Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2025

AN HỘI22/08/2025 23:23

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2025 - 2026

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2025 - 2026 theo từng mã ngành:

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2025
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2025 1

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1ACT01Kế toán (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0734Thang điểm 40, Toán x2
2ACT02Kế toánA00; A01; D01; D0726.25
3ACT03Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D0724
4ACT04Kiểm toánA00; A01; D01; D0726.5
5BANK01Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0734Thang điểm 40, Toán x2
6BANK02Ngân hàngA00; A01; D01; D0726.2
7BANK03Ngân hàng sốA00; A01; D01; D0726.13
8BANK04Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D0724.5
9BANK05Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D0724
10BANK06Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0733.8Thang điểm 40, Toán x2
11BUS01Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0733.9Thang điểm 40, Toán x2
12BUS02Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.33
13BUS03Quản trị du lịchA01; D01; D07; D0925.6
14BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D0723
15BUS05Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác)A00; A01; D01; D0724.8
16BUS06Marketing số (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0734Thang điểm 40, Toán x2
17ECON01Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D0926.05
18ECON02Kinh tế đầu tư (Chương trình Chất lượng cao)A01; D01; D07; D0934Thang điểm 40, Toán x2
19FIN01Tài chính (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0734.2Thang điểm 40, Toán x2
20FIN02Tài chínhA00; A01; D01; D0726.45
21FIN03Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0726
22FL01Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D0925.8
23IB01Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D0927
24IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D0926.5
25IB03Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D0724.2
26IB04Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao)A01; D01; D07; D0933.9Thang điểm 40, Toán x2
27IT01Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0725.8
28LAW01Luật kinh tếA00; A01; D01; D0725.9
29LAW02Luật kinh tếC00; C03; D14; D1528.13
30MIS01Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0726

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1ACT01Kế toán (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0736.5Toán x2, theo thang 40 điểm
2ACT02Kế toánA00; A01; D01; D0729.8
3ACT03Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bang)A00; A01; D01; D0725.5Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
4ACT04Kiểm toánA00; A01; D01; D0729.9
5BANK01Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0737.5Toán x2, theo thang 40 điểm
6BANK02Ngân hàngA00; A01; D01; D0729.9
7BANK03Ngân hàng sốA00; A01; D01; D0729.9
8BANK04Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D0726.5Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
9BANK05Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D0726.4Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
10BANK06Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0739.9Toán x2, theo thang 40 điểm
11BUS01Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0736.5Toán x2, theo thang 40 điểm
12BUS02Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0728.5
13BUS03Quản trị du lịchA00; A01; D01; D0928
14BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D0726.5Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
15BUS05Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác)A00; A01; D01; D0728Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
16BUS06Marketing số (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0739.9Toán x2, theo thang 40 điểm
17ECON01Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D0929.3
18ECON02Kinh tế đầu tư (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D07; D0936Toán x2, theo thang 40 điểm
19FIN01Tài chính (Chương trình Chất lượng cao)A00; A01; D01; D0737Toán x2, theo thang 40 điểm
20FIN02Tài chínhA00; A01; D01; D0729.9
21FIN03Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0729.9
22FL01Ngôn ngữ AnhA00; A01; D01; D0928.54
23IB01Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0929.9
24IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0929.9
25IB03Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D0726.5Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
26IB04Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao)A01; D01; D07; D0939.01Toán x2, theo thang 40 điểm
27IT01Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0727
28LAW01Luật kinh tếA00; A01; D01; D0729.9
29LAW02Luật kinh tếA00; A01; D01; D1528
30MIS01Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0727.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1ACT01Kế toán (Chương trình Chất lượng cao)100
2ACT02Kế toán110
3ACT03Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng)100
4ACT04Kiểm toán115
5BANK01Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao)100
6BANK02Ngân hàng110
7BANK03Ngân hàng số110
8BANK04Tài chính - Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng)100
9BANK05Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng)100
10BANK06Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao)115
11BUS01Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao)100
12BUS02Quản trị kinh doanh100
13BUS03Quản trị du lịch100
14BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)100
15BUS05Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác)100
16BUS06Marketing số (Chương trình Chất lượng cao)110
17ECON01Kinh tế đầu tư100
18ECON02Kinh tế đầu tư (Chương trình Chất lượng cao)100
19FIN01Tài chính (Chương trình Chất lượng cao)100
20FIN02Tài chính110
21FIN03Công nghệ tài chính110
22FL01Ngôn ngữ Anh100
23IB01Kinh doanh quốc tế110
24IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứng110
25IB03Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng)100
26IB04Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao)100
27IT01Công nghệ thông tin100
28LAW01Luật kinh tế110
29LAW02Luật kinh tế110
30MIS01Hệ thống thông tin quản lý100

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1ACT01Kế toán (Chương trình chất lượng cao)21.66
2ACT02Kế toán21.66
3ACT03Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc, cấp song bằng)20Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
4ACT04Kiểm toán24.9
5BANK01Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)21.66
6BANK02Ngân hàng23.3
7BANK03Ngân hàng số23.3
8BANK04Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc, cấp song bằng)20Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
9BANK05Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc, cấp song băng)20Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
10BANK06Ngân hàng và tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao)23.3
11BUS01Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)21.66
12BUS02Quản trị kinh doanh21.66
13BUS03Quản trị du lịch21.66
14BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. cấp song bằng)20Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
15BƯS05Marketing số (Liên kết với ĐH Covcntry, Anh quốc, cấp một băng của đối tác)20Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
16BUS06Marketing số (Chương trình Chất lượng cao)23.3
17ECON01Kinh tế đầu tư21.66
18ECON02Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao)21.66
19FIN01Tài chính (Chương trình Chất lượng cao)21.66
20FIN02Tài chính23.3
21FIN03Công nghệ tài chính21.66
22FL01Ngôn ngữ Anh21.66
23IB01Kinh doanh quốc tế23.3
24IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứng24.9
25IB03Kinh doanh quốc tế (Liên kết với DH Covcntry, Anh quốc, cấp song băng)20Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
26IB04Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao)23.3
27IT01Công nghệ thông tin21.66
28LAW01Luật kinh tế21.66
29LAW02Luật kinh tế21
30MIS01Hệ thống thông tin quản lý21.66

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1ACT01Kế toán (Chương trình Chất lượng cao)A00;A01;D01;D0732.75Môn Toán nhân đôi
2ACT02Kế toánA00;A01;D01;D0725.8
3ACT03Kế toán ( Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)A00;A01;D01;D0723.9
4BANK01Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao)A00;A01;D01;D0732.7Môn Toán nhân đôi
5BANK04Tài chính - Ngân hàng ( Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)A00;A01;D01;D0723.55
6BANK05Ngân hàng và Tài chính quốc tế (liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng)A00;A01;D01;D0721.6
7BANKK02Ngân hàngA00;A01;D01;D0725.7
8BANKK03Ngân hàng sốA00;A01;D01;D0725.65
9BUS01Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao)A00;A01;D01;D0732.65Môn Toán nhân đôi
10BUS02Quản trị kinh doanhA01;D01;D07;D0926.04
11BUS03Quản trị du lịchA01;D01;D07;D0924.5
12BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ.Cấp song bằng)A00;A01;D01;D0723.8
13BUS05Marketing số ( liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng)A00;A01;D01;D0723.5
14ECON01Kinh tếA01;D01;D07;D0925.65
15FIN01Tài chính (Chương trình Chất lượng cao)A00;A01;D01;D0732.6Môn Toán nhân đôi
16FIN02Tài chínhA00;A01;D01;D0726.05
17FIN03Công nghệ tài chínhA00;A01;D01;D0725.5
18FL01Ngôn ngữ AnhA01;D01;D07;D0924.9
19IB01Kinh doanh quốc tếA01;D01;D07;D0926.4
20IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01;D01;D07;D0926.45
21IB03Kính doanh quốc tế ( liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng)A00;A01;D01;D0722
22IT01Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0725.1
23LAW01Luật kinh tếA00;A01;D01;D0725.52
24LAW02Luật kinh tếC00;C03;D14;D1526.5
25MIS01Hệ thống thông tin quản lýA00;A01;D01;D0725.55

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1ACT01Kế toán CLCA00;A01;D01;D0736
2ACT02Kế toánA00;A01;D01;D0729.8
3ACT03Kế toán SunderlandA00;A01;D01;D0726
4BANK01Ngân hàng CLCA00;A01;D01;D0737
5BANK02Ngân hàngA00;A01;D01;D0729.8
6BANK03Ngân hàng số*A00;A01;D01;D0729.8
7BANK04Tài chính- Ngân hàng SunderlandA00;A01;D01;D0727.2
8BANK05Ngân hàng và Tài chính QT CoventryA00;A01;D01;D0726
9BUS01Quản trị kinh doanh CLCA00;A01;D01;D0736
10BUS02Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0729.8
11BUS03Quản trị du lịch*A00;D01;D07;D0929
12BUS04Quản trị kinh doanh CityUA00;A01;D01;D0726
13BUS05Marketing số CoventryA00;A01;D01;D0727.2
14ECON01Kinh tếA01;D01;D07;D0929.72
15FIN01Tài chính CLCA00;A01;D01;D0737
16FIN02Tài chínhA00;A01;D01;D0729.8
17FIN03Công nghệ tài chính*A00;A01;D01;D0729.8
18FL01Ngôn ngữ AnhA01;D01;D07;D0929.34
19IB01Kinh doanh quốc tếA01;D01;D07;D0929.8
20IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*A01;D01;D07;D0929.8
21IB03Kinh doanh quốc tế CoventryA00;A01;D01;D0727.2
22IT01Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0729.79
23LAW01Luật kinh tếA00;A01;D01;D0729.8
24LAW02Luật kinh tếC00;D14;D15;C0329.8
25MIS01Hệ thống thông tin quản lýA00;A01;D01;D0729.76

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1ACT01Kế toán19Chương trình Chất lượng cao
2ACT02Kế toán19
3ACT03Kế toán Sunderland19
4BANK01Ngân hàng19Chương trình Chất lượng cao
5BANK02Ngân hàng19
6BANK03Ngân hàng số*19
7BANK04Tài chính- Ngân hàng Sunderland19
8BANK05Ngân hàng và Tài chính QT Coventry19
9BUS01Quản trị kinh doanh19Chương trình Chất lượng cao
10BUS02Quản trị kinh doanh19
11BUS03Quản trị du lịch*19
12BUS04Quản trị kinh doanh CityU19
13BUS05Quản trị kinh doanh19
14ECON01Kinh tế19
15FIN01Tài chính19Chương trình Chất lượng cao
16FIN02Tài chính19
17FIN03Công nghệ tài chính*19
18FL01Ngôn ngữ Anh19
19IB01Marketing số Coventry19
20IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*;19
21IB03Kinh doanh quốc tế Coventry19
22IT01Công nghệ thông tin19
23LAW01Luật19
24LAW02Luật19
25MIS01Hệ thống thông tin quản lý19

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO