Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 2025

AN HỘI20/07/2025 00:25

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1A403Quản lý kinh doanh & MarketingA01; D01; D07; D1523.5
2A404Quản lý kinh doanh TMĐTA01; D01; D07; D1522.25
3A408Kinh tế Hàng hảiA01; D01; D07; D1523
4A409Kinh doanh quốc tế & LogisticsA01; D01; D07; D1524.25
5D101Điều khiển tàu biểnA00; A01; C01; D0123.5
6D102Khai thác máy tàu biểnA00; A01; C01; D0122.5
7D103Điện tự động giao thông vận tảiA00; A01; C01; D0121.5
8D104Điện tử viễn thôngA00; A01; C01; D0123
9D105Điện tự động công nghiệpA00; A01; C01; D0124.5
10D106Máy tàu thủyA00; A01; C01; D0122.5
11D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiA00; A01; C01; D0121
12D108Đóng tàu & công trình ngoài khơiA00; A01; C01; D0121
13D109Máy & tự động hóa xếp dỡA00; A01; C01; D0121.5
14D110Xây dựng công trình thủyA00; A01; C01; D0120
15D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiA00; A01; C01; D0121.5
16D112Xây dựng dân dụng & công nghiệpA00; A01; C01; D0120.5
17D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; D0120
18D114Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0125
19D115Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; D0721
20D116Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0122.75
21D117Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0124
22D118Công nghệ phần mềmA00; A01; C01; D0124.25
23D119Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tínhA00; A01; C01; D0123.25
24D120Luật hàng hảiA00; A01; C01; D0123.5
25D121Tự động hóa hệ thống điệnA00; A01; C01; D0123.5
26D122Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0124.5
27D123Kỹ thuật nhiệt lạnhA00; A01; C01; D0122.5
28D124Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)A01; D01; D10; D1431.75
29D125Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)A01; D01; D10; D1432
30D126Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00; A01; D01; D0720.5
31D127Kiến trúc & nội thấtA00; A01; C01; D0119
32D128Máy & tự động công nghiệpA00; A01; C01; D0122.25
33D129Quản lý hàng hảiA00; A01; C01; D0123.75
34D130Quản lý công trình xây dựngA00; A01; C01; D0121.5
35D131Quản lý kỹ thuật công nghiệpA00; A01; C01; D0122.5
36D132Luật kinh doanhA00; A01; C01; D0123
37D401Kinh tế vận tải biểnA00; A01; C01; D0125.5
38D402Kinh tế ngoại thươngA00; A01; C01; D0125.75
39D403Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0124.5
40D404Quản trị tài chính kế toánA00; A01; C01; D0124.5
41D407Logistics & chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0126.25
42D410Kinh tế vận tải thủyA00; A01; C01; D0124.75
43D411Quản trị tài chính ngân hàngA00; A01; C01; D0124.25
44H105Điện tự động công nghiệp (CLC)A00; A01; C01; D0121.5
45H114Công nghệ thông tin (CLC)A00; A01; C01; D0122.5
46H401Kinh tế vận tải biển (CLC)A00; A01; C01; D0123.75
47H402Kinh tế ngoại thương (CLC)A00; A01; C01; D0124
48S101Điều khiển tàu biển (Chọn)A00; A01; C01; D0121.5
49S102Khai thác máy tàu biển (Chọn)A00; A01; C01; D0121

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1A403Quản lý kinh doanh & MarketingA01; D01; D07; D1525Chương trình tiên tiến
2A404Quản lý kinh doanh thương mại điện tửA01; D01; D07; D1524Chương trình tiên tiến
3A408Kinh tế Hàng hảiA01; D01; D07; D1524Chương trình tiên tiến
4A409Kinh doanh quốc tế & LogisticsA01; D01; D07; D1526.5Chương trình tiên tiến
5D101Điều khiển tàu biểnA00; A01; C01; D0125.75
6D102Khai thác máy tàu biểnA00; A01; C01; D0125
7D103Điện tự động giao thông vận tảiA00; A01; C01; D0124.75
8D104Điện tử viễn thôngA00; A01; C01; D0126.25
9D105Điện tự động công nghiệpA00; A01; C01; D0126.5
10D106Máy tàu thủyA00; A01; C01; D0123.5
11D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiA00; A01; C01; D0123.5
12D108Đóng tàu & công trình ngoài khơiA00; A01; C01; D0123
13D109Máy & tự động hóa xếp dỡA00; A01; C01; D0124.25
14D110Xây dựng công trình thủyA00; A01; C01; D0122.75
15D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiA00; A01; C01; D0124.75
16D112Xây dựng dân dụng & công nghiệpA00; A01; C01; D0124.25
17D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; D0123.75
18D114Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0127.75
19D115Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; D0725
20D116Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0126
21D117Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0126.5
22D118Công nghệ phần mềmA00; A01; C01; D0127.25
23D119Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tínhA00; A01; C01; D0126.75
24D121Tự động hóa hệ thống điệnA00; A01; C01; D0126
25D122Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0127
26D123Kỹ thuật nhiệt lạnhA00; A01; C01; D0125.5
27D126Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00; A01; D01; D0724.5
28D127Kiến trúc & nội thấtA00; A01; C01; D0122
29D128Máy & tự động công nghiệpA00; A01; C01; D0124.25
30D129Quản lý hàng hảiA00; A01; C01; D0127.25
31D130Quản lý công trình xây dựngA00; A01; C01; D0125.5
32D131Quản lý kỹ thuật công nghiệpA00; A01; C01; D0125.25
33H105Điện tự động công nghiệp (CLC)A00; A01; C01; D0124.75
34H114Công nghệ thông tin (CLC)A00; A01; C01; D0126
35S101Điều khiển tàu biển (Chọn)A00; A01; C01; D0123.75
36S102Khai thác máy tàu biển (Chọn)A00; A01; C01; D0123

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1A403Quản lý kinh doanh & Marketing18.5
2A404Quản lý kinh doanh TMĐT18
3A408Kinh tế Hàng hải18.75
4A409Kinh doanh quốc tế & Logistics20.5
5D101Điều khiển tàu biển17.5
6D102Khai thác máy tàu biển16
7D103Điện tự động giao thông vận tải16.5
8D104Điện tử viễn thông16.75
9D105Điện tự động công nghiệp17.5
10D106Máy tàu thủy16
11D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi16
12D108Đóng tàu & công trình ngoài khơi16
13D109Máy & tự động hóa xếp dỡ17
14D110Xây dựng công trình thủy16
15D111Kỹ thuật an toàn hàng hải16
16D112Xây dựng dân dụng & công nghiệp16
17D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng16
18D114Công nghệ thông tin19
19D115Kỹ thuật môi trường16
20D116Kỹ thuật cơ khí16
21D117Kỹ thuật cơ điện tử17.25
22D118Công nghệ phần mềm17
23D119Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính16.5
24D120Luật hàng hải18.5
25D121Tự động hóa hệ thống điện16
26D122Kỹ thuật ô tô17.75
27D123Kỹ thuật nhiệt lạnh17.25
28D124Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)20
29D125Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)20
30D126Kỹ thuật công nghệ hóa học16
31D127Kiến trúc & nội thất16
32D128Máy & tự động công nghiệp16
33D129Quản lý hàng hải18.5
34D130Quản lý công trình xây dựng16
35D131Quản lý kỹ thuật công nghiệp16.5
36D132Luật kinh doanh17
37D401Kinh tế vận tải biển20
38D402Kinh tế ngoại thương20.25
39D403Quản trị kinh doanh17.75
40D404Quản trị tài chính kế toán18
41D407Logistics & chuỗi cung ứng21.25
42D410Kinh tế vận tải thủy18.75
43D411Quản trị tài chính ngân hàng17.5
44H105Điện tự động công nghiệp (CLC)16.75
45H114Công nghệ thông tin (CLC)17
46H401Kinh tế vận tải biển (CLC)18
47H402Kinh tế ngoại thương (CLC)18.5
48S101Điều khiển tàu biển (Chọn)16
49S102Khai thác máy tàu biển (Chọn)16

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1A403Quản lý kinh doanh & Marketing18.5
2A404Quản lý kinh doanh TMĐT18
3A408Kinh tế Hàng hải18.75
4A409Kinh doanh quốc tế & Logistics20.5
5D101Điều khiển tàu biển17.5
6D102Khai thác máy tàu biển16
7D103Điện tự động giao thông vận tải16.5
8D104Điện tử viễn thông16.75
9D105Điện tự động công nghiệp17.5
10D106Máy tàu thủy16
11D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi16
12D108Đóng tàu & công trình ngoài khơi16
13D109Máy & tự động hóa xếp dỡ17
14D110Xây dựng công trình thủy16
15D111Kỹ thuật an toàn hàng hải16
16D112Xây dựng dân dụng & công nghiệp16
17D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng16
18D114Công nghệ thông tin19
19D115Kỹ thuật môi trường16
20D116Kỹ thuật cơ khí16
21D117Kỹ thuật cơ điện tử17.25
22D118Công nghệ phần mềm17
23D119Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính16.5
24D120Luật hàng hải18.5
25D121Tự động hóa hệ thống điện16
26D122Kỹ thuật ô tô17.75
27D123Kỹ thuật nhiệt lạnh17.25
28D124Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)20
29D125Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)20
30D126Kỹ thuật công nghệ hóa học16
31D127Kiến trúc & nội thất16
32D128Máy & tự động công nghiệp16
33D129Quản lý hàng hải18.5
34D130Quản lý công trình xây dựng16
35D131Quản lý kỹ thuật công nghiệp16.5
36D132Luật kinh doanh17
37D401Kinh tế vận tải biển20
38D402Kinh tế ngoại thương20.25
39D403Quản trị kinh doanh17.75
40D404Quản trị tài chính kế toán18
41D407Logistics & chuỗi cung ứng21.25
42D410Kinh tế vận tải thủy18.75
43D411Quản trị tài chính ngân hàng17.5
44H105Điện tự động công nghiệp (CLC)16.75
45H114Công nghệ thông tin (CLC)17
46H401Kinh tế vận tải biển (CLC)18
47H402Kinh tế ngoại thương (CLC)18.5
48S101Điều khiển tàu biển (Chọn)16
49S102Khai thác máy tàu biển (Chọn)16

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1A403Quản lý kinh doanh & Marketing18.5
2A404Quản lý kinh doanh TMĐT18
3A408Kinh tế Hàng hải18.75
4A409Kinh doanh quốc tế & Logistics20.5
5D101Điều khiển tàu biển17.5
6D102Khai thác máy tàu biển16
7D103Điện tự động giao thông vận tải16.5
8D104Điện tử viễn thông16.75
9D105Điện tự động công nghiệp17.5
10D106Máy tàu thủy16
11D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi16
12D108Đóng tàu & công trình ngoài khơi16
13D109Máy & tự động hóa xếp dỡ17
14D110Xây dựng công trình thủy16
15D111Kỹ thuật an toàn hàng hải16
16D112Xây dựng dân dụng & công nghiệp16
17D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng16
18D114Công nghệ thông tin19
19D115Kỹ thuật môi trường16
20D116Kỹ thuật cơ khí16
21D117Kỹ thuật cơ điện tử17.25
22D118Công nghệ phần mềm17
23D119Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính16.5
24D120Luật hàng hải18.5
25D121Tự động hóa hệ thống điện16
26D122Kỹ thuật ô tô17.75
27D123Kỹ thuật nhiệt lạnh17.25
28D124Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)20
29D125Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)20
30D126Kỹ thuật công nghệ hóa học16
31D127Kiến trúc & nội thất16
32D128Máy & tự động công nghiệp16
33D129Quản lý hàng hải18.5
34D130Quản lý công trình xây dựng16
35D131Quản lý kỹ thuật công nghiệp16.5
36D132Luật kinh doanh17
37D401Kinh tế vận tải biển20
38D402Kinh tế ngoại thương20.25
39D403Quản trị kinh doanh17.75
40D404Quản trị tài chính kế toán18
41D407Logistics & chuỗi cung ứng21.25
42D410Kinh tế vận tải thủy18.75
43D411Quản trị tài chính ngân hàng17.5
44H105Điện tự động công nghiệp (CLC)16.75
45H114Công nghệ thông tin (CLC)17
46H401Kinh tế vận tải biển (CLC)18
47H402Kinh tế ngoại thương (CLC)18.5
48S101Điều khiển tàu biển (Chọn)16
49S102Khai thác máy tàu biển (Chọn)16

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1A403Quản lý kinh doanh & MarketingA01; D01; D07; D1523
2A404Quản lý kinh doanh TMĐTA01; D01; D07; D1522
3A408Kinh tế Hàng hảiA01; D01; D07; D1522.5
4A409Kinh doanh quốc tế & LogisticsA01; D01; D07; D1524
5D101Điều khiển tàu biểnA00; A01; C01; D0123
6D102Khai thác máy tàu biểnA00; A01; C01; D0121.5
7D103Điện tự động giao thông vận tảiA00; A01; C01; D0121
8D104Điện tử viễn thôngA00; A01; C01; D0122.5
9D105Điện tự động công nghiệpA00; A01; C01; D0124
10D106Máy tàu thủyA00; A01; C01; D0120
11D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiA00; A01; C01; D0120
12D108Đóng tàu & công trình ngoài khơiA00; A01; C01; D0120
13D109Máy & tự động hóa xếp dỡA00; A01; C01; D0121
14D110Xây dựng công trình thủyA00; A01; C01; D0119
15D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiA00; A01; C01; D0120
16D112Xây dựng dân dụng & công nghiệpA00; A01; C01; D0120
17D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; D0119
18D114Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D0124.5
19D115Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; D0720
20D116Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; D0122
21D117Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0123.5
22D118Công nghệ phần mềmA00; A01; C01; D0124
23D119Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tínhA00; A01; C01; D0123
24D120Luật hàng hảiA00; A01; C01; D0123
25D121Tự động hóa hệ thống điệnA00; A01; C01; D0123
26D122Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D0124.25
27D123Kỹ thuật nhiệt lạnhA00; A01; C01; D0122
28D124Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)A01, D01 D10, D1431.5
29D125Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)A01, D01 D10, D1431
30D126Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00; A01; D01; D0720
31D127Kiến trúc & nội thấtA00; A01; C01; D0118
32D128Máy & tự động công nghiệpA00; A01; C01; D0121.5
33D129Quản lý hàng hảiA00; A01; C01; D0123
34D130Quản lý công trình xây dựngA00; A01; C01; D0120
35D131Quản lý kỹ thuật công nghiệpA00; A01; C01; D0122
36D132Luật kinh doanhA00; A01; C01; D0122.75
37D401Kinh tế vận tải biểnA00; A01; C01; D0124.75
38D402Kinh tế ngoại thươngA00; A01; C01; D0125.25
39D403Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0124.25
40D404Quản trị tài chính kế toánA00; A01; C01; D0123.5
41D407Logistics & chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0125.75
42D410Kinh tế vận tải thủyA00; A01; C01; D0124.5
43D411Quản trị tài chính ngân hàngA00; A01; C01; D0123.5
44H105Điện tự động công nghiệp (CLC)A00; A01; C01; D0121
45H114Công nghệ thông tin (CLC)A00; A01; C01; D0122
46H401Kinh tế vận tải biển (CLC)A00; A01; C01; D0123
47H402Kinh tế ngoại thương (CLC)A00; A01; C01; D0123.5
48S101Điều khiển tàu biển (Chọn)A00; A01; C01; D0120.5
49S102Khai thác máy tàu biển (Chọn)A00; A01; C01; D0120

Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1A403Quản lý kinh doanh & MarketingA01;D01;D07;D1522.75
2A408Kinh tế Hàng hảiA01;D01;D07;D1522.25
3A409Kinh doanh quốc tế & LogisticsA01;D01;D07;D1523
4D101Điều khiển tàu biểnA00;A01;C01;D0122
5D102Khai thác máy tàu biểnA00;A01;C01;D0120.5
6D103Điện tự động giao thông vận tảiA00;A01;C01;D0121
7D104Điện tử viễn thôngA00;A01;C01;D0122
8D105Điện tự động công nghiệpA00;A01;C01;D0123.75
9D106Máy tàu thủyA00;A01;C01;D0121
10D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiA00;A01;C01;D0119.5
11D108Đóng tàu & công trình ngoài khơiA00;A01;C01;D0118
12D109Máy & tự động hóa xếp dỡA00;A01;C01;D0121.5
13D110Xây dựng công trình thủyA00;A01;C01;D0118
14D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiA00;A01;C01;D0120
15D112Xây dựng dân dụng & công nghiệpA00;A01;C01;D0119
16D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngA00;A01;C01;D0118
17D114Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0124.5
18D115Kỹ thuật môi trườngA00;A01;D01;D0721.25
19D116Kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D0121.5
20D117Kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;C01;D0123
21D118Công nghệ phần mềmA00;A01;C01;D0123.5
22D119Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tínhA00;A01;C01;D0122.5
23D120Luật hàng hảiA00;A01;C01;D0122.5
24D121Tự động hóa hệ thống điệnA00;A01;C01;D0122.5
25D122Kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D0124
26D123Kỹ thuật nhiệt lạnhA00;A01;C01;D0121.75
27D124Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)A01;D01;D10;D1432.25
28D125Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)A01;D01;D10;D1432.5
29D126Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00;A01;D01;D0719
30D127Kiến trúc & nội thấtA00;A01;C01;D0119
31D128Máy & tự động công nghiệpA00;A01;C01;D0122.5
32D129Quản lý hàng hảiA00;A01;C01;D0123.5
33D130Quản lý công trình xây dựngA00;A01;C01;D0121
34D131Quản lý kỹ thuật công nghiệpA00;A01;C01;D0122.75
35D401Kinh tế vận tải biểnA00;A01;C01;D0124.5
36D402Kinh tế ngoại thươngA00;A01;C01;D0125
37D403Quản trị kinh doanhA00;A01;C01;D0124
38D404Quản trị tài chính kế toánA00;A01;C01;D0123.25
39D407Logistics & chuỗi cung ứngA00;A01;C01;D0125.75
40D410Kinh tế vận tải thủyA00;A01;C01;D0123.5
41D411Quản trị tài chính ngân hàngA00;A01;C01;D0123
42H105Điện tự động công nghiệp (CLC)A00;A01;C01;D0121
43H114Công nghệ thông tin (CLC)A00;A01;C01;D0122
44H401Kinh tế vận tải biển (CLC)A00;A01;C01;D0122.5
45H402Kinh tế ngoại thương (CLC)A00;A01;C01;D0123
46S101Điều khiển tàu biển (Chọn)A00;A01;C01;D0119
47S102Khai thác máy tàu biển (Chọn)A00;A01;C01;D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1D101Điều khiển tàu biểnA00;A01;C01;D0125
2D102khai thác máy tàu biểnA00;A01;C01;D0124
3D103Điện tự động giao thông vận tảiA00;A01;C01;D0124
4D104iện tử viễn thôngA00;A01;C01;D0126
5D105iện tự động công nghiệpA00;A01;C01;D0126.5
6D106Máy tàu thủyA00;A01;C01;D0122
7D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiA00;A01;C01;D0121
8D108Đóng tàu & công trình ngoài khơiA00;A01;C01;D0121
9D109Máy & Tự động hóa xếp dỡA00;A01;C01;D0123.25
10D110Xây dựng công trình thủyA00;A01;C01;D0122
11D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiA00;A01;C01;D0123.5
12D112Xây dựng dân dụng & công nghiệpA00;A01;C01;D0122
13D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngA00;A01;C01;D0122
14D114Công nghệ thông tinA00;A01;C01;D0127.75
15D115Kỹ thuật môi trườngA00;A01;D01;D0724
16D116Kỹ thuật cơ khíA00;A01;C01;D0125
17D117Kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;C01;D0125.75
18D118Công nghệ phần mềmA00;A01;C01;D0127
19D119Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tínhA00;A01;C01;D0126.5
20D121ự động hóa hệ thống điệnA00;A01;C01;D0125.5
21D122Kỹ thuật ô tôA00;A01;C01;D0127.25
22D123Kỹ thuật nhiệt lạnhA00;A01;C01;D0124.5
23D126Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00;A01;D01;D0722
24D127Kiến trúc & nội thấtA00;A01;C01;D0122
25D128Máy & tự động công nghiệpA00;A01;C01;D0124
26D129Quản lý hàng hảiA00;A01;C01;D0127.5
27D130Quản lý công trình xây dựngA00;A01;C01;D0125
28D131Quản lý kỹ thuật công nghiệpA00;A01;C01;D0125
29H105Điện tự động công nghiệp (CLC)A00;A01;C01;D0124.5
30H114Công nghệ thông tin (CLC)A00;A01;C01;D0125.75
31S101Điều khiển tàu biển (Chọn)A00;A01;C01;D0123
32S102Khai thác máy tàu biển (Chọn)A00;A01;C01;D0122

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO