Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại 2025

AN HỘI22/08/2025 16:48

Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại 2025 - 2026

Ngành Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng có mức điểm chuẩn cao nhất Trường ĐH Thương Mại, 27,8đ. Một số ngành khác cũng có mức điểm chuẩn trên 27 nhưMarketing thương mại, Marketing số, Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)...

Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại 2025 - 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại 2025 - 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại 2025 - 2026 1
Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại 2025 - 2026 1

Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; D0726.1
2TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0725.15
3TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)A00; A01; D01; D0725.55
4TM04Marketing (Marketing thương mại)A00; A01; D01; D0727
5TM05Marketing (Quản trị thương hiệu)A00; A01; D01; D0726.75
6TM06Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00; A01; D01; D0726.9
7TM07Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00; A01; D01; D0726.15
8TM08Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP)A00; A01; D01; D0725
9TM09Kế toán (Kế toán công)A00; A01; D01; D0725.9
10TM10Kiểm toán (Kiểm toán)A00; A01; D01; D0726
11TM11Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D0726.6
12TM12Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)A00; A01; D01; D0726.5
13TM13Kinh tế (Quản lý kinh tế)A00; A01; D01; D0725.9
14TM14Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)A00; A01; D01; D0726.15
15TM15Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP)A00; A01; D01; D0725.1
16TM16Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)A00; A01; D01; D0725.95
17TM17Thương mại điện từ (Quản trị Thương mại điện tử)A00; A01; D01; D0727
18TM18Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)A01; D01; D0726.05
19TM19Luật kinh tế (Luật kinh tế)A00; A01; D01; D0725.8
20TM20Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A00; A01; D01; D0325.5
21TM21Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)A00; A01; D01; D0426.5
22TM22Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)A00; A01; D01; D0726
23TM23Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A00; A01; D01; D0726.15
24TM24Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp)A00; A01; D01; D0725.5
25TM25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp)A00; A01; D01; D0725.5
26TM26Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp)A00; A01; D01; D0725.5
27TM27Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0725
28TM28Marketing (Marketing số)A00; A01; D01; D0726.75
29TM29Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D0725.6
30TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)A00; A01; D01; D0726.2
31TM31Quàn trị khách sạn (Quản trị khách sạn)A00; A01; D01; D0725.55
32TM32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D0725.55
33TM33Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)A00; A01; D01; D0726.1
34TM34Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0725
35TM35Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0726
36TM36Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - 1P0P)A00; A01; D01; D0725.5
37TM37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0725.35
38TM38Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng)A00; A01; D01; D0725.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; D0727.5Chuyên hoặc trọng điểm
2TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0726.5Chuyên hoặc trọng điểm
3TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)A00; A01; D01; D0727.5Chuyên hoặc trọng điểm
4TM04Marketing (Marketing thương mại)A00; A01; D01; D0729Chuyên hoặc trọng điểm
5TM05Marketing (Quân trị thương hiệu)A00; A01; D01; D0728.5Chuyên hoặc trọng điểm
6TM06Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng)A00; A01; D01; D0729.25Chuyên hoặc trọng điểm
7TM07Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00; A01; D01; D0728Chuyên hoặc trọng điểm
8TM08Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0726.5Chuyên hoặc trọng điểm
9TM09Kế toán (Kế toán công)A00; A01; D01; D0728Chuyên hoặc trọng điểm
10TM10Kiểm toán (Kiểm toán)A00; A01; D01; D0728.5Chuyên hoặc trọng điểm
11TM11Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế)A00; A01; D01; D0729Chuyên hoặc trọng điểm
12TM12Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)A00; A01; D01; D0729Chuyên hoặc trọng điểm
13TM13Kinh tế (Quản lý kinh tế)A00; A01; D01; D0727.5Chuyên hoặc trọng điểm
14TM14Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)A00; A01; D01; D0728.5Chuyên hoặc trọng điểm
15TM15Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0727Chuyên hoặc trọng điểm
16TM16Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)A00; A01; D01; D0727.25Chuyên hoặc trọng điểm
17TM17Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)A00; A01; D01; D0729Chuyên hoặc trọng điểm
18TM18Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)A00; A01; D01; D0727Chuyên hoặc trọng điểm
19TM19Luật kinh tế (Luật kinh tế)A00; A01; D01; D0728Chuyên hoặc trọng điểm
20TM20Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A00; A01; D01; D0327Chuyên hoặc trọng điểm
21TM21Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)A00; A01; D01; D0428.5Chuyên hoặc trọng điểm
22TM22Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)A00; A01; D01; D0727Chuyên hoặc trọng điểm
23TM23Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A00; A01; D01; D0727.5Chuyên hoặc trọng điểm
24TM24Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp)A00; A01; D01; D0727Chuyên hoặc trọng điểm
25TM25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)A00; A01; D01; D0727Chuyên hoặc trọng điểm
26TM26Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)A00; A01; D01; D0726Chuyên hoặc trọng điểm
27TM27Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0725Chuyên hoặc trọng điểm
28TM28Marketing (Marketing số)A00; A01; D01; D0728.5Chuyên hoặc trọng điểm
29TM29Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D0727Chuyên hoặc trọng điểm
30TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)A00; A01; D01; D0728.5Chuyên hoặc trọng điểm
31TM31Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)A00; A01; D01; D0727Chuyên hoặc trọng điểm
32TM32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D0727Chuyên hoặc trọng điểm
33TM33Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)A00; A01; D01; D0727Chuyên hoặc trọng điểm
34TM34Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0725Chuyên hoặc trọng điểm
35TM35Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0727.5Chuyên hoặc trọng điểm
36TM36Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0727Chuyên hoặc trọng điểm
37TM37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP)A00; A01; D01; D0728Chuyên hoặc trọng điểm
38TM38Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng)A00; A01; D01; D0726Chuyên hoặc trọng điểm

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)21
2TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)19.5
3TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)20
4TM04Marketing (Marketing thương mại)21.5
5TM05Marketing (Quân trị thương hiệu)21
6TM06Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng)22.5
7TM07Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)21
8TM08Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)19
9TM09Kế toán (Kế toán công)20
10TM10Kiểm toán (Kiểm toán)21.5
11TM11Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế)21.5
12TM12Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)21
13TM13Kinh tế (Quản lý kinh tế)20
14TM14Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)21
15TM15Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP)19
16TM16Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)20
17TM17Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)22
18TM19Luật kinh tế (Luật kinh tế)20.5
19TM20Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)18.5
20TM21Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiêng Trung thương mại)21
21TM22Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)19.5
22TM23Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)20.5
23TM24Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp)18.5
24TM25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)18.5
25TM26Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)18.5
26TM27Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)18.5
27TM28Marketing (Marketing số)21.5
28TM29Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)19.5
29TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)21.5
30TM31Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)19.5
31TM32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)19.5
32TM33Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)19.5
33TM34Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)19
34TM35Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)20
35TM36Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)19.5
36TM37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP)20
37TM38Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng)19

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)20
2TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)18.5
3TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)19
4TM04Marketing (Marketing thương mại)21
5TM05Marketing (Quân trị thương hiệu)20
6TM06Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng)21.5
7TM07Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)20
8TM08Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)18
9TM09Kế toán (Kế toán công)19
10TM10Kiểm toán (Kiểm toán)20.5
11TM11Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế)21
12TM12Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)20
13TM13Kinh tế (Quản lý kinh tế)19
14TM14Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)20
15TM15Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP)18
16TM16Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)19
17TM17Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)21
18TM19Luật kinh tế (Luật kinh tế)19.5
19TM20Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)18
20TM21Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiêng Trung thương mại)20
21TM22Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)18.5
22TM23Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)19.5
23TM24Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp)18
24TM25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)18
25TM26Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)18
26TM27Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)18
27TM28Marketing (Marketing số)20.5
28TM29Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)19
29TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)20.5
30TM31Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)19
31TM32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)19
32TM33Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)19
33TM34Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)18
34TM35Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)19
35TM36Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)18.5
36TM37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP)19
37TM38Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng)18.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)25CCQT Và Học Bạ
2TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; D0722
3TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; D0721.5Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
4TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)23CCQT Và Học Bạ
5TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
6TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0719Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
7TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)23.5CCQT Và Học Bạ
8TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
9TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
10TM04Marketing (Marketing thương mại)26.5CCQT Và Học Bạ
11TM04Marketing (Marketing thương mại)A00; A01; D01; D0723.5Kết quả thi TN THPT + giải HSG
12TM04Marketing (Marketing thương mại)A00; A01; D01; D0724Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
13TM05Marketing (Quản trị thương hiệu)A00; A01; D01; D0722.5Kết quả thi TN THPT + giải HSG
14TM05Marketing (Quản trị thương hiệu)A00; A01; D01; D0721.5Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
15TM05Marketing (Quân trị thương hiệu)26CCQT Và Học Bạ
16TM06Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng)27CCQT Và Học Bạ
17TM06Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00; A01; D01; D0723.5Kết quả thi TN THPT + giải HSG
18TM06Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00; A01; D01; D0724Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
19TM07Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00; A01; D01; D0720.5Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
20TM07Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)24.5CCQT Và Học Bạ
21TM07Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
22TM08Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)22CCQT Và Học Bạ
23TM08Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
24TM08Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0719Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
25TM09Kế toán (Kế toán công)23CCQT Và Học Bạ
26TM09Kế toán (Kế toán công)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
27TM09Kế toán (Kế toán công)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
28TM10Kiểm toán (Kiểm toán)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
29TM10Kiểm toán (Kiểm toán)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
30TM10Kiểm toán (Kiểm toán)25.5CCQT Và Học Bạ
31TM11Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế)26.25CCQT Và Học Bạ
32TM11Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D0723.5Kết quả thi TN THPT + giải HSG
33TM11Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D0723Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
34TM12Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)A00; A01; D01; D0722Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
35TM12Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)26.25CCQT Và Học Bạ
36TM12Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)A00; A01; D01; D0723Kết quả thi TN THPT + giải HSG
37TM13Kinh tế (Quản lý kinh tế)23CCQT Và Học Bạ
38TM13Kinh tế (Quản lý kinh tế)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
39TM13Kinh tế (Quản lý kinh tế)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
40TM14Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
41TM14Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)25.25CCQT Và Học Bạ
42TM14Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)A00; A01; D01; D0721.5Kết quả thi TN THPT + giải HSG
43TM15Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP)23CCQT Và Học Bạ
44TM15Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trinh định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
45TM15Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trinh định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0719Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
46TM16Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)23.5CCQT Và Học Bạ
47TM16Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
48TM16Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
49TM17Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)A00; A01; D01; D0723.5Kết quả thi TN THPT + giải HSG
50TM17Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)A00; A01; D01; D0723.5Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
51TM17Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)26.25CCQT Và Học Bạ
52TM18Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)25CCQT Và Học Bạ
53TM18Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)A01; D01; D0722Kết quả thi TN THPT + giải HSG
54TM18Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
55TM19Luật kinh tế (Luật kinh tế)A00; A01; D01; D0720.5Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
56TM19Luật kinh tế (Luật kinh tế)25.25CCQT Và Học Bạ
57TM19Luật kinh tế (Luật kinh tế)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
58TM20Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A00; A01; D01; D0321Kết quả thi TN THPT + giải HSG
59TM20Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A00; A01; D01; D0320Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
60TM20Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)23
61TM21Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)A00; A01; D01; D0423.5Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
62TM21Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiêng Trung thương mại)25.5CCQT Và Học Bạ
63TM21Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)A00; A01; D01; D0423Kết quả thi TN THPT + giải HSG
64TM22Hệ thống thông tin quản lý (Quàn trị Hệ thống thông tin)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
65TM22Hệ thống thông tin quản lý (Quàn trị Hệ thống thông tin)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
66TM22Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)23CCQT Và Học Bạ
67TM23Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
68TM23Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A00; A01; D01; D0720.5Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
69TM23Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)23.75CCQT Và Học Bạ
70TM24Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
71TM24Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp)23CCQT Và Học Bạ
72TM24Quản trị khách sạn (Quán trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
73TM25Quản trị dịch vụ du lịch và lừ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
74TM25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
75TM25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)23CCQT Và Học Bạ
76TM26Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
77TM26Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)23CCQT Và Học Bạ
78TM26Hệ thống thông tin quản lý (Quân trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
79TM27Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
80TM27Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A00; A01; D01; D0719Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
81TM27Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)22CCQT Và Học Bạ
82TM28Marketing (Marketing số)A00; A01; D01; D0723Kết quả thi TN THPT + giải HSG
83TM28Marketing (Marketing số)A00; A01; D01; D0724Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
84TM28Marketing (Marketing số)26.75CCQT Và Học Bạ
85TM29Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
86TM29Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D0720.5Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
87TM29Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)24.5CCQT Và Học Bạ
88TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)A00; A01; D01; D0722Kết quả thi TN THPT + giải HSG
89TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)A00; A01; D01; D0720.5Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
90TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)25.5CCQT Và Học Bạ
91TM31Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
92TM31Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)23.5CCQT Và Học Bạ
93TM31Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
94TM32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
95TM32Quản trị dịch vụ du lịch và lừ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
96TM32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)23CCQT Và Học Bạ
97TM33Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)23.5CCQT Và Học Bạ
98TM33Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
99TM33Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
100TM34Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -1POP)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
101TM34Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -1POP)A00; A01; D01; D0719Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
102TM34Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)22CCQT Và Học Bạ
103TM35Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -1POP)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
104TM35Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -1POP)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
105TM35Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)24CCQT Và Học Bạ
106TM36Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
107TM36Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
108TM36Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)24CCQT Và Học Bạ
109TM37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - 1POP)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
110TM37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - 1POP)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
111TM37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP)24.5CCQT Và Học Bạ
112TM38Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng)A00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
113TM38Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng)23CCQT Và Học Bạ
114TM38Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng)A00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG

Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)A00;A01;D01;D0726.5
2TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)A00;A01;D01;D0726.3
3TM04Marketing (Marketing thương mại)A00;A01;D01;D0727
4TM05Marketing (Quản trị thương hiệu)A00;A01;D01;D0726.8
5TM06Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng )A00;A01;D01;D0726.8
6TM07Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00;A01;D01;D0725.9
7TM09Kế toán (Kế toán công)A00;A01;D01;D0725.8
8TM10Kiểm toán (Kiểm toán)A00;A01;D01;D0726.2
9TM11Kinh doanh quốc tế ( Thương mại quốc tế)A00;A01;D01;D0727
10TM12Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)A00;A01;D01;D0726.7
11TM13Kinh tế (Quản lý kinh tế)A00;A01;D01;D0725.7
12TM14Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)A00;A01;D01;D0725.9
13TM16Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)A00;A01;D01;D0725.7
14TM17Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử )A00;A01;D01;D0726.7
15TM18Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)A01;D01;D0725.8
16TM19Luật kinh tế (Luật kinh tế)A00;A01;D01;D0725.7
17TM20Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A00;A01;D01;D0324.5
18TM21Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)A00;A01;D01;D0426.9
19TM22Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)A00;A01;D01;D0726
20TM23Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A00;A01;D01;D0725.9
21TM28Marketing (Marketing số)A00;A01;D01;D0727
22TM29Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A00;A01;D01;D0725.6
23TM31Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)A00;A01;D01;D0724.5
24TM32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)A00;A01;D01;D0725.6
25TM33Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)A00;A01;D01;D0725.8

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1TM01Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0726.5
2TM02Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)A01;D01;D0725
3TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)A00;A01;D01;D0725.5
4TM04Marketing (Marketing thương mại)A00;A01;D01;D0727
5TM05Marketing (Quản trị thương hiệu)A00;A01;D01;D0726.5
6TM06Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0727.5
7TM07Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00;A01;D01;D0726.5
8TM08Kế toán (Kế toán doanh nghiệp - Chất lượng cao)A01;D01;D0725
9TM09Kế toán (Kế toán công)A00;A01;D01;D0726
10TM10Kiểm toánA00;A01;D01;D0726.5
11TM11Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)A00;A01;D01;D0726.5
12TM12Kinh tế (Kinh tế quốc tế)A00;A01;D01;D0726.5
13TM13Kinh tế (Quản lý quốc tế)A00;A01;D01;D0725
14TM14Tài chính ngân hàng (Tài chính - ngân hàng thương mại)A00;A01;D01;D0726.5
15TM15Tài chính ngân hàng (Tài chính - ngân hàng thương mại - CT Chất lượng cao)A01;D01;D0725
16TM16Tài chính ngân hàng (Tài chính công)A00;A01;D01;D0726
17TM17Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)A00;A01;D01;D0727
18TM18Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)A01;D01;D0726
19TM19Luật kinh tếA00;A01;D01;D0726
20TM20Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0325
21TM21Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)A00;A01;D01;D0426.5
22TM22Hệ thống thông tin quản lýA00;A01;D01;D0725
23TM23Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A00;A01;D01;D0726.5
24TM24Quản trị khách sạn (CT Định hướng nghề nghiệp)A00;A01;D01;D0725.5
25TM25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CT Định hướng nghề nghiệp)A00;A01;D01;D0725
26TM26Hệ thống thông tin quản lý (CT Định hướng nghề nghiệp)A00;A01;D01;D0725
27TM27Quản trị nhân lực (Chất lượng cao)A01;D01;D0725.5
28TM28Marketing (Marketing số)A00;A01;D01;D0726.5
29TM29Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A00;A01;D01;D0725
30TM30Kế toán (CT tích hợp chứng chỉ quốc tế)A01;D01;D0725
31TM31Quản trị khách sạnA00;A01;D01;D0725
32TM32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;D0725.5
33TM33Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)A00;A01;D01;D0725
34TM34Quản trị khách sạn (Chất lượng cao)A01;D01;D0725
35TM35Marketing (Chất lượng cao)A01;D01;D0725
36TM36Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)A01;D01;D0725

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1TM01Quản trị kinh doanh20
2TM02Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)17.5
3TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)18
4TM04Marketing (Marketing thương mại)20.5
5TM05Marketing (Quản trị thương hiệu)20.5
6TM06Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng21
7TM07Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)20
8TM08Kế toán (Kế toán doanh nghiệp - Chất lượng cao)17.5
9TM09Kế toán (Kế toán công)18
10TM10Kiểm toán20.5
11TM11Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)20.5
12TM12Kinh tế (Kinh tế quốc tế)20.5
13TM13Kinh tế (Quản lý quốc tế)19
14TM14Tài chính ngân hàng (Tài chính - ngân hàng thương mại)20
15TM15Tài chính ngân hàng (Tài chính - ngân hàng thương mại - CT Chất lượng cao)17.5
16TM16Tài chính ngân hàng (Tài chính công)18
17TM17Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)21
18TM18Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)19
19TM19Luật kinh tế19
20TM20Quản trị kinh doanh17.5
21TM21Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)19.5
22TM22Hệ thống thông tin quản lý18.5
23TM23Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)19.5
24TM24Quản trị khách sạn (CT Định hướng nghề nghiệp)18
25TM25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CT Định hướng nghề nghiệp)18
26TM26Hệ thống thông tin quản lý (CT Định hướng nghề nghiệp)17.5
27TM27Quản trị nhân lực (Chất lượng cao)17.5
28TM28Marketing (Marketing số)20.5
29TM29Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)18
30TM30Kế toán (CT tích hợp chứng chỉ quốc tế)17.5
31TM31Quản trị khách sạn18
32TM32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18
33TM33Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)18.5
34TM34Quản trị khách sạn (Chất lượng cao)17.5
35TM35Marketing (Chất lượng cao)17.5
36TM36Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)17.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1TM01Quản trị kinh doanh18
2TM02Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)18
3TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)18
4TM04Marketing (Marketing thương mại)19
5TM05Marketing (Quản trị thương hiệu)18
6TM06Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng19.5
7TM07Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)18
8TM08Kế toán (Kế toán doanh nghiệp - Chất lượng cao)18
9TM09Kế toán (Kế toán công)18
10TM10Kiểm toán18
11TM11Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)18
12TM12Kinh tế (Kinh tế quốc tế)18
13TM13Kinh tế (Quản lý quốc tế)18
14TM14Tài chính ngân hàng (Tài chính - ngân hàng thương mại)18
15TM15Tài chính ngân hàng (Tài chính - ngân hàng thương mại - CT Chất lượng cao)18
16TM16Tài chính ngân hàng (Tài chính công)18
17TM17Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)19
18TM18Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)18
19TM19Luật kinh tế18
20TM20Quản trị kinh doanh18
21TM21Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)18
22TM22Hệ thống thông tin quản lý18
23TM23Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)18
24TM24Quản trị khách sạn (CT Định hướng nghề nghiệp)18
25TM25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CT Định hướng nghề nghiệp)18
26TM26Hệ thống thông tin quản lý (CT Định hướng nghề nghiệp)18
27TM27Quản trị nhân lực (Chất lượng cao)18
28TM28Marketing (Marketing số)18
29TM29Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)18
30TM30Kế toán (CT tích hợp chứng chỉ quốc tế)18
31TM31Quản trị khách sạn18
32TM32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18
33TM33Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)18
34TM34Quản trị khách sạn (Chất lượng cao)18
35TM35Marketing (Chất lượng cao)18
36TM36Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)18

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO