Giá vàng chiều nay 29/4/2026: vàng miếng SJC giảm 1,5 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn 9999 giảm sâu nhất 2 triệu đồng. Vàng thế giới còn 4.574,5 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 17h chiều nay 29/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.574,5 USD/ounce, giảm 20,4 USD (-0,44%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank 26.368 VND/USD, vàng thế giới tương đương khoảng 145,43 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC chính hãng đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 20,6 triệu đồng/lượng.

Giá vàng miếng và vàng nhẫn trong nước đang tiếp tục giảm. So với tháng trước, mỗi lượng vàng đã rẻ hơn khoảng 3,5 đến 4 triệu đồng, cả khi mua vào lẫn bán ra.
Dù giá giảm, người dân lại đổ xô đi mua vàng. Ngược lại, hầu như không có ai mang vàng đi bán. Tại một cửa hàng trên phố Cầu Giấy, Hà Nội, không khí mua vào rất nhộn nhịp. Cửa hàng cho biết bán vàng nhẫn không giới hạn số lượng.
Trên phố vàng Trần Nhân Tông, lượng người mua đông nhưng không khí không quá nóng sốt. Nhiều người chỉ mua số lượng nhỏ, thận trọng hơn so với các đợt sốt vàng trước đây. Nhân viên cửa hàng cho biết khách chủ yếu mua tích trữ từng chút, không còn cảnh gom hàng loạt.
Các chuyên gia nhận định, trong ngắn hạn, giá vàng có thể còn biến động mạnh do ảnh hưởng từ chính sách tiền tệ, tỷ giá và tâm lý thị trường. Việc lướt sóng ở thời điểm này tiềm ẩn rủi ro lớn, nhất với người ít kinh nghiệm.
Về dài hạn, vàng vẫn là kênh trú ẩn an toàn nhưng không phải lúc nào cũng tăng. Những nhịp giảm sâu như hiện tại là bình thường sau giai đoạn tăng nóng. Do đó, thay vì chạy theo đám đông, nhà đầu tư cần xác định rõ mục tiêu và khả năng chịu rủi ro của mình.
Tại mốc 17h, vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) niêm yết vàng miếng ở 163 triệu đồng/lượng mua vào và 166 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 1,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Khoảng cách hai đầu giao dịch tại SJC là 3 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn DOJI niêm yết vàng miếng SJC ở 163 - 166 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), giảm 1,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều so với hôm qua. Biên độ mua - bán tại DOJI ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu giảm 1,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều, đưa vàng miếng SJC về 163 - 166 triệu đồng/lượng. Khoảng cách hai đầu giao dịch tại Bảo Tín Minh Châu giữ ở 3 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn Phú Quý giảm 1,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều, niêm yết vàng miếng ở 163 - 166 triệu đồng/lượng. Biên độ mua - bán tại Phú Quý duy trì 3 triệu đồng/lượng.
PNJ giảm 1,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều, đưa vàng miếng SJC về 163 - 166 triệu đồng/lượng. Khoảng cách hai đầu giao dịch tại PNJ giữ 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng tại Mi Hồng chiều 29/4 đi theo nhịp riêng. Chiều mua không thay đổi ở 164,5 triệu đồng/lượng, chiều bán giảm 300 nghìn xuống 166 triệu đồng/lượng. Khoảng cách mua - bán tại Mi Hồng ở mức 1,5 triệu đồng/lượng.

Tại mốc 17h, giá vàng nhẫn 9999 ghi nhận biên độ giảm đa dạng giữa các thương hiệu - từ 1,5 triệu đến 2 triệu đồng/lượng. Mặt bằng giá vàng nhẫn 9999 lùi về 162,5 - 165,6 triệu đồng/lượng tùy đơn vị niêm yết.
Vàng nhẫn 9999 tại Bảo Tín Minh Châu giao dịch ở 163 triệu đồng/lượng mua vào và 166 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 1,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Biên độ mua - bán tại Bảo Tín Minh Châu giữ ở 3 triệu đồng/lượng.
PNJ niêm yết vàng nhẫn 9999 ở 162,6 triệu đồng/lượng mua vào và 165,6 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 1,9 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Biên độ mua - bán tại PNJ duy trì 3 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn DOJI là thương hiệu giảm sâu nhất phân khúc vàng nhẫn chiều 29/4 với mức giảm 2 triệu đồng/lượng cả hai chiều, đưa giá vàng nhẫn về 162,5 - 165,5 triệu đồng/lượng. Biên độ mua - bán tại DOJI giữ 3 triệu đồng/lượng.
Phú Quý niêm yết vàng nhẫn 9999 ở 162,5 triệu đồng/lượng mua vào và 165,5 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 1,5 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Khoảng cách hai đầu giao dịch tại Phú Quý là 3 triệu đồng/lượng - đồng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 29/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 163 | 166 | -1500 | -1500 |
| Tập đoàn DOJI | 163 | 166 | -1500 | -1500 |
| PNJ | 163 | 166 | -1500 | -1500 |
| Phú Quý | 163 | 166 | -1500 | -1500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 163 | 166 | -1500 | -1500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 163 | 166 | -1500 | -1500 |
| Mi Hồng | 164,5 | 166 | - | -300 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 29/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 163,000 ▼1.500K | 166,000 ▼1.500K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 163,000 ▼1.500K | 166,000 ▼1.500K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 163,000 ▼1.500K | 166,000 ▼1.500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 163,000 ▼1.500K | 166,000 ▼1.500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 163,000 ▼1.500K | 166,000 ▼1.500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 163,000 ▼1.500K | 166,000 ▼1.500K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 162,500 ▼2.000K | 165,500 ▼2.000K |
| Vàng 24K DOJI | 160,000 ▼2.500K | 164,000 ▼2.500K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 29/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 163,000 ▼1.500K | 166,000 ▼1.500K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 162,600 ▼1.900K | 165,600 ▼1.900K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 162,600 ▼1.900K | 165,600 ▼1.900K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 162,600 ▼1.900K | 165,600 ▼1.900K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 162,600 ▼1.900K | 165,600 ▼1.900K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 160,500 ▼1.800K | 164,500 ▼1.800K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 160,340 ▼1.790K | 164,340 ▼1.790K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 156,980 ▼1.790K | 163,180 ▼1.790K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 156,660 ▼1.780K | 162,860 ▼1.780K |
| Vàng 916 (22K) | 144,480 ▼1.650K | 150,680 ▼1.650K |
| Vàng 750 (18K) | 114,480 ▼1.350K | 123,380 ▼1.350K |
| Vàng 680 (16.3K) | 102,960 ▼1.220K | 111,860 ▼1.220K |
| Vàng 650 (15.6K) | 98,030 ▼1.170K | 106,930 ▼1.170K |
| Vàng 610 (14.6K) | 91,450 ▼1.090K | 100,350 ▼1.090K |
| Vàng 585 (14K) | 87,330 ▼1.060K | 96,230 ▼1.060K |
| Vàng 416 (10K) | 59,530 ▼750K | 68,430 ▼750K |
| Vàng 375 (9K) | 52,790 ▼670K | 61,690 ▼670K |
| Vàng 333 (8K) | 45,880 ▼600K | 54,780 ▼600K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 29/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 163,000 ▼1.500K | 166,000 ▼1.500K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 163,000 ▼1.500K | 166,000 ▼1.500K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 163,000 ▼1.500K | 166,000 ▼1.500K |
| Bản vị vàng BTMC | 163,000 ▼1.500K | 166,000 ▼1.500K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 161,000 ▼1.500K | 165,000 ▼1.500K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 160,800 ▼1.500K | 164,800 ▼1.500K |
| 4. SJC - Cập nhật: 29/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 163,000 ▼1.500K | 166,000 ▼1.500K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 163,000 ▼1.500K | 166,020 ▼1.500K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 163,000 ▼1.500K | 166,030 ▼1.500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 162,500 ▼1.500K | 165,500 ▼1.500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 162,500 ▼3.300K | 165,600 ▼2.800K |
| Nữ trang 99,99% | 160,500 ▼3.300K | 164,000 ▼2.800K |
| Nữ trang 99% | 155,876 ▼2.773K | 162,376 ▼2.773K |
| Nữ trang 75% | 114,262 ▼2.101K | 123,162 ▼2.101K |
| Nữ trang 68% | 102,781 ▼1.904K | 111,681 ▼1.904K |
| Nữ trang 61% | 91,300 ▼1.708K | 100,200 ▼1.708K |
| Nữ trang 58.3% | 86,872 ▼1.632K | 95,772 ▼1.632K |
| Nữ trang 41.7% | 59,645 ▼1.168K | 68,545 ▼1.168K |