Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh 2025

AN HỘI02/07/2025 10:56

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh 2025
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh 2025

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Công nghiệp Vinh năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340301Kế toánA00; A01; D01; D0720
27480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0720
37510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tửA00; A01; D01; D0720
47510303Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; D01; D0723
57810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; D01; C00; D1525
67810201Quản trị khách sạnA00; D01; C00; D1525

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340301Kế toánA00; A01; D01; D0724
27480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0718
37510301Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; D0719
47510303Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01; D01; D0721.5
57810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; D01; C00; D1523
67810201Quản trị khách sạnA00; D01; C00; D1522

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340301Kế toánA00;A01;D01;D0715
27480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0715
37510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khíA00;A01;D01;D0715
47510301Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tửA00;A01;D01;D0715
57510303Công nghệ kỹ thuật Điều khiển vả Tự động hóaA00;A01;D01;D0715
67540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;B00;D0715
77810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;D01;C00;D1515
87810201Quản trị khách sạnA00;D01;C00;D1515

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340301Kế toánA00;A01;D01;D0718
27480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0718
37510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;D0718
47510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửA00;A01;D01;D0718
57510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D01;D0718
67540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;B00;D0718
77810103Quản trị khách sạnA00;D01;C00;D1518
87810201Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;D01;C00;D1518

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO