Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2025 - 2026 theo từng mã ngành:


| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 34 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 2 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 26.25 | |
| 3 | ACT03 | Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 5 | BANK01 | Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 34 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 26.2 | |
| 7 | BANK03 | Ngân hàng số | A00; A01; D01; D07 | 26.13 | |
| 8 | BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 9 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 10 | BANK06 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 33.8 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 11 | BUS01 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 33.9 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 12 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.33 | |
| 13 | BUS03 | Quản trị du lịch | A01; D01; D07; D09 | 25.6 | |
| 14 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 15 | BUS05 | Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | |
| 16 | BUS06 | Marketing số (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 34 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 17 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; D09 | 26.05 | |
| 18 | ECON02 | Kinh tế đầu tư (Chương trình Chất lượng cao) | A01; D01; D07; D09 | 34 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 19 | FIN01 | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 34.2 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 20 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 26.45 | |
| 21 | FIN03 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 22 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | 25.8 | |
| 23 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 27 | |
| 24 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D09 | 26.5 | |
| 25 | IB03 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 24.2 | |
| 26 | IB04 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | A01; D01; D07; D09 | 33.9 | Thang điểm 40, Toán x2 |
| 27 | IT01 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |
| 28 | LAW01 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 25.9 | |
| 29 | LAW02 | Luật kinh tế | C00; C03; D14; D15 | 28.13 | |
| 30 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 26 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 36.5 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 2 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 29.8 | |
| 3 | ACT03 | Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bang) | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế |
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 29.9 | |
| 5 | BANK01 | Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 37.5 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 29.9 | |
| 7 | BANK03 | Ngân hàng số | A00; A01; D01; D07 | 29.9 | |
| 8 | BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế |
| 9 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 26.4 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế |
| 10 | BANK06 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 39.9 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 11 | BUS01 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 36.5 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 12 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | |
| 13 | BUS03 | Quản trị du lịch | A00; A01; D01; D09 | 28 | |
| 14 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế |
| 15 | BUS05 | Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) | A00; A01; D01; D07 | 28 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế |
| 16 | BUS06 | Marketing số (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 39.9 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 17 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D09 | 29.3 | |
| 18 | ECON02 | Kinh tế đầu tư (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D07; D09 | 36 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 19 | FIN01 | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | A00; A01; D01; D07 | 37 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 20 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 29.9 | |
| 21 | FIN03 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 29.9 | |
| 22 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D09 | 28.54 | |
| 23 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D09 | 29.9 | |
| 24 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D09 | 29.9 | |
| 25 | IB03 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế |
| 26 | IB04 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | A01; D01; D07; D09 | 39.01 | Toán x2, theo thang 40 điểm |
| 27 | IT01 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 28 | LAW01 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 29.9 | |
| 29 | LAW02 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D15 | 28 | |
| 30 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 27.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) | 100 | ||
| 2 | ACT02 | Kế toán | 110 | ||
| 3 | ACT03 | Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | 100 | ||
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | 115 | ||
| 5 | BANK01 | Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) | 100 | ||
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | 110 | ||
| 7 | BANK03 | Ngân hàng số | 110 | ||
| 8 | BANK04 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng) | 100 | ||
| 9 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | 100 | ||
| 10 | BANK06 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | 115 | ||
| 11 | BUS01 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) | 100 | ||
| 12 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 100 | ||
| 13 | BUS03 | Quản trị du lịch | 100 | ||
| 14 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | 100 | ||
| 15 | BUS05 | Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác) | 100 | ||
| 16 | BUS06 | Marketing số (Chương trình Chất lượng cao) | 110 | ||
| 17 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | 100 | ||
| 18 | ECON02 | Kinh tế đầu tư (Chương trình Chất lượng cao) | 100 | ||
| 19 | FIN01 | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | 100 | ||
| 20 | FIN02 | Tài chính | 110 | ||
| 21 | FIN03 | Công nghệ tài chính | 110 | ||
| 22 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | 100 | ||
| 23 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | 110 | ||
| 24 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 110 | ||
| 25 | IB03 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng) | 100 | ||
| 26 | IB04 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | 100 | ||
| 27 | IT01 | Công nghệ thông tin | 100 | ||
| 28 | LAW01 | Luật kinh tế | 110 | ||
| 29 | LAW02 | Luật kinh tế | 110 | ||
| 30 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 100 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao) | 21.66 | ||
| 2 | ACT02 | Kế toán | 21.66 | ||
| 3 | ACT03 | Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc, cấp song bằng) | 20 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | |
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | 24.9 | ||
| 5 | BANK01 | Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) | 21.66 | ||
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | 23.3 | ||
| 7 | BANK03 | Ngân hàng số | 23.3 | ||
| 8 | BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc, cấp song bằng) | 20 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | |
| 9 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc, cấp song băng) | 20 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | |
| 10 | BANK06 | Ngân hàng và tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao) | 23.3 | ||
| 11 | BUS01 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao) | 21.66 | ||
| 12 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 21.66 | ||
| 13 | BUS03 | Quản trị du lịch | 21.66 | ||
| 14 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. cấp song bằng) | 20 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | |
| 15 | BƯS05 | Marketing số (Liên kết với ĐH Covcntry, Anh quốc, cấp một băng của đối tác) | 20 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | |
| 16 | BUS06 | Marketing số (Chương trình Chất lượng cao) | 23.3 | ||
| 17 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | 21.66 | ||
| 18 | ECON02 | Kinh tế đầu tư (Chương trình chất lượng cao) | 21.66 | ||
| 19 | FIN01 | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | 21.66 | ||
| 20 | FIN02 | Tài chính | 23.3 | ||
| 21 | FIN03 | Công nghệ tài chính | 21.66 | ||
| 22 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | 21.66 | ||
| 23 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | 23.3 | ||
| 24 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.9 | ||
| 25 | IB03 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết với DH Covcntry, Anh quốc, cấp song băng) | 20 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | |
| 26 | IB04 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao) | 23.3 | ||
| 27 | IT01 | Công nghệ thông tin | 21.66 | ||
| 28 | LAW01 | Luật kinh tế | 21.66 | ||
| 29 | LAW02 | Luật kinh tế | 21 | ||
| 30 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 21.66 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) | A00;A01;D01;D07 | 32.75 | Môn Toán nhân đôi |
| 2 | ACT02 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 25.8 | |
| 3 | ACT03 | Kế toán ( Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | A00;A01;D01;D07 | 23.9 | |
| 4 | BANK01 | Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) | A00;A01;D01;D07 | 32.7 | Môn Toán nhân đôi |
| 5 | BANK04 | Tài chính - Ngân hàng ( Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) | A00;A01;D01;D07 | 23.55 | |
| 6 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng) | A00;A01;D01;D07 | 21.6 | |
| 7 | BANKK02 | Ngân hàng | A00;A01;D01;D07 | 25.7 | |
| 8 | BANKK03 | Ngân hàng số | A00;A01;D01;D07 | 25.65 | |
| 9 | BUS01 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) | A00;A01;D01;D07 | 32.65 | Môn Toán nhân đôi |
| 10 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A01;D01;D07;D09 | 26.04 | |
| 11 | BUS03 | Quản trị du lịch | A01;D01;D07;D09 | 24.5 | |
| 12 | BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ.Cấp song bằng) | A00;A01;D01;D07 | 23.8 | |
| 13 | BUS05 | Marketing số ( liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng) | A00;A01;D01;D07 | 23.5 | |
| 14 | ECON01 | Kinh tế | A01;D01;D07;D09 | 25.65 | |
| 15 | FIN01 | Tài chính (Chương trình Chất lượng cao) | A00;A01;D01;D07 | 32.6 | Môn Toán nhân đôi |
| 16 | FIN02 | Tài chính | A00;A01;D01;D07 | 26.05 | |
| 17 | FIN03 | Công nghệ tài chính | A00;A01;D01;D07 | 25.5 | |
| 18 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D07;D09 | 24.9 | |
| 19 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | A01;D01;D07;D09 | 26.4 | |
| 20 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01;D01;D07;D09 | 26.45 | |
| 21 | IB03 | Kính doanh quốc tế ( liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng) | A00;A01;D01;D07 | 22 | |
| 22 | IT01 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07 | 25.1 | |
| 23 | LAW01 | Luật kinh tế | A00;A01;D01;D07 | 25.52 | |
| 24 | LAW02 | Luật kinh tế | C00;C03;D14;D15 | 26.5 | |
| 25 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | A00;A01;D01;D07 | 25.55 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Kế toán CLC | A00;A01;D01;D07 | 36 | |
| 2 | ACT02 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 29.8 | |
| 3 | ACT03 | Kế toán Sunderland | A00;A01;D01;D07 | 26 | |
| 4 | BANK01 | Ngân hàng CLC | A00;A01;D01;D07 | 37 | |
| 5 | BANK02 | Ngân hàng | A00;A01;D01;D07 | 29.8 | |
| 6 | BANK03 | Ngân hàng số* | A00;A01;D01;D07 | 29.8 | |
| 7 | BANK04 | Tài chính- Ngân hàng Sunderland | A00;A01;D01;D07 | 27.2 | |
| 8 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính QT Coventry | A00;A01;D01;D07 | 26 | |
| 9 | BUS01 | Quản trị kinh doanh CLC | A00;A01;D01;D07 | 36 | |
| 10 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07 | 29.8 | |
| 11 | BUS03 | Quản trị du lịch* | A00;D01;D07;D09 | 29 | |
| 12 | BUS04 | Quản trị kinh doanh CityU | A00;A01;D01;D07 | 26 | |
| 13 | BUS05 | Marketing số Coventry | A00;A01;D01;D07 | 27.2 | |
| 14 | ECON01 | Kinh tế | A01;D01;D07;D09 | 29.72 | |
| 15 | FIN01 | Tài chính CLC | A00;A01;D01;D07 | 37 | |
| 16 | FIN02 | Tài chính | A00;A01;D01;D07 | 29.8 | |
| 17 | FIN03 | Công nghệ tài chính* | A00;A01;D01;D07 | 29.8 | |
| 18 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D07;D09 | 29.34 | |
| 19 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | A01;D01;D07;D09 | 29.8 | |
| 20 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | A01;D01;D07;D09 | 29.8 | |
| 21 | IB03 | Kinh doanh quốc tế Coventry | A00;A01;D01;D07 | 27.2 | |
| 22 | IT01 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07 | 29.79 | |
| 23 | LAW01 | Luật kinh tế | A00;A01;D01;D07 | 29.8 | |
| 24 | LAW02 | Luật kinh tế | C00;D14;D15;C03 | 29.8 | |
| 25 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | A00;A01;D01;D07 | 29.76 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT01 | Kế toán | 19 | Chương trình Chất lượng cao | |
| 2 | ACT02 | Kế toán | 19 | ||
| 3 | ACT03 | Kế toán Sunderland | 19 | ||
| 4 | BANK01 | Ngân hàng | 19 | Chương trình Chất lượng cao | |
| 5 | BANK02 | Ngân hàng | 19 | ||
| 6 | BANK03 | Ngân hàng số* | 19 | ||
| 7 | BANK04 | Tài chính- Ngân hàng Sunderland | 19 | ||
| 8 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính QT Coventry | 19 | ||
| 9 | BUS01 | Quản trị kinh doanh | 19 | Chương trình Chất lượng cao | |
| 10 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 19 | ||
| 11 | BUS03 | Quản trị du lịch* | 19 | ||
| 12 | BUS04 | Quản trị kinh doanh CityU | 19 | ||
| 13 | BUS05 | Quản trị kinh doanh | 19 | ||
| 14 | ECON01 | Kinh tế | 19 | ||
| 15 | FIN01 | Tài chính | 19 | Chương trình Chất lượng cao | |
| 16 | FIN02 | Tài chính | 19 | ||
| 17 | FIN03 | Công nghệ tài chính* | 19 | ||
| 18 | FL01 | Ngôn ngữ Anh | 19 | ||
| 19 | IB01 | Marketing số Coventry | 19 | ||
| 20 | IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*; | 19 | ||
| 21 | IB03 | Kinh doanh quốc tế Coventry | 19 | ||
| 22 | IT01 | Công nghệ thông tin | 19 | ||
| 23 | LAW01 | Luật | 19 | ||
| 24 | LAW02 | Luật | 19 | ||
| 25 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 19 |
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.