Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2025

AN HỘI02/07/2025 10:39

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2025
Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2025

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140215Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpA00; A01; B00; D0822.5
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1523.75
37310101Kinh tếA00; A01; D0122.5
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0122.75
57340101CQuản trị kinh doanh (CTNC)A00; A01; D0122.75Chương trình nâng cao
67340116Bất động sảnA00; A01; A04; D0119.75
77340301Kế toánA00; A01; D0123
87420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B0023.25
97420201CCông nghệ sinh học (CTNC)A01; D07; D0823.25Chương trình nâng cao
107440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0717.25
117480104Hệ thống thông tinA00; A01; D0721.25
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0722.25
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; D9022.5
147510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC)A00; A01; A02; D9022.5Chương trình nâng cao
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; A02; D9023.75
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; D9023.75
177510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A01; A02; D9021.75
187510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0723.25
197510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC)A00; A01; B00; D0723.25Chương trình nâng cao
207519007Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạoA00; A01; A02; D9019.5
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; D9023.5
227520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0716
237540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0822.5
247540101CCông nghệ thực phẩm (CTNC)A00; A01; B00; D0822.5Chương trình nâng cao
257540101TCông nghệ thực phẩm (CTTT)A00; A01; B00; D0822.5Chương trình tiên tiến
267540105Công nghệ chế biến thuỷ sảnA00; B00; D07; D0816
277549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A01; B00; D0116
287620105Chăn nuôiA00; B00; D07; D0816
297620105CChăn nuôi (CTNC)A00; B00; D07; D0816Chương trình nâng cao
307620109Nông họcA00; B00; D07; D0817
317620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; D07; D0817
327620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D0118
337620116Phát triển nông thônA00; A01; D0116
347620201Lâm họcA00; B00; D01; D0816
357620202Lâm nghiệp đô thịA00; B00; D01; D0816
367620211Quản lý tài nguyên rừngA00; B00; D01; D0816
377620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00; B00; D07; D0816
387640101Thú yA00; B00; D07; D0824.5
397640101TThú y (CTTT)A00; B00; D07; D0825Chương trình tiên tiến
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0720
417850103Quản lý đất đaiA00; A01; A04; D0121.25
427859002Tài nguyên và du lịch sinh tháiA00; B00; D01; D0819.5
437859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênA00; B00; D07; D0816

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140215Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpA00; A01; B00; D0824Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 đểm trở lên
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D1522Tiếng Anh x2, thang điểm 30
37310101Kinh tếA00; A01; D0123
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0123
57340101CQuản trị kinh doanh (CTNC)A00; A01; D0123
67340116Bất động sảnA00; A01; A04; D0121
77340301Kế toánA00; A01; D0124
87420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B0024
97420201CCông nghệ sinh học (CTNC)A01; D07; D0824
107440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0721
117480104Hệ thống thông tinA00; A01; D0720
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0724
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; D9021
147510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC)A00; A01; A02; D9021
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; D9022
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; D9024
177510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A01; A02; D9020
187510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A01; B00; D0724
197510401CCông nghệ kỹ thuật hoá học (CTNC)A00; A01; B00; D0724
207519007Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạoA00; A01; A02; D9020
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; D9022
227520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0721
237540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0824
247540101CCông nghệ thực phẩm (CTNC)A00; A01; B00; D0824
257540101TCông nghệ thực phẩm (CTTT)A00; A01; B00; D0824
267540105Công nghệ chế biến thuỷ sảnA00; B00; D07; D0820
277549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A01; B00; D0119
287620105Chăn nuôiA00; B00; D07; D0820
297620105CChăn nuôi (CTNC)A00; B00; D07; D0821
307620109Nông họcA00; B00; D07; D0820
317620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; D07; D0821
327620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D0120
337620116Phát triển nông thônA00; A01; D0120
347620201Lâm họcA00; B00; D01; D0819
357620202Lâm nghiệp đô thịA00; B00; D01; D0819
367620211Quản lý tài nguyên rừngA00; B00; D01; D0819
377620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00; B00; D07; D0820
387640101Thú yA00; B00; D07; D0826
397640101TThú y (CTTT)A00; B00; D07; D0827
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D0721
41785030Quản lý đất đaiA00; A01; A04; D0121
427859002Tài nguyên và Du lịch sinh tháiA00; B00; D01; D0820
437859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênA00; B00; D07; D0820

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140215Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp700
27220201Ngôn ngữ Anh700
37310101Kinh tế700
47340101Quản trị kinh doanh700
57340101CQuản trị kinh doanh (CTNC)700
67340116Bất động sản650
77340301Kế toán700
87420201Công nghệ sinh học750
97420201CCông nghệ sinh học (CTNC)750
107440301Khoa học môi trường650
117480104Hệ thống thông tin700
127480201Công nghệ thông tin700
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí700
147510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC)700
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử700
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tô700
177510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt660
187510401Công nghệ kỹ thuật hoá học710
197510401CCông nghệ kỹ thuật hoá học (CTNC)710
207519007Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo660
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá700
227520320Kỹ thuật môi trường650
237540101Công nghệ thực phẩm710
247540101CCông nghệ thực phẩm (CTNC)710
257540101TCông nghệ thực phẩm (CTTT)710
267540105Công nghệ chế biến thuỷ sản670
277549001Công nghệ chế biến lâm sản650
287620105Chăn nuôi660
297620105CChăn nuôi (CTNC)690
307620109Nông học650
317620112Bảo vệ thực vật650
327620114Kinh doanh nông nghiệp690
337620116Phát triển nông thôn650
347620201Lâm học650
357620202Lâm nghiệp đô thị650
367620211Quản lý tài nguyên rừng650
377620301Nuôi trồng thuỷ sản650
387640101Thú y800
397640101TThú y (CTTT)800
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường650
417850103Quản lý đất đai650
427859002Tài nguyên và Du lịch sinh thái650
437859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên650

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)M0017
27140201Giáo dục Mầm non (Đại học)M0019
37140215Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpA00;A01;B00;D0819
47220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D1523
57310101Kinh tếA00;A01;D0122.25
67340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0122.25
77340101CQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)A00;A01;D0122.25
87340116Bất động sảnA00;A01;A04;D0120
97340301Kế toánA00;A01;D0123
107420201Công nghệ sinh họcA00;A02;B0022.25
117420201CCông nghệ sinh học (Chất lượng cao)A01;D07;D0822.25
127440301Khoa học môi trườngA00;A01;B00;D0716
137480104Hệ thống thông tinA00;A01;D0721.5
147480201Công nghệ thông tinA00;A01;D0723
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D0721.5
167510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)A00;A01;D0721.5
177510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00;A01;D0722.5
187510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;A01;D0723
197510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00;A01;D0718.5
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;A01;B00;D0723
217519007Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạoA00;A01;D0716
227520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00;A01;D0722
237520320Kỹ thuật môi trườngA00;A01;B00;D0716
247540101Công nghệ thực phẩmA00;A01;B00;D0821.25
257540101CCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)A00;A01;B00;D0821.25
267540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trinh tiên tiến)A00;A01;B00;D0821.25
277540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00;B00;D07;D0816
287549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00;A01;B00;D0116
297620105Chăn nuôiA00;B00;D07;D0816
307620109Nông họcA00;B00;D07;D0817
317620112Bảo vệ thực vậtA00;B00;D07;D0817
327620114Kinh doanh nông nghiệpA00;A01;D0117
337620116Phát triển nông thônA00;A01;D0116
347620201Lâm họcA00;B00;D01;D0816
357620202Lâm nghiệp đô thịA00;B00;D01;D0816
367620211Quản lý tài nguyên rừngA00;B00;D01;D0816
377620301Nuôi trồng thủy sảnA00;B00;D07;D0816
387640101Thú yA00;B00;D07;D0824
397640101TThú y (Chương trinh tiên tiến)A00;B00;D07;D0825
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A01;B00;D0716.5
417850103Quản lý đất đaiA00;A01;A04;D0118.75
427859002Tài nguyên và du lịch sinh tháiA00;B00;D01;D0819
437859007Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viênA00;B00;D07;D0816

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140215Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpA00;A01;B00;D0822.18
27220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D1527
37310101Kinh tếA00;A01;D0125
47340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0125
57340101CQuản trị kinh doanh CLCA00;A01;D0125
67340116Bất động sảnA00;A01;A04;D0122.58
77340301Kế toánA00;A01;D0125
87420201Công nghệ sinh họcA00;A02;B0026
97420201CCông nghệ sinh học CLCA01;D07;D0826
107440301Khoa học môi trườngA00;A01;B00;D0723.78
117480104Hệ thống thông tinA00;A01;D0724
127480201Công nghệ thông tinA00;A01;D0726
137510201CNKT cơ khíA00;A01;D0720
147510201CCNKT cơ khí (CLC)A00;A01;D0720
157510203CNKT cơ điện tửA00;A01;D0722
167510205CNKT ô tôA00;A01;D0725
177510206CNKT nhiệtA00;A01;D0720
187510401CNKT hóa họcA00;A01;B00;D0726
197519007CNKT năng lượng tái tạoA00;A01;D0720
207520216Kỹ thuật điều khiển và TĐHA00;A01;D0724
217520320Kỹ thuật môi trườngA00;A01;B00;D0722.81
227540101Công nghệ thực phẩmA00;A01;B00;D0825
237540101CCông nghệ thực phẩm (CLC)A00;A01;B00;D0825
247540101TCông nghệ thực phẩm (CTTT)A00;A01;B00;D0825
257540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00;B00;D07;D0821
267549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00;A01;B00;D0119.33
277620105Chăn nuôiA00;B00;D07;D0819
287620109Nông họcA00;B00;D07;D0822
297620112Bảo vệ thực vậtA00;B00;D07;D0822.75
307620114Kinh doanh nông nghiệpA00;A01;D0119
317620116Phát triển nông thônA00;A01;D0120.34
327620201Lâm họcA00;B00;D01;D0819.69
337620202Lâm nghiệp đô thịA00;B00;D01;D0819.39
347620211Quản lý tài nguyên rừngA00;B00;D01;D0819.85
357620301Nuôi trồng thủy sảnA00;B00;D07;D0820
367640101Thú yA00;B00;D07;D0827.5
377640101TThú y (CTTT)A00;B00;D07;D0827.5
387850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A01;B00;D0724.36
397850103Quản lý đất đaiA00;A01;A04;D0122.85
407859002Tài nguyên và Du lịch sinh tháiA00;B00;D01;D0823.34
417859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênA00;B00;D07;D0820.24

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140215Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp721
27220201Ngôn ngữ Anh800
37310101Kinh tế730
47340101Quản trị kinh doanh730
57340101CQuản trị kinh doanh (CLC)730
67340116Bất động sản700
77340301Kế toán730
87420201Công nghệ sinh học730
97420201CCông nghệ sinh học (CLC)730
107440301Khoa học môi trường716
117480104Hệ thống thông tin701
127480201Công nghệ thông tin700
137510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí700
147510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC)705
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử700
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tô730
177510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt708
187510401Công nghệ kỹ thuật hoá học720
197519007Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo723
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá730
217520320Kỹ thuật môi trường723
227540101Công nghệ thực phẩm720
237540101CCông nghệ thực phẩm (CLC)720
247540101TCông nghệ thực phẩm (CTTT)720
257540105Công nghệ chế biến thuỷ sản734
267549001Công nghệ chế biến lâm sản728
277620105Chăn nuôi700
287620109Nông học705
297620112Bảo vệ thực vật708
307620114Kinh doanh nông nghiệp706
317620116Phát triển nông thôn737
327620201Lâm học737
337620202Lâm nghiệp đô thị737
347620211Quản lý tài nguyên rừng737
357620301Nuôi trồng thuỷ sản731
367640101Thú y780
377640101TThú y (CTTT)780
387850101Quản lý tài nguyên và môi trường704
397850103Quản lý đất đai712
407859002Tài nguyên và Du lịch sinh thái720
417859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên728

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO