Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân 2025

AN HỘI22/07/2025 11:53

Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Học viện An ninh nhân dân năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân 2024 - 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17480201Ngành Công nghệ thông tinA00; A0118.69Đối với nam (Không tuyển nữ)
27720101Ngành Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y)B00; A0018.75Đối với Nam
37720101Ngành Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y)B00; A0020.85Đối với Nữ
47860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0121.6Nam, vùng 1, bài thi CA2; (tiêu chí phụ TS có tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỉ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá của BCA (tỉ lệ 60%) cùng đạt mức điểm xét tuyển 21.60 điểm, chưa tính điểm ưu tiên)
57860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0121.43Nam, vùng 1, bài thi CA1
67860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0122.1Nam, vùng 2, bài thi CA1
77860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0121.87Nam, vùng 2, bài thi CA2
87860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0122.02Nam, vùng 3, bài thi CA1
97860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0122.29Nam, vùng 3, bài thi CA2
107860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0121.49Nam, vùng 8, bài thi CA2
117860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0119.97Nam, vùng 8, bài thi CA1
127860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0124.72Nữ, vùng 1, bài thi CA2
137860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0124.21Nữ, vùng 1, bài thi CA1
147860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0123.42Nữ, vùng 2, bài thi CA1
157860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0124.2Nữ, vùng 2, bài thi CA2
167860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0125.42Nữ, vùng 3, bài thi CA2
177860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0123.35Nữ, vùng 3, bài thi CA1
187860100Ngành Nghiệp vụ an ninhA00; A01; C03; D0117.5Nữ, vùng 8, bài thi CA2
197860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ caoA00; A0121.17Nam, phía Bắc
207860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ caoA00; A0119.39Nam, phía Nam
217860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ caoA00; A0123.5Nữ, phía Bắc
227860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ caoA00; A0120.71Nữ, phía Nam

Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân 2023 - 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17480202An toàn thông tinA00;A0117.61Nam; Miền Nam
27480202An toàn thông tinA00;A0119.95Nam; Miền Bắc
37480202An toàn thông tinA00;A0121.08Nữ; Miền Nam
47480202An toàn thông tinA00;A0121.93Nữ; Miền Bắc
57720101Y khoaB0022.5Nam; Miền Nam; Điểm xét tuyển từ 14.85 và tổng điểm 03 môn thi THPT (không nhân hệ số; không tính ĐUT) từ 22.5
67720101Y khoaB0022.5Nam; Miền Bắc; Điểm xét tuyển từ 14.73 và tổng điểm 03 môn thi THPT (không nhân hệ số; không tính ĐUT) từ 22.5
77860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0123.67Nữ; Vùng 2
87860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0124.14Nữ; Vùng 1
97860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0119.98Nam; Vùng 8
107860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0120.66Nam; Vùng 3
117860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0121.58Nam; Vùng 2
127860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0119.37Nữ; Vùng 8
137860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0121Nam; Vùng 1
147860100Nghiệp vụ An ninhA00;A01;C03;D0124.19Nữ; Vùng 3

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO