Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2025

AN HỘI17/07/2025 15:30

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17720101Y khoaB0025.4
27720301Điều dưỡngA00; B0019
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B0020
47720602Kỹ thuật Hình ảnh y họcA00; B0020
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B0020.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17720301Điều dưỡngA00; B0021
27720601Kỹ thuật Xét nghiệm y họcA00; B0023
37720602Kỹ thuật Hình ảnh y họcA00; B0022
47720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; B0022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17720101Y khoa120
27720301Điều dưỡng105
37720601Kỹ thuật Xét nghiệm y học105
47720602Kỹ thuật Hình ảnh y học105
57720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng105

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17720101Y khoa7CCTA IELTS
27720101Y khoa93CCTA TOEFL iBT
37720301Điều dưỡng6CCTA IELTS
47720301Điều dưỡng80CCTA TOEFL iBT
57720601Kỹ thuật Xét nghiệm y học80CCTA TOEFL iBT
67720601Kỹ thuật Xét nghiệm y học6CCTA IELTS
77720602Kỹ thuật Hình ảnh y học6CCTA IELTS
87720602Kỹ thuật Hình ảnh y học80CCTA TOEFL iBT
97720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng6CCTA IELTS
107720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng80CCTA TOEFL iBT

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17720101Y khoaB0024.5
27720301Điều dưỡngB0019
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00;B0019
47720602Kỹ thuật Hình ảnh y họcA00;B0019
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năngB0019

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17720301Điều dưỡngB0021
27720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngB0021

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17720101Y khoa120Điểm tư duy định lượng: 40; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 40
27720301Điều dưỡng100Điểm tư duy định lượng: 30; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 30
37720601Kỹ thuật Xét nghiệm y học100Điểm tư duy định lượng: 30; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 30
47720602Kỹ thuật Hình ảnh y học100Điểm tư duy định lượng: 30; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 30
57720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng100Điểm tư duy định lượng: 30; Điểm tư duy định tính: 25; Điểm khoa học: 30

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO