Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2026: Cập nhật mới và dữ liệu 3 năm qua cho thí sinh

PHỐ HỘI20/07/2026 16:39

Trường Đại học Hải Phòng chưa công bố điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2026 - 2027. Thí sinh có thể tham khảo dữ liệu năm 2023, 2024 và 2025 để cân nhắc nguyện vọng.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng năm 2026 - 2027 theo phương thức điểm thi THPT hiện đang được cập nhật. Trong thời gian chờ mức điểm chính thức, thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn của trường trong ba năm 2023, 2024 và 2025 để đánh giá mức độ cạnh tranh và lựa chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng năm 2026 - 2027

Nhà trường chưa công bố điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2026 - 2027. Thông tin sẽ được cập nhật khi có dữ liệu chính thức.

Trường Đại học Hải Phòng
Trường Đại học Hải Phòng

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng trong 3 năm qua

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn các ngành và chuyên ngành của Trường Đại học Hải Phòng theo dữ liệu năm 2023, 2024 và 2025. Các mức điểm được phân theo phương thức xét kết quả thi THPT và xét học bạ khi nguồn có thông tin.

STTNgànhChuyên ngànhNăm 2023 xét kết quả thi THPTNăm 2023 xét học bạNăm 2024 xét kết quả thi THPTNăm 2025 xét kết quả thi THPT
Chương trình chuẩn
1Giáo dục Mầm non19,00x21,5022.75
2Giáo dục Tiểu học22,00x24,5024.50
3Giáo dục Thể chất *22,0020,0029,0033.25
4Sư phạm Toán học23,50x25,7525.00
5Sư phạm Ngữ văn23,50x26,5026.00
6Sư phạm Tiếng Anh *30,50x33,5032.00
7Ngôn ngữ Anh *24,00x28,2526.50
8Ngôn ngữ Trung Quốc *27,50x31,0027.00
9Kinh tếKinh tế ngoại thương17,0021,0020,5022.50
9Kinh tếQuản lý kinh tế17,0021,0020,5022.00
9Kinh tếLogistics và vận tải đa phương thức17,0021,0020,5023.00
10Quản trị kinh doanhQuản trị tài chính kế toán17,0021,0020,0022.00
11Tài chính – Ngân hàngTài chính doanh nghiệp15,0016,5019,5019.25
12Kế toánKế toán doanh nghiệp15,0017,0020,0020.50
12Kế toánKế toán – Kiểm toán15,0017,0020,0021.25
13Công nghệ thông tinTrí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu21,5024,5019,0020.00
14Công nghệ kỹ thuật xây dựngXây dựng dân dụng và công nghiệp15,0016,5017,0017.00
15Công nghệ chế tạo máy15,0016,5017,0018.50
16Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử15,0016,5018,0019.25
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐiện công nghiệp và dân dụng16,0020,0018,0018.50
18Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐiện tự động công nghiệp16,0020,0017,0019.25
19Kiến trúc15,0016,5017,0017.25
20Công tác xã hội15,0016,5017,0022.00
21Thương mại điện tử15,0019,0019,0022.00
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16,0019,0023,5024.00
23Quản trị lữ hành, khách sạn23.50
24Hướng dẫn du lịch22.25
25Luật24,5024.50
26MarketingMarketing số22.00
Chương trình chất lượng cao
1Kinh tếLogisstics và vận tải đa phương tiện23.50
2Quản trị kinh doanhKinh doanh số và đổi mới sáng tạo20.25
3Kế toánKế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA19.00
4Công nghệ thông tinThiết kế game và Multimedia20.00
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửCông nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn19.25

Cách tính điểm xét tuyển đại học năm 2026 - 2027

Điểm xét tuyển phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Với phương thức dựa trên điểm thi THPT hoặc học bạ, cách tính phổ biến là tổng điểm ba môn trong tổ hợp cộng điểm ưu tiên nếu có.

Xét theo điểm thi THPT

Đối với ngành không nhân hệ số, điểm xét tuyển được tính bằng điểm Môn 1 cộng điểm Môn 2, điểm Môn 3 và điểm ưu tiên nếu có.

Với ngành có môn chính nhân hệ số, nguồn nêu hai công thức: Điểm xét tuyển = Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 nhân 2, sau đó nhân 3/4 và cộng điểm ưu tiên đối với thang điểm 30; hoặc Điểm xét tuyển = tổng ba môn nhân 2 và cộng điểm ưu tiên đối với thang điểm 40.

Xét theo học bạ

Điểm xét tuyển theo tổ hợp ba môn được tính bằng M1 cộng M2 cộng M3 và điểm ưu tiên. Nếu có môn nhân hệ số, công thức là tổng M1, M2 và M3 nhân 2, sau đó nhân 3/4 rồi cộng điểm ưu tiên.

Điểm ưu tiên

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm.
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm.
  • KV1: cộng 0,75 điểm.
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm.
  • KV2: cộng 0,25 điểm.
  • KV3: không cộng điểm.

Các khối xét tuyển phổ biến

KhốiMôn xét tuyểnCông thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên

Thí sinh nên phân biệt rõ điểm chuẩn các năm trước với điểm chuẩn chính thức năm 2026 - 2027. Khi Trường Đại học Hải Phòng công bố dữ liệu mới, cần đối chiếu đúng ngành, chuyên ngành và phương thức xét tuyển trước khi sử dụng kết quả để điều chỉnh nguyện vọng.

PHỐ HỘI