Điểm chuẩn Trường Đại học Tân Tạo 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Trường Đại học Tân Tạo 2025 - 2026 theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026:
| TT | Ngành Đào Tạo | Mã Ngành | Tổ Hợp Môn | Điểm Chuẩn (Điểm thi THPT) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y Khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 7720101 | A02, B00, B08 | 20.5 |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, B08, D07 | 17 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 7720601 | A00, A02, B00, B08, D07 | 17 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07, C01, X01 | 15 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 | |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 15 | |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D08, X25 | 15 |
| 9 | Công nghệ thông tin (Khoa học máy tính) | 7480101 | A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | 15 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B03, B08, X14, X16 | 15 |
| 11 | Khoa học dữ liệu (Mới) | 7460108 | A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | 15 |
| 12 | Trí tuệ nhân tạo (Mới) | 7480107 | 15 | |
| 13 | Digital Marketing (Mới) | 7340115 | A00, A01, D01, D07, C01, X01 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 15 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 8 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 22.5 | |
| 9 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B08 | 19 | |
| 10 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02; B00; B08 | 19 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D07;D08 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07 | 15 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00;A01;D01;D07 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00;A01;D01;D07 | 15 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 15 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02;B00;B03;B08 | 15 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00;A01;D01;D07 | 15 | |
| 8 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02;B00;B03;B08 | 22.5 | |
| 9 | 7720301 | Điều dưỡng | A02;B00;B03;B08 | 19 | |
| 10 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A02;B00;B03;B08 | 19 |
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.