Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2026 theo phương thức điểm thi THPT đang được cập nhật. Thí sinh có thể tham khảo dữ liệu năm 2023, 2024 và 2025.
Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2026 - 2027 theo phương thức điểm thi THPT hiện đang được cập nhật. Trong thời gian chờ điểm chuẩn chính thức, thí sinh có thể tham khảo dữ liệu của 3 năm trước để đánh giá mức độ cạnh tranh và cân nhắc nguyện vọng.
Nhà trường đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027. Nguồn hiện chưa nêu mức điểm chuẩn chính thức của năm 2026.

Việc theo dõi điểm chuẩn các năm trước giúp thí sinh có thêm dữ liệu tham khảo khi sắp xếp nguyện vọng. Tuy nhiên, điểm chuẩn từng năm có thể thay đổi theo ngành, phương thức xét tuyển và kết quả thi của thí sinh.
Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trong các năm 2023, 2024 và 2025 theo từng chuyên ngành và phương thức được công bố.
| STT | Chuyên ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| PT1 | PT2 | PT3 | Xét kết quả thi THPT | Xét kết quả thi THPT | ||
| 1 | Kinh tế vận tải biển | 24,50 | 24,25 | 25.50 | 23.7 | |
| 2 | Kinh tế vận tải thủy | 23,50 | 23,00 | 24.75 | 22.75 | |
| 3 | Logistics và chuỗi cung ứng | 25,75 | 25,25 | 26.25 | 25.00 | |
| 4 | Kinh tế ngoại thương | 25,00 | 24,75 | 25.75 | 23.75 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 24,00 | 23,50 | 24.50 | 22.5 | |
| 6 | Quản trị tài chính kế toán | 23,25 | 23,00 | 24.50 | 22.15 | |
| 7 | Quản trị tài chính ngân hàng | 23,00 | 22,75 | 24.25 | 22.00 | |
| 8 | Luật hàng hải | 22,50 | 22,00 | 23.50 | 23.25 | |
| 9 | Điều khiển tàu biển | 22,00 | 22,00 | 25,00 | 23.50 | 22.25 |
| 10 | Khai thác máy tàu biển | 20,50 | 17,00 | 24,00 | 22.50 | 21.00 |
| 11 | Quản lý hàng hải | 23,50 | 22,00 | 27,50 | 23.75 | 23.50 |
| 12 | Điện tử viễn thông | 22,00 | 21,00 | 26,00 | 23.00 | 22.00 |
| 13 | Điện tự động giao thông vận tải | 21,00 | 20,00 | 24,00 | 21.50 | 20.5 |
| 14 | Điện tự động công nghiệp | 23,75 | 21,00 | 26,50 | 24.50 | 23.5 |
| 15 | Tự động hóa hệ thống điện | 22,50 | 20,00 | 25,50 | 23.50 | 22.25 |
| 16 | Máy tàu thủy | 21,00 | 17,00 | 22,00 | 22.50 | 20.5 |
| 17 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | 19,50 | 17,00 | 21,00 | 21.00 | 20.00 |
| 18 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | 18,00 | 17,00 | 21,00 | 21.00 | 19.50 |
| 19 | Máy và tự động công nghiệp | 22,50 | 20,00 | 24,00 | 22.25 | 21.0 |
| 20 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | 21,50 | 19,50 | 23,25 | 21.50 | 20.25 |
| 21 | Kỹ thuật cơ khí | 21,50 | 19,00 | 25,00 | 22.75 | 21.75 |
| 22 | Kỹ thuật cơ điện tử | 23,00 | 19,00 | 25,75 | 24.00 | 22.75 |
| 23 | Kỹ thuật ô tô | 24,00 | 20,00 | 27,25 | 24.50 | 22.5 |
| 24 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | 21,75 | 20,00 | 24,50 | 22.50 | 20.5 |
| 25 | Xây dựng công trình thủy | 18,00 | 17,00 | 22,00 | 20.00 | 19.00 |
| 26 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | 20,00 | 17,00 | 23,50 | 21.50 | 20.5 |
| 27 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 19,00 | 17,00 | 22,00 | 20.50 | 19.5 |
| 28 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | 18,00 | 17,00 | 22,00 | 20.00 | 19.00 |
| 29 | Kiến trúc và nội thất | 19,00 | 17,00 | 22,00 | 19.00 | 19.00 |
| 30 | Công nghệ thông tin | 24,50 | 24,00 | 27,75 | 25,00 | 23.5 |
| 31 | Công nghệ phần mềm | 23,50 | 27,0021,50 | 24.25 | 22.25 | |
| 32 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | 22,50 | 21,50 | 26,50 | 23.25 | 21.5 |
| 33 | Kỹ thuật môi trường | 21,25 | 19,00 | 24,00 | 21,00 | 20.75 |
| 34 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | 19,00 | 17,00 | 22,00 | 20,50 | 19.5 |
| 35 | Quản lý công trình xây dựng | 21,00 | 19,00 | 25,00 | 21.50 | 20.25 |
| 36 | Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) | 32,25 | 32,00 | 31.75 | 27.00 | |
| 37 | Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) | 32,50 | 32,25 | 32,00 | 28.5 | |
| 38 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 22,75 | 20,00 | 25,00 | 22.50 | 21.75 |
| 39 | Luật kinh doanh | 23.00 | 23.00 | |||
| 40 | Truyền thông Marketing | 23.15 | ||||