165,5 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 1,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Khoảng cách hai đầu giao dịch tại Phú Quý là 3 triệu đồng/lượng - đồng.

Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)

Giá vàng hôm nay Ngày 29/4/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội163166-1500-1500
Tập đoàn DOJI163166-1500-1500
PNJ163166-1500-1500
Phú Quý163166-1500-1500
Bảo Tín Mạnh Hải163166-1500-1500
Bảo Tín Minh Châu163166-1500-1500
Mi Hồng164,5166--300
1. DOJI - Cập nhật: 29/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội163,000 ▼1.500K166,000 ▼1.500K
Vàng miếng SJC DOJI HCM163,000 ▼1.500K166,000 ▼1.500K
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng163,000 ▼1.500K166,000 ▼1.500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội163,000 ▼1.500K166,000 ▼1.500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM163,000 ▼1.500K166,000 ▼1.500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng163,000 ▼1.500K166,000 ▼1.500K
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng162,500 ▼2.000K165,500 ▼2.000K
Vàng 24K DOJI160,000 ▼2.500K164,000 ▼2.500K
2. PNJ - Cập nhật: 29/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ163,000 ▼1.500K166,000 ▼1.500K
Nhẫn trơn PNJ 999.9162,600 ▼1.900K165,600 ▼1.900K
Vàng Kim Bảo 999.9162,600 ▼1.900K165,600 ▼1.900K
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9162,600 ▼1.900K165,600 ▼1.900K
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng162,600 ▼1.900K165,600 ▼1.900K
Vàng nữ trang 999.9 PNJ160,500 ▼1.800K164,500 ▼1.800K
Vàng nữ trang 999 PNJ160,340 ▼1.790K164,340 ▼1.790K
Vàng nữ trang 9920 PNJ156,980 ▼1.790K163,180 ▼1.790K
Vàng nữ trang 99 PNJ156,660 ▼1.780K162,860 ▼1.780K
Vàng 916 (22K)144,480 ▼1.650K150,680 ▼1.650K
Vàng 750 (18K)114,480 ▼1.350K123,380 ▼1.350K
Vàng 680 (16.3K)102,960 ▼1.220K111,860 ▼1.220K
Vàng 650 (15.6K)98,030 ▼1.170K106,930 ▼1.170K
Vàng 610 (14.6K)91,450 ▼1.090K100,350 ▼1.090K
Vàng 585 (14K)87,330 ▼1.060K96,230 ▼1.060K
Vàng 416 (10K)59,530 ▼750K68,430 ▼750K
Vàng 375 (9K)52,790 ▼670K61,690 ▼670K
Vàng 333 (8K)45,880 ▼600K54,780 ▼600K
3. BTMC - Cập nhật: 29/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC163,000 ▼1.500K166,000 ▼1.500K
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC163,000 ▼1.500K166,000 ▼1.500K
Nhẫn tròn trơn BTMC163,000 ▼1.500K166,000 ▼1.500K
Bản vị vàng BTMC163,000 ▼1.500K166,000 ▼1.500K
Trang sức Rồng Thăng Long 9999161,000 ▼1.500K165,000 ▼1.500K
Trang sức Rồng Thăng Long 999160,800 ▼1.500K164,800 ▼1.500K
4. SJC - Cập nhật: 29/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG163,000 ▼1.500K166,000 ▼1.500K
Vàng SJC 5 chỉ163,000 ▼1.500K166,020 ▼1.500K
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ163,000 ▼1.500K166,030 ▼1.500K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ162,500 ▼1.500K165,500 ▼1.500K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ162,500 ▼3.300K165,600 ▼2.800K
Nữ trang 99,99%160,500 ▼3.300K164,000 ▼2.800K
Nữ trang 99%155,876 ▼2.773K162,376 ▼2.773K
Nữ trang 75%114,262 ▼2.101K123,162 ▼2.101K
Nữ trang 68%102,781 ▼1.904K111,681 ▼1.904K
Nữ trang 61%91,300 ▼1.708K100,200 ▼1.708K
Nữ trang 58.3%86,872 ▼1.632K95,772 ▼1.632K
Nữ trang 41.7%59,645 ▼1.168K68,545 ▼1.168K

PHỐ HỘI