Điểm chuẩn Trường Đại học Thăng Long 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Trường Đại học Thăng Long 2025 - 2026:

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H04; V00 | 21 | Năng khiếu hệ số 2 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D78; D90 | 24.58 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D78; D90 | 25.4 | D04 ngoại ngữ hệ số 2 |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D78; D90 | 23.02 | D06 ngoại ngữ hệ số 2 |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2; D78; D90 | 24.75 | DD2 ngoại ngữ hệ số 2 |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 23.8 | |
| 7 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 26.52 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.61 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 24.97 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 24.31 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.86 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 25.8 | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 22 | Toán hệ số 2 |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 22 | Toán hệ số 2 |
| 17 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 22 | Toán hệ số 2 |
| 18 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 24.49 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.33 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 22.85 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 24 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18 | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18 | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18 | ||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 18 | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam Học | 18 | ||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 18 | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18 | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18 | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 18 | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 18 | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18 | ||
| 16 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 18 | ||
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18 | ||
| 18 | 7720301 | Điều dưỡng | 18 | ||
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18 | ||
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.5 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.5 | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.5 | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.5 | ||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 16.5 | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam Học | 16.5 | ||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.5 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.5 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 16.5 | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.5 | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.5 | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 16.5 | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 16.5 | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.5 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.5 | ||
| 16 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 16.5 | ||
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 16.5 | ||
| 18 | 7720301 | Điều dưỡng | 16.5 | ||
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.5 | ||
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Thiết kế đồ họa | H00;H01;H04;V00 | 18 | Vẽ nhân 2, năng khiếu nhân 2 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D78;D96 | 24.5 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01;D04;D78;D96 | 25.18 | Tiếng Trung nhân 2 |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01;D06;D78;D96 | 23.63 | Tiếng Nhật nhân 2 |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01;DD2;D78;D96 | 24.91 | Tiếng Hàn nhân 2 |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00;A01;D01;D90 | 24.78 | |
| 7 | 7310630 | Việt Nam Học | C00;D01;D14;D15 | 22.5 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00;A01;C00;D01 | 25.89 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D90 | 24.54 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00;A01;D01;D90 | 25.41 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00;A01;D01;D90 | 24.97 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00;A01;D01;D90 | 24.49 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D90 | 24.35 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | A00;A01;C00;D01 | 23.96 | |
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00;A01 | 23.66 | Toán nhân 2 |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00;A01 | 23.46 | Toán nhân 2 |
| 17 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00;A01 | 23.29 | Toán nhân 2 |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01 | 24.02 | Toán nhân 2 |
| 19 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00;A01 | 22.93 | Toán nhân 2 |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;D90 | 24.77 | |
| 21 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19 | |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;A01;C00;D01 | 23.84 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00;A01;C00;D01 | 24.1 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 25.32 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.4 | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18 | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.25 | ||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 19.25 | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | 18 | ||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 19.3 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.25 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 20.5 | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.3 | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.6 | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 18.5 | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.45 | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 19.4 | ||
| 15 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 18.65 | ||
| 16 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 18.85 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.2 | ||
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 19.05 | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 19.2 | ||
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.05 | ||
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.1 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.5 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.5 | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.5 | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16.5 | ||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 16.5 | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | 16.5 | ||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 17 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.5 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 16.6 | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.6 | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.5 | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 16.5 | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 17 | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.6 | ||
| 15 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16.6 | ||
| 16 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 16.6 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.6 | ||
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 16.6 | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 16.6 | ||
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.5 | ||
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.5 |
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.