Mở cửa phiên 30/3/2026, giá vàng miếng SJC giảm 1,3 triệu đồng/lượng so với cuối tuần trước, ở mức 168,4–171,4 triệu. Vàng thế giới giảm xuống mức 4.472 USD
Mở cửa phiên giao dịch ngày 30/3/2026, các doanh nghiệp lớn niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 168,4 triệu đồng/lượng (mua vào) — 171,4 triệu đồng/lượng (bán ra), giảm 1,3 triệu đồng/lượng so với giá đóng cửa tuần trước. Chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Nhìn lại diễn biến tuần vừa qua: vàng miếng SJC mở cửa ở mức 166–169 triệu đồng/lượng, có lúc giảm sâu xuống đáy 159–162 triệu đồng/lượng trước khi phục hồi lên đỉnh tuần 171,7–174,7 triệu đồng/lượng. Biên độ dao động trong tuần lên tới gần 13 triệu đồng/lượng — mức biến động lớn hiếm gặp.
Giá vàng thế giới giao ngay sáng 30/3/2026 ở mức 4.472 USD/ounce, giảm 22 USD so với trước đó — cùng chiều với đà giảm của vàng trong nước. Vàng miếng SJC hiện cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 30 triệu đồng/lượng.
Tuần này, thị trường tập trung theo dõi báo cáo việc làm phi nông nghiệp tháng 3 của Mỹ — dữ liệu được xem là yếu tố chính định hướng kỳ vọng chính sách tiền tệ của Fed. Các phát biểu của Chủ tịch Fed Jerome Powell, cùng loạt chỉ số về việc làm khu vực tư nhân, niềm tin tiêu dùng và PMI sản xuất cũng sẽ được công bố và theo dõi sát.
.webp)
Tỷ giá USD sáng 30/3/2026, USD-Index — thước đo sức mạnh của đồng USD so với rổ tiền tệ lớn — sáng 30/3 đạt 100,2 điểm, tăng nhẹ 0,02% so với trước đó. Đồng USD mạnh lên thường tạo áp lực giảm đối với giá vàng.
Tỷ giá trung tâm sáng 30/3/2026 được Ngân hàng Nhà nước niêm yết ở mức 25.100 đồng/USD, giảm 12 đồng so với hôm trước. Với biên độ giao dịch 5%, các ngân hàng thương mại được phép mua bán USD trong khoảng 23.845–26.355 VND/USD.
Tỷ giá tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước giữ nguyên ở mức 23.895 đồng/USD (mua vào) — 26.305 đồng/USD (bán ra). Tại các ngân hàng thương mại, chiều mua vào dao động trong vùng 25.960–26.145 đồng/USD; chiều bán ra phổ biến ở mức 26.355 đồng/USD — tức mức trần cho phép.
Bảng giá vàng hôm nay 30/3/2026 mới nhất
| Giá vàng miếng SJC | 30/3/2026 (triệu đồng/lượng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 168,4 | 171,4 | ▼1.400 | ▼1.400 |
| DOJI Hà Nội | 168,4 | 171,4 | ▼1.400 | ▼1.400 |
| DOJI Sài Gòn | 168,4 | 171,4 | ▼1.400 | ▼1.400 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 168,4 | 171,4 | ▼1.400 | ▼1.400 |
| Bảo Tín Minh Châu | 168,4 | 171,6 | ▼1.400 | ▼1.600 |
| Phú Quý | 168,4 | 171,4 | ▼1.400 | ▼1.400 |
| PNJ TP.HCM | 168,4 | 171,4 | ▼1.400 | ▼1.400 |
| PNJ Hà Nội | 168,4 | 171,4 | ▼1.400 | ▼1.400 |
| Bảng giá chi tiết DOJI | Mua vào (nghìn đồng/lượng) | Bán ra (nghìn đồng/lượng) |
|---|---|---|
| Vàng miếng DOJI lẻ | 168.400 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 168.400 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Nữ trang 9999 | 166.600 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Nữ trang 999 | 166.100 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Nữ trang 99 | 165.400 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Bảng giá chi tiết PNJ | Mua vào (nghìn đồng/lượng) | Bán ra (nghìn đồng/lượng) |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC PNJ | 168.400 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 168.400 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Vàng Kim Bảo 9999 | 168.400 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 168.400 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 168.400 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Vàng trang sức 9999 PNJ | 166.000 ▼1.400 | 171.430 ▼1.200 |
| Vàng trang sức 24K PNJ | 165.830 ▼1.400 | 171.430 ▼1.200 |
| Vàng nữ trang 99 | 162.100 ▼1.400 | 171.430 ▼1.190 |
| Vàng 916 (22K) | 148.520 ▼1.400 | 171.430 ▼1.100 |
| Vàng 18K PNJ | 118.600 ▼1.400 | 171.430 ▼900 |
| Vàng 680 (16.3K) | 106.700 ▼1.400 | 171.430 ▼820 |
| Vàng 650 (15.6K) | 101.600 ▼1.400 | 171.430 ▼780 |
| Vàng 610 (14.6K) | 94.800 ▼1.400 | 171.430 ▼730 |
| Vàng 14K PNJ | 90.550 ▼1.400 | 171.430 ▼700 |
| Vàng 416 (10K) | 61.820 ▼1.400 | 171.430 ▼500 |
| Vàng 375 (9K) | 54.850 ▼1.400 | 171.430 ▼450 |
| Vàng 333 (8K) | 47.710 ▼1.400 | 171.430 ▼400 |
| Bảng giá chi tiết SJC | Mua vào (nghìn đồng/lượng) | Bán ra (nghìn đồng/lượng) |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 chỉ | 168.400 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Vàng SJC 2 chỉ | 168.400 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 168.400 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 168.400 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 168.200 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 168.200 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 166.200 ▼1.400 | 171.430 ▼1.400 |
| Vàng trang sức SJC 99% | 161.519 ▼1.400 | 171.430 ▼1.386 |
| Nữ trang 68% | 106.657 ▼1.400 | 171.430 ▼952 |
| Nữ trang 41,7% | 62.021 ▼1.400 | 171.430 ▼583 |