Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025

AN HỘI22/08/2025 23:20

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025 2
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025 3
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025 4
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025 5
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025 6

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT nm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210404Thiết kế thời trangA00; A01; D01; D1423.56
27220201Ngôn ngữ AnhD0124.68
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0425.58
47220204LKNgôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)D01; D0424.91
57220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0624
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcDD2; D0124.86
77229020Ngôn ngữ họcC00; D01; D1425.25
87310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D0124.64
97310612Trung Quốc họcD04; D0124.51
107320113Công nghệ đa phương tiệnA00; A0124.91
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0124.31
127340115MarketingA00; A01; D0125.33
137340125Phân tích dữ liệu kinh doanhA00; A01; D0124.25
147340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0124.74
157340301Kế toánA00; A01; D0124.01
167340302Kiểm toánA00; A01; D0124.45
177340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0124.8
187340406Quản trị văn phòngA00; A01; D0124.01
197480101Khoa học máy tínhA00; A0125.32
207480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A0124.35
217480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0124.68
227480104Hệ thống thông tinA00; A0124.44
237480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A0124.55
247480201Công nghệ thông tinA00; A0125.22
2574802021An toàn thông tinA00; A0124.39
267510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A0124.35
277510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A0125.41
287510204Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôA00; A0124.97
297510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A0124.82
307510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A0123.57
317510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A0125.01
327510213Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpA00; A0122.3
337510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A0124.51
347510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A0124.4
3575103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhA00; A0121.4
367510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A0126.05
3775103031Kỹ thuật sản xuất thông minhA00; A0122.6
387510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; B00; D0719
397510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D0719
407510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; B00; D0125.89
417519003Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00; A0123.19
4275190071Năng lượng tái tạoA00; A0120.65
437520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; B00; D0723.93
447520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A0123.61
457540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D0722.65
467540203Công nghệ vật liệu dệt, mayA00; A01; D0120.9
477540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; D0121.9
487720203Hóa dượcA00; B00; D0721.55
497810101Du lịchD01; D14; D1522.4
507810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; D1423.77
517810201Quản trị khách sạnA01; D01; D1423.56
527810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; D01; D1423.19

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210404Thiết kế thời trangA00; A01; D01; D1427.17
27220201Ngôn ngữ AnhD0127.37
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0427.62
47220204LKNgôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)D01; D0426.85
57220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0627
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD227.22
77229020Ngôn ngữ họcC00; D01; D1426.75
87310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D0127.64
97310612Trung Quốc họcD01; D0426.6
107320113Công nghệ đa phương tiệnA00; A0127.95
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0127.87
127340115MarketingA00; A01; D0128.55
137340125Phân tích dữ liệu kinh doanhA00; A01; D0127.58
147340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0128.01
157340301Kế toánA00; A01; D0127.69
167340302Kiểm toánA00; A01; D0128.11
177340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0127.84
187340406Quản trị văn phòngA00; A01; D0127.49
197480101Khoa học máy tínhA00; A0128.77
207480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A0128.16
217480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0128.42
227480104Hệ thống thông tinA00; A0128.01
237480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A0128.01
247480201Công nghệ thông tinA00; A0128.89
2574802021An toàn thông tinA00; A0128.29
267510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A0127.75
277510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A0128.71
287510204Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôA00; A0127.84
297510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A0128.11
307510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A0126.36
317510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A0128.44
327510213Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpA00; A0126.62
337510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; A0127.8
347510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A0127.92
3575103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhA00; A0127.2
367510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A0128.97
3775103031Kỹ thuật sản xuất thông minhA00; A0126.99
387510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D0726.91
397510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D0726.55
407510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D0128.91
417519003Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00; A0126.73
4275190071Năng lượng tái tạoA00; A0127
437520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A0127.49
447520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A0127.4
457540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D0727.7
467540203Công nghệ vật liệu dệt; mayA00; A01; D0126.25
477540204Công nghệ dệt; mayA00; A01; D0125.74
487720203Hóa dượcA00; B00; D0727.94
497810101Du lịchD01; D14; D1526.16
507810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; D1427.26
517810201Quản trị khách sạnA01; D01; D1427.45
527810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; D01; D1427.03

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17229020Ngôn ngữ học16
27310104Kinh tế đầu tư16
37340101Quản trị kinh doanh16.5
47340115Marketing18.05
57340125Phân tích dữ liệu kinh doanh16
67340201Tài chính - Ngân hàng16.5
77340301Kế toán16
87340302Kiểm toán16
97340404Quản trị nhân lực16
107340406Quản trị văn phòng15.5
117510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng19.5
127810101Du lịch15
137810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.25
147810201Quản trị khách sạn15
157810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17320113Công nghệ đa phương tiện16.61
27480101Khoa học máy tính18.01
37480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu16.04
47480103Kỹ thuật phần mềm16.01
57480104Hệ thống thông tin16.07
67480108Công nghệ kỹ thuật máy tính16.29
77480201Công nghệ thông tin18.5
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí16.02
97510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử17
107510204Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô16.23
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô16
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt15.22
137510209Robot và trí tuệ nhân tạo16.5
147510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử16.05
157510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông16.06
1675103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh15.07
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa19.01
1875103031Kỹ thuật sản xuất thông minh15.57
197510401Công nghệ kỹ thuật hóa học16.53
207519003Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu15.16
2175190071Năng lượng tái tạo15.36
227520116Kỹ thuật cơ khí động lực15.53
237520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp15.41
247540101Công nghệ thực phẩm15.6
257720203Hóa dược16.26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210404Thiết kế thời trangA00; A01; D01; D1425
27220201Ngôn ngữ AnhD0126.19
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0426
47220204LKNgôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)D01; D0426.01
57220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0624.99
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD224.74
77229020Ngôn ngữ họcD01; D14; C0026.68
87310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D0125.67
97310612Trung Quốc họcD01; D0424.9
107320113Công nghệ đa phương tiệnA00; A0126.46
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0125
127340115MarketingA00; A01; D0125.3
137340125Phân tích dữ liệu kinh doanhA00; A01; D0125.77
147340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0125.04
157340301Kế toánA00; A01; D0125.17
167340302Kiểm toánA00; A01; D0125.81
177340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0125.74
187340406Quản trị văn phòngA00; A01; D0124.73
197480101Khoa học máy tínhA00; A0126.15
207480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A0125.76
217480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0125.67
227480104Hệ thống thông tinA00; A0126.2
237480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A0125.76
247480201Công nghệ thông tinA00; A0127
2574802021An toàn thông tinA00; A0125.5
267510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A0124.91
277510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A0126.01
287510204Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôA00; A0125.92
297510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A0124.21
307510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A0127.38
317510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A0125.77
327510213Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpA00; A0125.71
337510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; A0125.82
347510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A0125.28
3575103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhA00; A0127.99
367510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A0127
3775103031Kỹ thuật sản xuất thông minhA00; A0126.58
387510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D0725.99
397510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D0725.62
407510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D0127
417519003Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00; A0126.73
4275190071Năng lượng tái tạoA00; A0125.56
437520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A0128.32
447540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D0725.78
457540203Công nghệ vật liệu dệt; mayA00; A01; D0127.12
467540204Công nghệ dệt; mayA00; A01; D0125.5
477720203Hóa dượcA00; B00; D0725.91
487810101Du lịchD01; D14; D1525.79
497810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; D1425.38
507810201Quản trị khách sạnA01; D01; D1425.76
517810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; D01; D1426.73

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210404Thiết kế thời trangA00;A01;D01;D1423.84
27220201Ngôn ngữ AnhD0124.3
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D0424.86
47220209Ngôn ngữ NhậtD01;D0624.02
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01;DD224.92
67229020Ngôn ngữ họcC00;D01;D1422.25
77310104Kinh tế đầu tưA00;A01;D0124.45
87310612Trung Quốc họcD04;D0123.77
97320113Công nghệ đa phương tiệnA00;A0124.63
107340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0124.21
117340115MarketingA00;A01;D0125.24
127340125Phân tích dữ liệu kinh doanhA00;A01;D0123.67
137340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D0124.4
147340301Kế toánA00;A01;D0123.8
157340302Kiểm toánA00;A01;D0124.03
167340404Quản trị nhân lựcA00;A01;D0124.59
177340406Quản trị văn phòngA00;A01;D0123.09
187480101Khoa học máy tínhA00;A0125.05
197480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A0124.17
207480103Kỹ thuật phần mềmA00;A0124.54
217480104Hệ thống thông tinA00;A0124.31
227480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00;A0124.3
237480201Công nghệ thông tinA00;A0125.19
247510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A0123.42
257510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A0124.63
267510204Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôA00;A0124.17
277510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A0124.26
287510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00;A0122.15
297510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00;A0124.54
307510213Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpA00;A0120.75
317510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A0123.81
327510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thôngA00;A0123.65
3375103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhA00;A0119
347510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A0125.47
3575103031Kỹ thuật sản xuất thông minhA00;A0120
367510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00;B00;D0720.35
377510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;B00;D0719
387510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D0125.52
397519003Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00;A0121.9
4075190071Năng lượng tái tạoA00;A0119
417520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00;A0121.55
427520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00;A0122.65
437540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;D0723.51
447540203Công nghệ vật liệu dệt, mayA00;A01;D0120.1
457540204Công nghệ dệt, mayA00;A01;D0121.8
467720203Hóa dượcA00;B00;D0719.45
477810101Du lịchC00;D01;D1424.2
487810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01;D01;D1423.62
497810201Quản trị khách sạnA01;D01;D1423.56
507810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01;D01;D1422.8

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210404Thiết kế thời trangA00;A01;D01;D1427.23
27220201Ngôn ngữ AnhD0127.09
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D0427.34
47220209Ngôn ngữ NhậtD01;D0626.68
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01;DD227.2
67229020Ngôn ngữ họcD01;D14;C0026.59
77310104Kinh tế đầu tưA00;A01;D0127.95
87310612Trung Quốc họcD01;D0426.27
97340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0127.7
107340115MarketingA00;A01;D0128.1
117340125Phân tích dữ liệu kinh doanhA00;A01;D0127.36
127340201Tài chính – Ngân hàngA00;A01;D0127.61
137340301Kế toánA00;A01;D0127.6
147340302Kiểm toánA00;A01;D0127.78
157340404Quản trị nhân lựcA00;A01;D0127.57
167340406Quản trị văn phòngA00;A01;D0127.29
177480101Khoa học máy tínhA00;A0128.76
187480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A0128.04
197480103Kỹ thuật phần mềmA00;A0128.43
207480104Hệ thống thông tinA00;A0128.27
217480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00;A0128.13
227480201Công nghệ thông tinA00;A0129.23
237510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A0127.63
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A0128.55
257510204Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôA00;A0127.65
267510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A0127.99
277510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00;A0127.07
287510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00;A0128.6
297510213Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpA00;A0126.16
307510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A0127.52
317510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A0127.6
3275103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhA00;A0126.68
337510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A0128.94
3475103031Kỹ thuật sản xuất thông minhA00;A0126.76
357510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00;A0126.8
367510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;B00;D0726.83
377510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;B00;D0728.6
387519003Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00;A01;D0126.4
397519007Năng lượng tái tạoA00;A0126.3
407520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00;A0126.81
417520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00;A0127.17
427540101Công nghệ thực phẩmA00;A0127.68
437540203Công nghệ vật liệu dệt, mayA00;B00;D0725.78
447540204Công nghệ dệt, mayA00;A01;D0125.1
457720203Hóa dượcA00;A01;D010
467810101Du lịchD01;D1425.92
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01;D01;D1427.26
487810201Quản trị khách sạnA01;D01;D1427.07
497810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01;D01;D1426.27

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanh19
27340115Marketing19.75
37340125Phân tích dữ liệu kinh doanh18.9
47340201Tài chính – Ngân hàng18.95
57340301Kế toán17.95
67340302Kiểm toán18.25
77340404Quản trị nhân lực18.2
87340406Quản trị văn phòng17.45
97510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng20.75

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17320113Công nghệ đa phương tiện16.82
27480101Khoa học máy tính15.16
37480103Kỹ thuật phần mềm15.77
47480104Hệ thống thông tin16.51
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tính16.58
67480201Công nghệ thông tin15.43
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí20.19
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử15.12
97510204Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô16.66
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tô15.15
117510209Robot và trí tuệ nhân tạo15.2
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15.84
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông16.2
1475103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh15.54
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15.16
167510401Công nghệ kỹ thuật hoá học16.65
177540101Công nghệ thực phẩm15.85
187720203Hóa dược16.73

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO