Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn 2025

AN HỘI22/08/2025 17:38

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn 2025 - 2026

Điểm chuẩn đã quy đổi tương đương về tổ hợp gốc theo thang điểm 30 đối với tất cả các phương thức và các tổ hợp xét tuyển, trong đó thấp nhất là 18,43 và cao nhất 28,98 điểm.

Điểm chuẩn đối với các ngành đào tạo giáo viên dao động từ 22 đến 28,98 điểm.

Đối với điểm chuẩn năm 2025, có nhiều ngành được tính hệ số môn chính khác nhau, trong đó: Đối với các ngành có hệ số môn chính x 5, cao nhất là ngành Sư phạm Hóa học với 28,98 điểm, kế tiếp là ngành Sư phạm Địa lý với 28,55 điểm.

Đối với các ngành có hệ số môn chính x 4, cao nhất là ngành Sư phạm Tiếng Anh với 27,19 điểm, kế tiếp là ngành Ngôn ngữ Anh với 24,80 điểm.

Đối với các ngành có hệ số môn chính x 3, cao nhất là ngành Giáo dục Chính trị với 25,66 điểm, kế tiếp là ngành Giáo dục Tiểu học với 25,12 điểm.

Đối với các ngành không có hệ số môn chính, cao nhất là ngành Giáo dục Mầm non với 24,2 điểm.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn 2025
Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn 2025 1
Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn 2025 2

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140114Quản lý giáo dụcD0123.89
27140114Quản lý giáo dụcC0424.89
37140201Giáo dục Mầm nonM01; M0223.51
47140202Giáo dục tiểu họcD0125.39
57140205Giáo dục chính trịC00; C1926.86
67140209Sư phạm Toán họcA0027
77140209Sư phạm Toán họcA0126.75
87140211Sư phạm Vật lýA0026.43
97140212Sư phạm Hóa họcA0026.96
107140213Sư phạm Sinh họcB0025.16
117140217Sư phạm Ngữ vănC0028.11
127140218Sư phạm Lịch sửC0028.25
137140219Sư phạm Địa lýC00; C0427.91
147140221Sư phạm Âm nhạcN0123.93
157140222Sư phạm Mỹ thuậtH0021.59
167140231Sư phạm Tiếng AnhD0127
177140247Sư phạm Khoa học tự nhiên (Đào tạo giáo viên THCS)A00; B0025.52
187140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Đào tạo giáo viên THCS)C0027.35
197220201Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)D0125.29
207220201CLCNgôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao)D0125.07
217310401Tâm lí họcD0124.5
227310601Quốc tế họcD0123.64
237310630Việt Nam họcC0025
247320201Thông tin - Thư việnD01; C0423.51
257340101Quản trị kinh doanhD0122.97
267340101Quản trị kinh doanhA0123.97
277340101CLCQuản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)D0122.65
287340101CLCQuản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)A0123.65
297340120Kinh doanh quốc tếA0125.24
307340120Kinh doanh quốc tếD0124.24
317340201Tài chính - Ngân hàngC0124.26
327340201Tài chính - Ngân hàngD0123.26
337340301Kế toánD0123.18
347340301Kế toánC0124.18
357340301CLCKế toán (Chương trình chất lượng cao)D0122.8
367340301CLCKế toán (Chương trình chất lượng cao)C0123.8
377340302Kiểm toánD0123.47
387340302Kiểm toánC0124.47
397340406Quản trị văn phòngD0124.48
407340406Quản trị văn phòngC0425.48
417380101LuậtC0324.76
427380101LuậtD0123.76
437440301Khoa học môi trườngB0022.17
447440301Khoa học môi trườngA0021.17
457460108Khoa học dữ liệuA0122.99
467460108Khoa học dữ liệuA0023.99
477460112Toán ứng dụngA0024.94
487460112Toán ứng dụngA0123.94
497480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0124.34
507480107Trí tuệ nhân tạoA00; A0122.27
517480201Công nghệ thông tinA00; A0123.82
527480201CLCCông nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)A00; A0122.45
537510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0123
547510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tửA0024
557510302Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thôngA0122.75
567510302Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thôngA0023.75
577510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngB0022.37
587510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngA0021.37
597520201Kĩ thuật điệnA0023.33
607520201Kĩ thuật điệnA0122.33
617520207Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)A0024.08
627520207Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)A0123.08
637810101Du lịchD01; C0025.81
647810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; A0123.51

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140114Quản lý giáo dục830
27220201Ngôn ngữ Anh880
37220201CLCNgôn ngữ Anh (chương trình chất lượng cao)895
47310401Tâm lý học888
57310601Quốc tế học835
67310630Việt Nam học732
77320201Thông tin - thư viện747
87340101Quản trị kinh doanh818
97340101CLCQuản trị kinh doanh (chương trình chất lượng cao)799
107340120Kinh doanh quốc tế898
117340201Tài chính - ngân hàng823
127340301Kế toán807
137340301CLCKế toán (chương trình chất lượng cao)783
147340302Kiểm toán (ngành mới)880
157340406Quản trị văn phòng807
167380101Luật834
177440301Khoa học môi trường811
187460108Khoa học dữ liệu887
197460112Toán ứng dụng902
207480103Kỹ thuật phần mềm926
217480107Trí tuệ nhân tạo (ngành mới)861
227480201Công nghệ thông tin889
237480201CLCCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)834
247510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử882
257510302Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông834
267510406Công nghệ kĩ thuật môi trường787
277520201Kĩ thuật điện830
287520207Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)866
297810101Du lịch806
307810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống821

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140114Quản lý giáo dụcC04290
27140114Quản lý giáo dụcD01275
37220201Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)D01320
47220201CLCNgôn ngữ Anh (Chương trình CLC)D01320
57310401Tâm lí họcD01290
67310601Quốc tế họcD01267.5
77310630Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch)C00290
87320201Thông tin - Thư việnD01; C04260
97340101Quản trị kinh doanhD01297.5
107340101Quản trị kinh doanhA01312.5
117340101CLCQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC)D01297.5
127340101CLCQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC)A01312.5
137340120Kinh doanh quốc tếA01312.5
147340120Kinh doanh quốc tếD01297.5
157340201Tài chính - Ngân hàngC01312.5
167340201Tài chính - Ngân hàngD01297.5
177340301Kế toánD01297.5
187340301Kế toánC01312.5
197340301CLCKế toán (Chương trình CLC)D01297.5
207340301CLCKế toán (Chương trình CLC)C01312.5
217340302Kiểm toánD01297.5
227340302Kiểm toánC01312.5
237340406Quản trị văn phòngD01290
247340406Quản trị văn phòngC04305
257380101LuậtC03305
267380101LuậtD01290
277440301Khoa học môi trườngB00260
287440301Khoa học môi trườngA00245
297460108Khoa học dữ liệuA00290
307460108Khoa học dữ liệuA01275
317460112Toán ứng dụngA00297.5
327460112Toán ứng dụngA01282.5
337480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01320
347480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01290
357480201Công nghệ thông tinA00; A01290
367480201CLCCông nghệ thông tin (Chương trình CLC)A00; A01290
377510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01260
387510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tửA00275
397510302Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thôngA01260
407510302Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thôngA00275
417510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngB00260
427510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngA00245
437520201Kĩ thuật điệnA00275
447520201Kĩ thuật điệnA01260
457520207Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)A00275
467520207Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)A01260
477810101Du lịchD01; C00297.5
487810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; A01282.5

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140114Quản lý giáo dụcD0122.39
27140114Quản lý giáo dụcC0423.39
37140201Giáo dục Mầm nonM0220.8
47140201Giáo dục Mầm nonM0120.8
57140202Giáo dục Tiểu họcD0124.11
67140205Giáo dục chính trịC1925.33
77140205Giáo dục chính trịC0025.33
87140209Sư phạm Toán họcA0125.31Môn chính: Toán
97140209Sư phạm Toán họcA0026.31Môn chính: Toán
107140211Sư phạm Vật líA0024.61Môn chính: Lý
117140212Sư phạm Hóa họcA0025.28Môn chính: Hóa
127140213Sư phạm Sinh họcB0023.82Môn chính: Sinh
137140217Sư phạm Ngữ vănC0025.81Môn chính: Văn
147140218Sư phạm Lịch sửC0025.66Môn chính: Sử
157140219Sư phạm Địa líC0023.45Môn chính: Địa
167140219Sư phạm Địa líC0423.45Môn chính: Địa
177140221Sư phạm Âm nhạcN0123.01
187140222Sư phạm Mĩ thuậtH0021.26
197140231Sư phạm Tiếng AnhD0126.15Môn chính: Anh
207140247Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở)A0024.25
217140247Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở)B0024.25
227140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí (đào tạo giáo viên trung học cơ sở)C0024.21
237220201Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)D0124.58Môn chính: Tiếng Anh
247310401Tâm lí họcD0123.8
257310601Quốc tế họcD0122.77Môn chính: Tiếng Anh
267310630Việt Nam học (CN Văn hóa -Du lịch)C0022.2
277320201Thông tin - Thư việnD0121.36
287320201Thông tin - Thư việnC0421.36
297340101Quản trị kinh doanhD0122.85Môn chính: Toán
307340101Quản trị kinh doanhA0123.85Môn chính: Toán
317340120Kinh doanh quốc tếD0123.98Môn chính: Toán
327340120Kinh doanh quốc tếA0124.98Môn chính: Toán
337340201Tài chính - Ngân hàngC0123.46Môn chính: Toán
347340201Tài chính - Ngân hàngD0122.46Môn chính: Toán
357340301Kế toánC0123.29Môn chính: Toán
367340301Kế toánD0122.29Môn chính: Toán
377340406Quản trị văn phòngC0424.16Môn chính: Văn
387340406Quản trị văn phòngD0123.16Môn chính: Văn
397380101LuậtC0323.87
407380101LuậtD0122.87
417440301Khoa học môi trườngA0017.91
427440301Khoa học môi trườngB0018.91
437460108Khoa học dữ liệuA0021.74Môn chính: Toán
447460108Khoa học dữ liệuA0121.74Môn chính: Toán
457460112Toán ứng dụngA0023.3Môn chính: Toán
467460112Toán ứng dụngA0122.3Môn chính: Toán
477480103Kỹ thuật phần mềmA0024.21Môn chính: Toán
487480103Kỹ thuật phần mềmA0124.21Môn chính: Toán
497480201Công nghệ thông tinA0123.68Môn chính: Toán
507480201Công nghệ thông tinA0023Môn chính: Toán
517480201CLCCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)A0121.8Môn chính: Toán
527480201CLCCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)A0021.8Môn chính: Toán
537510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tửA0023
547510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tửA0122
557510302Công nghệ kĩ thuật điện tử -viễn thôngA0022.8
567510302Công nghệ kĩ thuật điện tử -viễn thôngA0121.8
577510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngB0019.26
587510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngA0018.26
597520201Kĩ thuật điệnA0120.61
607520201Kĩ thuật điệnA0021.61
617520207Kĩ thuật điện tử - viễn thôngA0021.66
627520207Kĩ thuật điện tử - viễn thôngA0120.66
637810101Du lịchD0123.01
647810101Du lịchC0023.01
657810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngG0022.8
667810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD0122.8

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140114Quản lý giáo dụcNL1729
27220201Ngôn ngữ AnhNL1821
37310401Tâm lý họcNL1837
47310601Quốc tế họcNL1768
57310630Việt Nam họcNL1685
67320201Thông tin - Thư việnNL1678
77340101Quản trị kinh doanhNL1762
87340120Kinh doanh quốc tếNL1834
97340201Tài chính - Ngân hàngNL1767
107340301Kế toánNL1766
117340406Quản trị văn phòngNL1776
127380101LuậtNL1785
137440301Khoa học môi trườngNL1731
147460112Toán ứng dụngNL1830
157480103Kỹ thuật phần mềmNL1835
167480201Công nghệ thông tinNL1827
177480201CLCCông nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao)NL1813
187510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tửNL1792
197510302Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thôngNL1788
207510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngNL1688
217520201Kĩ thuật điệnNL1772
227520207Kĩ thuật điện tử - viễn thôngNL1747
237810101Du lịchNL1731

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO