Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh 2025

AN HỘI17/07/2025 15:09

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật)A00; A01; D01; 00420.5
27340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)A00; A01; D01; C0415
37340120Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; C1415
47340201Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá)A00; A01; D01; C1415
57340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)A00; A01; D01; C0315
67340302Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán)A00; A01; D01; C0315
77340405Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)A00; A01; D01; C0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật)A00; A01; D01; 00424.5
27340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)A00; A01; D01; C0418
37340120Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; C1418
47340201Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá)A00; A01; D01; C1418
57340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)A00; A01; D01; C0318
67340302Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán)A00; A01; D01; C0318
77340405Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)A00; A01; D01; C0118

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật)Q0018
27340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)Q0015
37340120Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)Q0015
47340201Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá)Q0015
57340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)Q0015
67340302Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán)Q0015
77340405Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)Q0015

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kỉnh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật)A00;A01;D01;C0415
27340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)A00;A01;D01;C0415
37340120Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)A00;A01;D01;C1415
47340201Tài chính-Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía)A00;A01;D01;C1415
57340301Ké toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)A00;A01;D01;C0315
67340302Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán)A00;A01;D01;C0315
77340405Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)A00;A01;D01;C0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kỉnh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật)A00;A01;D01;C0418
27340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)A00;A01;D01;C0418
37340120Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)A00;A01;D01;C1418
47340201Tài chính-Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía)A00;A01;D01;C1418
57340301Ké toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)A00;A01;D01;C0318
67340302Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán)A00;A01;D01;C0318
77340405Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)A00;A01;D01;C0118

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kỉnh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật)Q0015
27340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)Q0015
37340120Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)Q0015
47340201Tài chính-Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía)Q0015
57340301Ké toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)Q0015
67340302Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán)Q0015
77340405Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)Q0015

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO