Cập nhật giá vàng chiều 28/3/2026: SJC và nhẫn 9999 đồng loạt tăng 1,2 triệu, chạm mốc 172,8 triệu đồng/lượng. Vàng thế giới phục hồi lên 4.493 USD/ounce
Phiên giao dịch cuối tuần ngày 28/3/2026 chứng kiến đà tăng mạnh mẽ của thị trường kim loại quý. Giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 đều đắt thêm 1,2 triệu đồng/lượng, đẩy mức bán ra lên 172,8 triệu đồng/lượng.
Theo dữ liệu từ Kitco chiều 28/3, giá vàng thế giới chốt ở mức 4.493 USD/ounce, tăng 115,8 USD so với phiên liền trước. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank hiện hành (26.355 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 142,8 triệu đồng/lượng chưa bao gồm thuế và phí. Khoảng cách chênh lệch giữa vàng miếng SJC và giá thế giới đang neo ở mức 30 triệu đồng/lượng.

Đà phục hồi diễn ra ngay cả khi đồng USD và giá dầu thô đi lên. Lực mua bắt đáy và nhu cầu tìm kiếm tài sản trú ẩn an toàn đã giúp kim loại quý bật tăng trở lại từ vùng 4.099 USD/ounce hồi đầu tuần, chính thức ngắt chuỗi ba tuần giảm liên tiếp.
Sức nóng của giá vàng lập tức kéo theo nhu cầu mua sắm tăng vọt của người dân. Ghi nhận tại Hà Nội trong sáng 28/3, không khí giao dịch vô cùng sôi động. Nhiều hệ thống cửa hàng lớn đông nghịt khách từ sớm. Tại Bảo Tín Minh Châu, lượng khách đổ về quá tải khiến cửa hàng phải thông báo hết vàng chỉ sau hơn một giờ đồng hồ mở cửa.
Một số điểm bán bắt buộc áp dụng chính sách giới hạn số lượng, mỗi khách hàng chỉ được mua từ vài chỉ đến tối đa 2 lượng vàng nhẫn. Các giao dịch với số lượng lớn đều phải nhận giấy hẹn quay lại lấy vàng sau.
Tính đến 16h chiều nay, mặt bằng chung của vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 đều được điều chỉnh tăng từ 1 đến 1,2 triệu đồng/lượng so với ngày hôm qua.
Các thương hiệu lớn bao gồm SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải đồng loạt niêm yết giá mua vào ở 169,8 triệu đồng/lượng và bán ra ở 172,8 triệu đồng/lượng (tăng 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều). Biên độ chênh lệch mua bán duy trì ở mốc 3 triệu đồng.
Riêng Mi Hồng thu mua với giá cao hơn, niêm yết ở mức 170,8 triệu đồng/lượng mua vào và 172,8 triệu đồng/lượng bán ra, chênh lệch thu hẹp còn 2 triệu đồng.

| Giá vàng hôm nay | Ngày 28/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 169,8 | 172,8 | +1200 | +1200 |
| Tập đoàn DOJI | 169,8 | 172,8 | +1200 | +1200 |
| Mi Hồng | 170,8 | 172,8 | +1200 | +1200 |
| PNJ | 169,8 | 172,8 | +1200 | +1200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 169,8 | 172,8 | +1200 | +1200 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 169,8 | 172,8 | +1200 | +1200 |
| Phú Quý | 169,8 | 172,8 | +1200 | +1200 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 28/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 169,8 | 172,8 | +1200 | +1200 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 169,6 | 172,6 | +1200 | +1200 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 169,8 | 172,8 | +1200 | +1200 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 169,6 | 172,6 | +1000 | +1000 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 169,8 | 172,8 | +1200 | +1200 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 28/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng DOJI lẻ | 169,800 ▲1200K | 172,800 ▲1200K |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 169,800 ▲1200K | 172,800 ▲1200K |
| Nữ trang 9999 | 168,000 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Nữ trang 999 | 167,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Nữ trang 99 | 166,800 ▲1000K | 171,300 ▲1000K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 28/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC PNJ | 169,800 ▲1200K | 172,800 ▲1200K |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 169,800 ▲1200K | 172,800 ▲1200K |
| Vàng Kim Bảo 9999 | 169,800 ▲1200K | 172,800 ▲1200K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 169,800 ▲1200K | 172,800 ▲1200K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 169,800 ▲1200K | 172,800 ▲1200K |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | 167,200 ▲1300K | 171,200 ▲1300K |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | 167,030 ▲1300K | 171,030 ▲1300K |
| Vàng nữ trang 99 | 163,290 ▲1290K | 169,490 ▲1290K |
| Vàng 916 (22K) | 150,620 ▲1190K | 156,820 ▲1190K |
| Vàng 18K PNJ | 119,500 ▲970K | 128,400 ▲970K |
| Vàng 680 (16.3K) | 107,520 ▲890K | 116,420 ▲890K |
| Vàng 650 (15.6K) | 102,380 ▲840K | 111,280 ▲840K |
| Vàng 610 (14.6K) | 95,530 ▲790K | 104,430 ▲790K |
| Vàng 14K PNJ | 91,250 ▲760K | 100,150 ▲760K |
| Vàng 416 (10K) | 62,320 ▲540K | 71,220 ▲540K |
| Vàng 375 (9K) | 55,300 ▲490K | 64,200 ▲490K |
| Vàng 333 (8K) | 48,110 ▲430K | 57,010 ▲430K |
| 3. SJC - Cập nhật: 28/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 chỉ | 169,800 ▲1200K | 172,830 ▲1200K |
| Vàng SJC 2 chỉ | 169,800 ▲1200K | 172,830 ▲1200K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 169,800 ▲1200K | 172,820 ▲1200K |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 169,800 ▲1200K | 172,800 ▲1200K |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 169,600 ▲1200K | 172,700 ▲1200K |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 169,600 ▲1200K | 172,600 ▲1200K |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 167,600 ▲1200K | 171,100 ▲1200K |
| Vàng trang sức SJC 99% | 162,905 ▲1188K | 169,405 ▲1188K |
| Nữ trang 68% | 107,609 ▲816K | 116,509 ▲816K |
| Nữ trang 41,7% | 62,605 ▲500K | 71,505 ▲500K |