Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025

AN HỘI22/08/2025 17:02

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025 - 2026

Chiều ngày 22/8, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đã công bố điểm trúng tuyển của 25 ngành đào tạo trình độ đại học chính quy ở các phương thức xét tuyển như sau:

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhA01; D01; D09; D1024.75
27140246Sư phạm công nghệA00; A01; D01; D0719
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1015.5
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D09; D1022
57310101Kinh tếA00; A01; D01; D0715
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0716
77340123Kinh doanh thời trang và Dệt mayA00; A01; D01; D0715
87340301Kế toánA00; A01; D01; D0716
97480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0717
107480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0717
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0717
127510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0715.5
137510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D0715.5
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0716
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D0717
167510210Điện lạnh và điều hòa không khíA00; A01; D01; D0715
177510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0716
187510303Công nghệ kỳ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D0716.5
197510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A02; B00; D0715
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; D0715
217540103Công nghệ hóa thực phẩmA00; A02; B00; D0715
227540209Công nghệ mayA00; A01; D01; D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhA00; A01; D01; D0728.5HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
27140246Sư phạm công nghệA00; A01; D01; D0726.5HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1021.75
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D09; D1027
57310101Kinh tếA00; A01; D01; D0721
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0723
77340123Kinh doanh thời trang và Dệt mayA00; A01; D01; D0721
87340301Kế toánA00; A01; D01; D0723
97480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0725
107480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0725
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0725
127510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D0721.5
137510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D0721.5
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0723
157510205Công nghệ Kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; D0725
167510210Điện lạnh và điều hòa không khíA00; A01; D01; D0721
177510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D0723
187510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D0724.75
197510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A02; B00; D0721
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; D0721
217540103Công nghệ hóa thực phấmA00; A02; B00; D0721
227540209Công nghệ mayA00; A01; D01; D0721

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17480101Khoa học máy tínhK00; Q0065
27480103Kỹ thuật phần mềmK00; Q0065
37480201Công nghệ thông tinK00; Q0065
47510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíK00; Q0065
57510202Công nghệ chế tạo máyK00; Q0065
67510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00; Q0065
77510205Công nghệ Kỹ thuật ô tôK00; Q0065
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửK00; Q0065
97510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaK00; Q0065

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17480101Khoa học máy tínhK00; Q0045
27480103Kỹ thuật phần mềmK00; Q0045
37480201Công nghệ thông tinK00; Q0045
47510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíK00; Q0045
57510202Công nghệ chế tạo máyK00; Q0045
67510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00; Q0045
77510205Công nghệ Kỹ thuật ô tôK00; Q0045
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửK00; Q0045
97510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaK00; Q0045

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhA01;D01;D09;D1022
27140246Sư phạm công nghệA00;A01;D01;D0726
37220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D09;D1015
47310101Kinh tếA00;A01;D01;D0715
57340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0715
67340123Kinh doanh thời trang và dệt mayA00;A01;D01;D0715
77340301Kế toánA00;A01;D01;D0715
87480101Khoa học máy tínhA00;A01;D01;D0717
97480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;D01;D0717
107480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0717.5
117510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;D0715
127510202Công nghệ chế tạo máyA00;A01;D01;D0715
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D01;D0715.5
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D01;D0717
157510210Điện lạnh và điều hòa không khíA00;A01;D01;D0715
167510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;D0716
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D01;D0716.5
187510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;A02;B00;D0715
197520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00;A01;D01;D0715
207540103Công nghệ hóa thực phẩmA00;A02;B00;D0715
217540209Công nghệ mayA00;A01;D01;D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhA01;D01;D09;D1027
27140246Sư phạm công nghệA00;A01;D01;D0729
37220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D09;D1020
47310101Kinh tếA00;A01;D01;D0719
57340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0720
67340123Kinh doanh thời trang và dệt mayA00;A01;D01;D0719
77340301Kế toánA00;A01;D01;D0720
87480101Khoa học máy tínhA00;A01;D01;D0725
97480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;D01;D0725
107480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0725
117510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;D0720
127510202Công nghệ chế tạo máyA00;A01;D01;D0720
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D01;D0722
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D01;D0724
157510210Điện lạnh và điều hòa không khíA00;A01;D01;D0719
167510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;D0720
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D01;D0723
187510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;A02;B00;D0719
197520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00;A01;D01;D0719
207540103Công nghệ hóa thực phẩmA00;A02;B00;D0719
217540209Công nghệ mayA00;A01;D01;D0719

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17480101Khoa học máy tínhK00;Q0015
27480103Kỹ thuật phần mềmK00;Q0015
37480201Công nghệ thông tinK00;Q0015
47510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíK00;Q0015
57510202Công nghệ chế tạo máyK00;Q0015
67510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00;Q0015
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00;Q0015
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửK00;Q0015
97510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaK00;Q0015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17480101Khoa học máy tínhK00;Q0015
27480103Kỹ thuật phần mềmK00;Q0015
37480201Công nghệ thông tinK00;Q0015
47510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíK00;Q0015
57510202Công nghệ chế tạo máyK00;Q0015
67510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00;Q0015
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00;Q0015
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửK00;Q0015
97510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaK00;Q0015

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO