Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2025

AN HỘI01/07/2025 12:00

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2025
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2025

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201DKDNgôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1419Tiếng Anh hệ số 2, Cơ sở Nam Định
27220201DKKNgôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1423.2Tiếng Anh hệ số 2, Cơ sở Hà Nội
37340101DKDQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0118.5Cơ sở Nam Định
47340101DKKQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0123.2Cơ sở Hà Nội
57340115DKDMarketingA00; A01; C01; D0118.5Cơ sở Nam Định
67340115DKKMarketingA00; A01; C01; D0124.2Cơ sở Hà Nội
77340121DKDKinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D0118.5Cơ sở Nam Định
87340121DKKKinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D0123.8Cơ sở Hà Nội
97340201DKDTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D0117.5Cơ sở Nam Định
107340201DKKTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D0123.2Cơ sở Hà Nội
117340204DKDBảo hiểmA00; A01; C01; D0117.5Cơ sở Nam Định
127340204DKKBảo hiểmA00; A01; C01; D0122Cơ sở Hà Nội
137340301DKDKế toánA00; A01; C01; D0117.5Cơ sở Nam Định
147340301DKKKế toánA00; A01; C01; D0123Cơ sở Hà Nội
157340302DKDKiểm toánA00; A01; C01; D0117.5Cơ sở Nam Định
167340302DKKKiểm toánA00; A01; C01; D0123Cơ sở Hà Nội
177460108DKDKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0117.5Cơ sở Nam Định
187460108DKKKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0122.2Cơ sở Hà Nội
197480102DKDMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D0117.5Cơ sở Nam Định
207480102DKKMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D0122.5Cơ sở Hà Nội
217480108DKDCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; D0117.5Cơ sở Nam Định
227480108DKKCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; D0122.8Cơ sở Hà Nội
237480201DKDCông nghệ thông tinA00; A01; C01; D0119Cơ sở Nam Định
247480201DKKCông nghệ thông tinA00; A01; C01; D0124Cơ sở Hà Nội
257510201DKDCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0117.5Cơ sở Nam Định
267510201DKKCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0122.8Cơ sở Hà Nội
277510203DKDCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0119Cơ sở Nam Định
287510203DKKCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0123.2Cơ sở Hà Nội
297510205DKDCông nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; C01; D0118.5Cơ sở Nam Định
307510205DKKCông nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; C01; D0123.8Cơ sở Hà Nội
317510301DKDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0117.5Cơ sở Nam Định
327510301DKKCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0123Cơ sở Hà Nội
337510302DKDCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D0118.5Cơ sở Nam Định
347510302DKKCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D0123Cơ sở Hà Nội
357510303DKDCNKT điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; D0118.5Cơ sở Nam Định
367510303DKKCNKT điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; D0124Cơ sở Hà Nội
377510605DKDLogistic và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0118.5Cơ sở Nam Định
387510605DKKLogistic và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0124.2Cơ sở Hà Nội
397540101DKDCông nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0717.5Cơ sở Nam Định
407540101DKKCông nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0720Cơ sở Hà Nội
417540202DKDCông nghệ sợi, dệtA00; A01; C01; D0117.5Cơ sở Nam Định
427540202DKKCông nghệ sợi, dệtA00; A01; C01; D0119Cơ sở Hà Nội
437540204DKDCông nghệ dệt, mayA00; A01; C01; D0117.5Cơ sở Nam Định
447540204DKKCông nghệ dệt, mayA00; A01; C01; D0120Cơ sở Hà Nội
457810103DKDQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C01; D0119Cơ sở Nam Định
467810103DKKQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C01; D0124.5Cơ sở Hà Nội
477810201DKDQuản trị khách sạnA00; A01; C01; D0119Cơ sở Nam Định
487810201DKKQuản trị khách sạnA00; A01; C01; D0124.5Cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201DKDNgôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1421Cơ sở Nam Định
27220201DKKNgôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1425.2Cơ sở Hà Nội
37340101DKDQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0120.5Cơ sở Nam Định
47340101DKKQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0125.2Cơ sở Hà Nội
57340115DKDMarketingA00; A01; C01; D0120.5Cơ sở Nam Định
67340115DKKMarketingA00; A01; C01; D0126.2Cơ sở Hà Nội
77340121DKDKinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D0120.5Cơ sở Nam Định
87340121DKKKinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D0125.8Cơ sở Hà Nội
97340201DKDTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D0119.5Cơ sở Nam Định
107340201DKKTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D0125.2Cơ sở Hà Nội
117340204DKDBảo hiểmA00; A01; C01; D0119.5Cơ sở Nam Định
127340204DKKBảo hiểmA00; A01; C01; D0124Cơ sở Hà Nội
137340301DKDKế toánA00; A01; C01; D0119.5Cơ sở Nam Định
147340301DKKKế toánA00; A01; C01; D0125Cơ sở Hà Nội
157340302DKDKiểm toánA00; A01; C01; D0119.5Cơ sở Nam Định
167340302DKKKiểm toánA00; A01; C01; D0125Cơ sở Hà Nội
177460108DKDKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0119.5Cơ sở Nam Định
187460108DKKKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; D0124.2Cơ sở Hà Nội
197480102DKDMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D0119.5Cơ sở Nam Định
207480102DKKMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D0124.5Cơ sở Hà Nội
217480108DKDCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; D0119.5Cơ sở Nam Định
227480108DKKCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; D0124.8Cơ sở Hà Nội
237480201DKDCông nghệ thông tinA00; A01; C01; D0121Cơ sở Nam Định
247480201DKKCông nghệ thông tinA00; A01; C01; D0126Cơ sở Hà Nội
257510201DKDCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0119.5Cơ sở Nam Định
267510201DKKCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0124.8Cơ sở Hà Nội
277510203DKDCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0121Cơ sở Nam Định
287510203DKKCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0125.2Cơ sở Hà Nội
297510205DKDCông nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; C01; D0120.5Cơ sở Nam Định
307510205DKKCông nghệ kỹ thuật Ô tôA00; A01; C01; D0125.8Cơ sở Hà Nội
317510301DKDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0119.5Cơ sở Nam Định
327510301DKKCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0125Cơ sở Hà Nội
337510302DKDCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D0120.5Cơ sở Nam Định
347510302DKKCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D0125Cơ sở Hà Nội
357510303DKDCNKT điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; D0120.5Cơ sở Nam Định
367510303DKKCNKT điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; D0126Cơ sở Hà Nội
377510605DKDLogistic và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0120.5Cơ sở Nam Định
387510605DKKLogistic và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0126.2Cơ sở Hà Nội
397540101DKDCông nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0719.5Cơ sở Nam Định
407540101DKKCông nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0722Cơ sở Hà Nội
417540202DKDCông nghệ sợi, dệtA00; A01; C01; D0119.5Cơ sở Nam Định
427540202DKKCông nghệ sợi, dệtA00; A01; C01; D0121Cơ sở Hà Nội
437540204DKDCông nghệ dệt, mayA00; A01; C01; D0119.5Cơ sở Nam Định
447540204DKKCông nghệ dệt, mayA00; A01; C01; D0122Cơ sở Hà Nội
457810103DKDQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C01; D0121Cơ sở Nam Định
467810103DKKQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C01; D0126.5Cơ sở Hà Nội
477810201DKDQuản trị khách sạnA00; A01; C01; D0121Cơ sở Nam Định
487810201DKKQuản trị khách sạnA00; A01; C01; D0126.5Cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201DKDNgôn ngữ Anh75Cơ sở Nam Định
27220201DKKNgôn ngữ Anh76Cơ sở Hà Nội
37340101DKDQuản trị kinh doanh75Cơ sở Nam Định
47340101DKKQuản trị kinh doanh76Cơ sở Hà Nội
57340115DKDMarketing75Cơ sở Nam Định
67340115DKKMarketing77Cơ sở Hà Nội
77340121DKDKinh doanh thương mại75Cơ sở Nam Định
87340121DKKKinh doanh thương mại77Cơ sở Hà Nội
97340201DKDTài chính - Ngân hàng75Cơ sở Nam Định
107340201DKKTài chính - Ngân hàng76Cơ sở Hà Nội
117340204DKDBảo hiểm75Cơ sở Nam Định
127340204DKKBảo hiểm76Cơ sở Hà Nội
137340301DKDKế toán75Cơ sở Nam Định
147340301DKKKế toán76Cơ sở Hà Nội
157340302DKDKiểm toán75Cơ sở Nam Định
167340302DKKKiểm toán76Cơ sở Hà Nội
177460108DKDKhoa học dữ liệu75Cơ sở Nam Định
187460108DKKKhoa học dữ liệu76Cơ sở Hà Nội
197480102DKDMạng máy tính và truyền thông dữ liệu75Cơ sở Nam Định
207480102DKKMạng máy tính và truyền thông dữ liệu76Cơ sở Hà Nội
217480108DKDCông nghệ kỹ thuật máy tính75Cơ sở Nam Định
227480108DKKCông nghệ kỹ thuật máy tính76Cơ sở Hà Nội
237480201DKDCông nghệ thông tin75Cơ sở Nam Định
247480201DKKCông nghệ thông tin77Cơ sở Hà Nội
257510201DKDCông nghệ kỹ thuật cơ khí75Cơ sở Nam Định
267510201DKKCông nghệ kỹ thuật cơ khí76Cơ sở Hà Nội
277510203DKDCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử75Cơ sở Nam Định
287510203DKKCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử76Cơ sở Hà Nội
297510205DKDCông nghệ kỹ thuật Ô tô75Cơ sở Nam Định
307510205DKKCông nghệ kỹ thuật Ô tô76Cơ sở Hà Nội
317510301DKDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử75Cơ sở Nam Định
327510301DKKCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử76Cơ sở Hà Nội
337510302DKDCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông75Cơ sở Nam Định
347510302DKKCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông76Cơ sở Hà Nội
357510303DKDCNKT điều khiển và tự động hoá75Cơ sở Nam Định
367510303DKKCNKT điều khiển và tự động hoá77Cơ sở Hà Nội
377510605DKDLogistic và Quản lý chuỗi cung ứng75Cơ sở Nam Định
387510605DKKLogistic và Quản lý chuỗi cung ứng77Cơ sở Hà Nội
397540101DKDCông nghệ thực phẩm75Cơ sở Nam Định
407540101DKKCông nghệ thực phẩm75Cơ sở Hà Nội
417540202DKDCông nghệ sợi, dệt75Cơ sở Nam Định
427540202DKKCông nghệ sợi, dệt75Cơ sở Hà Nội
437540204DKDCông nghệ dệt, may75Cơ sở Nam Định
447540204DKKCông nghệ dệt, may75Cơ sở Hà Nội
457810103DKDQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành75Cơ sở Nam Định
467810103DKKQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành77Cơ sở Hà Nội
477810201DKDQuản trị khách sạn75Cơ sở Nam Định
487810201DKKQuản trị khách sạn77Cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201DKDNgôn ngữ Anh50Cơ sở Nam Định
27220201DKKNgôn ngữ Anh51Cơ sở Hà Nội
37340101DKDQuản trị kinh doanh50Cơ sở Nam Định
47340101DKKQuản trị kinh doanh51Cơ sở Hà Nội
57340115DKDMarketing50Cơ sở Nam Định
67340115DKKMarketing51Cơ sở Hà Nội
77340121DKDKinh doanh thương mại50Cơ sở Nam Định
87340121DKKKinh doanh thương mại51Cơ sở Hà Nội
97340201DKDTài chính - Ngân hàng50Cơ sở Nam Định
107340201DKKTài chính - Ngân hàng50.5Cơ sở Hà Nội
117340204DKDBảo hiểm50Cơ sở Nam Định
127340204DKKBảo hiểm50.5Cơ sở Hà Nội
137340301DKDKế toán50Cơ sở Nam Định
147340301DKKKế toán50.5Cơ sở Hà Nội
157340302DKDKiểm toán50Cơ sở Nam Định
167340302DKKKiểm toán50.5Cơ sở Hà Nội
177460108DKDKhoa học dữ liệu50Cơ sở Nam Định
187460108DKKKhoa học dữ liệu50.5Cơ sở Hà Nội
197480102DKDMạng máy tính và truyền thông dữ liệu50Cơ sở Nam Định
207480102DKKMạng máy tính và truyền thông dữ liệu50.5Cơ sở Hà Nội
217480108DKDCông nghệ kỹ thuật máy tính50Cơ sở Nam Định
227480108DKKCông nghệ kỹ thuật máy tính50.5Cơ sở Hà Nội
237480201DKDCông nghệ thông tin50Cơ sở Nam Định
247480201DKKCông nghệ thông tin50.5Cơ sở Hà Nội
257510201DKDCông nghệ kỹ thuật cơ khí50Cơ sở Nam Định
267510201DKKCông nghệ kỹ thuật cơ khí50.5Cơ sở Hà Nội
277510203DKDCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử50Cơ sở Nam Định
287510203DKKCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử50.5Cơ sở Hà Nội
297510205DKDCông nghệ kỹ thuật Ô tô50Cơ sở Nam Định
307510205DKKCông nghệ kỹ thuật Ô tô50.5Cơ sở Hà Nội
317510301DKDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử50Cơ sở Nam Định
327510301DKKCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử50.5Cơ sở Hà Nội
337510302DKDCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông50Cơ sở Nam Định
347510302DKKCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông50.5Cơ sở Hà Nội
357510303DKDCNKT điều khiển và tự động hoá50Cơ sở Nam Định
367510303DKKCNKT điều khiển và tự động hoá50.5Cơ sở Hà Nội
377510605DKDLogistic và Quản lý chuỗi cung ứng50Cơ sở Nam Định
387510605DKKLogistic và Quản lý chuỗi cung ứng51Cơ sở Hà Nội
397540101DKDCông nghệ thực phẩm50Cơ sở Nam Định
407540101DKKCông nghệ thực phẩm50Cơ sở Hà Nội
417540202DKDCông nghệ sợi, dệt50Cơ sở Nam Định
427540202DKKCông nghệ sợi, dệt50Cơ sở Hà Nội
437540204DKDCông nghệ dệt, may50Cơ sở Nam Định
447540204DKKCông nghệ dệt, may50Cơ sở Hà Nội
457810103DKDQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành50Cơ sở Nam Định
467810103DKKQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành51Cơ sở Hà Nội
477810201DKDQuản trị khách sạn50Cơ sở Nam Định
487810201DKKQuản trị khách sạn51Cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201DKDNgôn ngữ AnhA01;D01;D09;D1419Cơ sở Nam Định
27220201DKKNgôn ngữ AnhA01;D01;D09;D1423Cơ sở Hà Nội
37340101DKDQuản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0118.5Cơ sở Nam Định
47340101DKKQuản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0123.3Cơ sở Hà Nội
57340115DKDMarketingA00;A01;C01;D0118.5Cơ sở Nam Định
67340115DKKMarketingA00;A01;C01;D0123.7Cơ sở Hà Nội
77340121DKDKinh doanh thương mạiA00;A01;C01;D0118.5Cơ sở Nam Định
87340121DKKKinh doanh thương mạiA00;A01;C01;D0124Cơ sở Hà Nội
97340201DKDTài chính - Ngân hàngA00;A01;C01;D0117.5Cơ sở Nam Định
107340201DKKTài chính - Ngân hàngA00;A01;C01;D0123Cơ sở Hà Nội
117340204DKDBảo hiểmA00;A01;C01;D0117.5Cơ sở Nam Định
127340204DKKBảo hiểmA00;A01;C01;D0121Cơ sở Hà Nội
137340301DKDKế toánA00;A01;C01;D0117.5Cơ sở Nam Định
147340301DKKKế toánA00;A01;C01;D0122.5Cơ sở Hà Nội
157340302DKKKiểm toánA00;A01;C01;D0122.5Cơ sở Hà Nội
167460108DKDKhoa học dữ liệuA00;A01;C01;D0117.5Cơ sở Nam Định
177460108DKKKhoa học dữ liệuA00;A01;C01;D0122Cơ sở Hà Nội
187480102DKDMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A01;C01;D0117.5Cơ sở Nam Định
197480102DKKMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A01;C01;D0122.2Cơ sở Hà Nội
207480108DKDCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00;A01;C01;D0117.5Cơ sở Nam Định
217480108DKKCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00;A01;C01;D0122.5Cơ sở Hà Nội
227480201DKDCông nghệ thông tinA00;A01;C01;D0119Cơ sở Nam Định
237480201DKKCông nghệ thông tinA00;A01;C01;D0124Cơ sở Hà Nội
247510201DKDCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D0117.5Cơ sở Nam Định
257510201DKKCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D0122Cơ sở Hà Nội
267510203DKDCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;C01;D0119Cơ sở Nam Định
277510203DKKCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;C01;D0122.5Cơ sở Hà Nội
287510205DKDCông nghệ kỹ thuật Ô tôA00;A01;C01;D0118.5Cơ sở Nam Định
297510205DKKCông nghệ kỹ thuật Ô tôA00;A01;C01;D0123Cơ sở Hà Nội
307510301DKDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;C01;D0117.5Cơ sở Nam Định
317510301DKKCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;C01;D0122.2Cơ sở Hà Nội
327510302DKDCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A01;C01;D0118.5Cơ sở Nam Định
337510302DKKCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A01;C01;D0122.2Cơ sở Hà Nội
347510303DKDCNKT điều khiển và tự động hóaA00;A01;C01;D0118.5Cơ sở Nam Định
357510303DKKCNKT điều khiển và tự động hóaA00;A01;C01;D0123.3Cơ sở Hà Nội
367510605DKDLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;C01;D0118.5Cơ sở Nam Định
377510605DKKLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;C01;D0123.3Cơ sở Hà Nội
387540101DKDCông nghệ thực phẩmA00;A01;B00;D0717.5Cơ sở Nam Định
397540101DKKCông nghệ thực phẩmA00;A01;B00;D0720Cơ sở Hà Nội
407540202DKDCông nghệ sợi, dệtA00;A01;C01;D0117.5Cơ sở Nam Định
417540202DKKCông nghệ sợi, dệtA00;A01;C01;D0119Cơ sở Hà Nội
427540204DKDCông nghệ dệt, mayA00;A01;C01;D0117.5Cơ sở Nam Định
437540204DKKCông nghệ dệt, mayA00;A01;C01;D0120Cơ sở Hà Nội
447810103DKDQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0117.5Cơ sở Nam Định
457810103DKKQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0123Cơ sở Hà Nội
467810201DKKQuản trị khách sạnA00;A01;C00;D0123.3Cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201DKDNgôn ngữ AnhA01;D01;D09;D1421Cơ sở Nam Định
27220201DKKNgôn ngữ AnhA01;D01;D09;D1425.5Cơ sở Hà Nội
37340101DKDQuản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0120.5Cơ sở Nam Định
47340101DKKQuản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0125.5Cơ sở Hà Nội
57340115DKDMarketingA00;A01;C01;D0120.5Cơ sở Nam Định
67340115DKKMarketingA00;A01;C01;D0126Cơ sở Hà Nội
77340121DKDKinh doanh thương mạiA00;A01;C01;D0120.5Cơ sở Nam Định
87340121DKKKinh doanh thương mạiA00;A01;C01;D0126Cơ sở Hà Nội
97340201DKDTài chính - Ngân hàngA00;A01;C01;D0119.5Cơ sở Nam Định
107340201DKKTài chính - Ngân hàngA00;A01;C01;D0125.5Cơ sở Hà Nội
117340204DKDBảo hiểmA00;A01;C01;D0119.5Cơ sở Nam Định
127340204DKKBảo hiểmA00;A01;C01;D0123.5Cơ sở Hà Nội
137340301DKDKế toánA00;A01;C01;D0119.5Cơ sở Nam Định
147340301DKKKế toánA00;A01;C01;D0125Cơ sở Hà Nội
157340302DKKKiểm toánA00;A01;C01;D0125Cơ sở Hà Nội
167460108DKDKhoa học dữ liệuA00;A01;C01;D0119.5Cơ sở Nam Định
177460108DKKKhoa học dữ liệuA00;A01;C01;D0124.5Cơ sở Hà Nội
187480102DKDMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A01;C01;D0119.5Cơ sở Nam Định
197480102DKKMạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A01;C01;D0124.5Cơ sở Hà Nội
207480108DKDCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00;A01;C01;D0119.5Cơ sở Nam Định
217480108DKKCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00;A01;C01;D0124.5Cơ sở Hà Nội
227480201DKDCông nghệ thông tinA00;A01;C01;D0121Cơ sở Nam Định
237480201DKKCông nghệ thông tinA00;A01;C01;D0126Cơ sở Hà Nội
247510201DKDCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D0119.5Cơ sở Nam Định
257510201DKKCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D0124.5Cơ sở Hà Nội
267510203DKDCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;C01;D0121Cơ sở Nam Định
277510203DKKCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;C01;D0125Cơ sở Hà Nội
287510205DKDCông nghệ kỹ thuật Ô tôA00;A01;C01;D0120.5Cơ sở Nam Định
297510205DKKCông nghệ kỹ thuật Ô tôA00;A01;C01;D0125.5Cơ sở Hà Nội
307510301DKDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;C01;D0119.5Cơ sở Nam Định
317510301DKKCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;C01;D0124.5Cơ sở Hà Nội
327510302DKDCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A01;C01;D0120.5Cơ sở Nam Định
337510302DKKCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A01;C01;D0124.5Cơ sở Hà Nội
347510303DKDCNKT điều khiển và tự động hóaA00;A01;C01;D0120.5Cơ sở Nam Định
357510303DKKCNKT điều khiển và tự động hóaA00;A01;C01;D0125.5Cơ sở Hà Nội
367510605DKDLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;C01;D0120.5Cơ sở Nam Định
377510605DKKLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;C01;D0125.5Cơ sở Hà Nội
387540101DKDCông nghệ thực phẩmA00;A01;B00;D0719.5Cơ sở Nam Định
397540101DKKCông nghệ thực phẩmA00;A01;B00;D0722.5Cơ sở Hà Nội
407540202DKDCông nghệ sợi, dệtA00;A01;C01;D0119.5Cơ sở Nam Định
417540202DKKCông nghệ sợi, dệtA00;A01;C01;D0121Cơ sở Hà Nội
427540204DKDCông nghệ dệt, mayA00;A01;C01;D0119.5Cơ sở Nam Định
437540204DKKCông nghệ dệt, mayA00;A01;C01;D0122.5Cơ sở Hà Nội
447810103DKDQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0119.5Cơ sở Nam Định
457810103DKKQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0125.5Cơ sở Hà Nội
467810201DKKQuản trị khách sạnA00;A01;C00;D0125.5Cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201DKDNgôn ngữ Anh16Cơ sở Nam Định
27220201DKKNgôn ngữ Anh16.5Cơ sở Hà Nội
37340101DKDQuản trị kinh doanh16.5Cơ sở Nam Định
47340101DKKQuản trị kinh doanh17Cơ sở Hà Nội
57340115DKDMarketing16.5Cơ sở Nam Định
67340115DKKMarketing17Cơ sở Hà Nội
77340121DKDKinh doanh thương mại16.5Cơ sở Nam Định
87340121DKKKinh doanh thương mại17Cơ sở Hà Nội
97340201DKDTài chính - Ngân hàng16Cơ sở Nam Định
107340201DKKTài chính - Ngân hàng16.5Cơ sở Hà Nội
117340204DKDBảo hiểm16Cơ sở Nam Định
127340204DKKBảo hiểm16.5Cơ sở Hà Nội
137340301DKDKế toán16Cơ sở Nam Định
147340301DKKKế toán16.5Cơ sở Hà Nội
157340302DKKKiểm toán16.5Cơ sở Hà Nội
167460108DKDKhoa học dữ liệu16Cơ sở Nam Định
177460108DKKKhoa học dữ liệu16.5Cơ sở Hà Nội
187480102DKDMạng máy tính và truyền thông dữ liệu16Cơ sở Nam Định
197480102DKKMạng máy tính và truyền thông dữ liệu16.5Cơ sở Hà Nội
207480108DKDCông nghệ kỹ thuật máy tính16Cơ sở Nam Định
217480108DKKCông nghệ kỹ thuật máy tính16.5Cơ sở Hà Nội
227480201DKDCông nghệ thông tin16.5Cơ sở Nam Định
237480201DKKCông nghệ thông tin17Cơ sở Hà Nội
247510201DKDCông nghệ kỹ thuật cơ khí16Cơ sở Nam Định
257510201DKKCông nghệ kỹ thuật cơ khí16.5Cơ sở Hà Nội
267510203DKDCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử16.5Cơ sở Nam Định
277510203DKKCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử16.5Cơ sở Hà Nội
287510205DKDCông nghệ kỹ thuật Ô tô16.5Cơ sở Nam Định
297510205DKKCông nghệ kỹ thuật Ô tô16.5Cơ sở Hà Nội
307510301DKDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử16Cơ sở Nam Định
317510301DKKCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử16.5Cơ sở Hà Nội
327510302DKDCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông16.5Cơ sở Nam Định
337510302DKKCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông16.5Cơ sở Hà Nội
347510303DKDCNKT điều khiển và tự động hóa16.5Cơ sở Nam Định
357510303DKKCNKT điều khiển và tự động hóa17Cơ sở Hà Nội
367510605DKDLogistics và quản lý chuỗi cung ứng16.5Cơ sở Nam Định
377510605DKKLogistics và quản lý chuỗi cung ứng17Cơ sở Hà Nội
387540101DKDCông nghệ thực phẩm16Cơ sở Nam Định
397540101DKKCông nghệ thực phẩm16.5Cơ sở Hà Nội
407540202DKDCông nghệ sợi, dệt16Cơ sở Nam Định
417540202DKKCông nghệ sợi, dệt16.5Cơ sở Hà Nội
427540204DKDCông nghệ dệt, may16Cơ sở Nam Định
437540204DKKCông nghệ dệt, may16.5Cơ sở Hà Nội
447810103DKDQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16Cơ sở Nam Định
457810103DKKQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16.5Cơ sở Hà Nội
467810201DKKQuản trị khách sạn16.5Cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201DKDNgôn ngữ Anh14Cơ sở Nam Định
27220201DKKNgôn ngữ Anh14.5Cơ sở Hà Nội
37340101DKDQuản trị kinh doanh14.5Cơ sở Nam Định
47340101DKKQuản trị kinh doanh15Cơ sở Hà Nội
57340115DKDMarketing14.5Cơ sở Nam Định
67340115DKKMarketing15Cơ sở Hà Nội
77340121DKDKinh doanh thương mại14.5Cơ sở Nam Định
87340121DKKKinh doanh thương mại15Cơ sở Hà Nội
97340201DKDTài chính - Ngân hàng14Cơ sở Nam Định
107340201DKKTài chính - Ngân hàng14.5Cơ sở Hà Nội
117340204DKDBảo hiểm14Cơ sở Nam Định
127340204DKKBảo hiểm14.5Cơ sở Hà Nội
137340301DKDKế toán14Cơ sở Nam Định
147340301DKKKế toán14.5Cơ sở Hà Nội
157340302DKKKiểm toán14.5Cơ sở Hà Nội
167460108DKDKhoa học dữ liệu14Cơ sở Nam Định
177460108DKKKhoa học dữ liệu14.5Cơ sở Hà Nội
187480102DKDMạng máy tính và truyền thông dữ liệu14Cơ sở Nam Định
197480102DKKMạng máy tính và truyền thông dữ liệu14.5Cơ sở Hà Nội
207480108DKDCông nghệ kỹ thuật máy tính14Cơ sở Nam Định
217480108DKKCông nghệ kỹ thuật máy tính14.5Cơ sở Hà Nội
227480201DKDCông nghệ thông tin14.5Cơ sở Nam Định
237480201DKKCông nghệ thông tin15Cơ sở Hà Nội
247510201DKDCông nghệ kỹ thuật cơ khí14Cơ sở Nam Định
257510201DKKCông nghệ kỹ thuật cơ khí14.5Cơ sở Hà Nội
267510203DKDCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử14.5Cơ sở Nam Định
277510203DKKCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử14.5Cơ sở Hà Nội
287510205DKDCông nghệ kỹ thuật Ô tô14.5Cơ sở Nam Định
297510205DKKCông nghệ kỹ thuật Ô tô14.5Cơ sở Hà Nội
307510301DKDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử14Cơ sở Nam Định
317510301DKKCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử14.5Cơ sở Hà Nội
327510302DKDCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông14.5Cơ sở Nam Định
337510302DKKCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông14.5Cơ sở Hà Nội
347510303DKDCNKT điều khiển và tự động hóa14.5Cơ sở Nam Định
357510303DKKCNKT điều khiển và tự động hóa15Cơ sở Hà Nội
367510605DKDLogistics và quản lý chuỗi cung ứng14.5Cơ sở Nam Định
377510605DKKLogistics và quản lý chuỗi cung ứng15Cơ sở Hà Nội
387540101DKDCông nghệ thực phẩm14Cơ sở Nam Định
397540101DKKCông nghệ thực phẩm14.5Cơ sở Hà Nội
407540202DKDCông nghệ sợi, dệt14Cơ sở Nam Định
417540202DKKCông nghệ sợi, dệt14.5Cơ sở Hà Nội
427540204DKDCông nghệ dệt, may14Cơ sở Nam Định
437540204DKKCông nghệ dệt, may14.5Cơ sở Hà Nội
447810103DKDQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14Cơ sở Nam Định
457810103DKKQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14.5Cơ sở Hà Nội
467810201DKKQuản trị khách sạn14.5Cơ sở Hà Nội

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO