Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 2026: Tham khảo dữ liệu 3 năm

PHỐ HỘI20/07/2026 15:14

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2026 theo phương thức điểm thi THPT đang được cập nhật. Thí sinh có thể tham khảo dữ liệu năm 2023, 2024 và 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2026 - 2027 theo phương thức điểm thi THPT hiện đang được cập nhật. Trong thời gian chờ điểm chuẩn chính thức, thí sinh có thể tham khảo dữ liệu của 3 năm trước để đánh giá mức độ cạnh tranh và cân nhắc nguyện vọng.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 2026 - 2027

Nhà trường đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027. Nguồn hiện chưa nêu mức điểm chuẩn chính thức của năm 2026.

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Việc theo dõi điểm chuẩn các năm trước giúp thí sinh có thêm dữ liệu tham khảo khi sắp xếp nguyện vọng. Tuy nhiên, điểm chuẩn từng năm có thể thay đổi theo ngành, phương thức xét tuyển và kết quả thi của thí sinh.

Điểm chuẩn trong 3 năm qua

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trong các năm 2023, 2024 và 2025 theo từng chuyên ngành và phương thức được công bố.

STTChuyên ngànhNăm 2023Năm 2024Năm 2025
PT1PT2PT3Xét kết quả thi THPTXét kết quả thi THPT
1Kinh tế vận tải biển24,5024,2525.5023.7
2Kinh tế vận tải thủy23,5023,0024.7522.75
3Logistics và chuỗi cung ứng25,7525,2526.2525.00
4Kinh tế ngoại thương25,0024,7525.7523.75
5Quản trị kinh doanh24,0023,5024.5022.5
6Quản trị tài chính kế toán23,2523,0024.5022.15
7Quản trị tài chính ngân hàng23,0022,7524.2522.00
8Luật hàng hải22,5022,0023.5023.25
9Điều khiển tàu biển22,0022,0025,0023.5022.25
10Khai thác máy tàu biển20,5017,0024,0022.5021.00
11Quản lý hàng hải23,5022,0027,5023.7523.50
12Điện tử viễn thông22,0021,0026,0023.0022.00
13Điện tự động giao thông vận tải21,0020,0024,0021.5020.5
14Điện tự động công nghiệp23,7521,0026,5024.5023.5
15Tự động hóa hệ thống điện22,5020,0025,5023.5022.25
16Máy tàu thủy21,0017,0022,0022.5020.5
17Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi19,5017,0021,0021.0020.00
18Đóng tàu và công trình ngoài khơi18,0017,0021,0021.0019.50
19Máy và tự động công nghiệp22,5020,0024,0022.2521.0
20Máy và tự động hóa xếp dỡ21,5019,5023,2521.5020.25
21Kỹ thuật cơ khí21,5019,0025,0022.7521.75
22Kỹ thuật cơ điện tử23,0019,0025,7524.0022.75
23Kỹ thuật ô tô24,0020,0027,2524.5022.5
24Kỹ thuật nhiệt lạnh21,7520,0024,5022.5020.5
25Xây dựng công trình thủy18,0017,0022,0020.0019.00
26Kỹ thuật an toàn hàng hải20,0017,0023,5021.5020.5
27Xây dựng dân dụng và công nghiệp19,0017,0022,0020.5019.5
28Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng18,0017,0022,0020.0019.00
29Kiến trúc và nội thất19,0017,0022,0019.0019.00
30Công nghệ thông tin24,5024,0027,7525,0023.5
31Công nghệ phần mềm23,5027,0021,5024.2522.25
32Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính22,5021,5026,5023.2521.5
33Kỹ thuật môi trường21,2519,0024,0021,0020.75
34Kỹ thuật công nghệ hóa học19,0017,0022,0020,5019.5
35Quản lý công trình xây dựng21,0019,0025,0021.5020.25
36Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)32,2532,0031.7527.00
37Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)32,5032,2532,0028.5
38Quản lý kỹ thuật công nghiệp22,7520,0025,0022.5021.75
39Luật kinh doanh23.0023.00
40Truyền thông Marketing23.15

Lưu ý khi tham khảo điểm chuẩn

  • Điểm chuẩn năm 2026 của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam chưa được cập nhật trong nguồn.
  • Thí sinh cần phân biệt dữ liệu theo từng năm và từng phương thức xét tuyển.
  • Các mức điểm trong bảng chỉ có giá trị tham khảo, không thay thế điểm chuẩn chính thức của năm 2026 - 2027.

PHỐ HỘI