Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Thăng Long 2025

AN HỘI22/08/2025 23:31

Điểm chuẩn Trường Đại học Thăng Long 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Thăng Long 2025 - 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Thăng Long 2025 - 2026:

Điểm chuẩn Trường Đại học Thăng Long 2025
Điểm chuẩn Trường Đại học Thăng Long 2025

Điểm chuẩn Trường Đại học Thăng Long 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H04; V0021Năng khiếu hệ số 2
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D78; D9024.58Ngoại ngữ hệ số 2
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D78; D9025.4D04 ngoại ngữ hệ số 2
47220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D78; D9023.02D06 ngoại ngữ hệ số 2
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2; D78; D9024.75DD2 ngoại ngữ hệ số 2
67310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0723.8
77310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D1523.75
87320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D0126.52
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0723.61
107340115MarketingA00; A01; D01; D0724.97
117340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0725
127340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D0724.31
137340301Kế toánA00; A01; D01; D0723.86
147380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0125.8
157480101Khoa học máy tínhA00; A0122Toán hệ số 2
167480201Công nghệ thông tinA00; A0122Toán hệ số 2
177480207Trí tuệ nhân tạoA00; A0122Toán hệ số 2
187510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0724.49
197720301Điều dưỡngB0019
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hàngA00; A01; D01; D0723.33
217810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0722.85

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720301Điều dưỡngB0024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh18
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc18
37220209Ngôn ngữ Nhật18
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc18
57310106Kinh tế quốc tế18
67310630Việt Nam Học18
77320104Truyền thông đa phương tiện18
87340101Quản trị kinh doanh18
97340115Marketing18
107340122Thương mại điện tử18
117340201Tài chính - Ngân hàng18
127340301Kế toán18
137380107Luật kinh tế18
147480101Khoa học máy tính18
157480201Công nghệ thông tin18
167480207Trí tuệ nhân tạo18
177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng18
187720301Điều dưỡng18
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18
207810201Quản trị khách sạn18

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh16.5
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc16.5
37220209Ngôn ngữ Nhật16.5
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc16.5
57310106Kinh tế quốc tế16.5
67310630Việt Nam Học16.5
77320104Truyền thông đa phương tiện16.5
87340101Quản trị kinh doanh16.5
97340115Marketing16.5
107340122Thương mại điện tử16.5
117340201Tài chính - Ngân hàng16.5
127340301Kế toán16.5
137380107Luật kinh tế16.5
147480101Khoa học máy tính16.5
157480201Công nghệ thông tin16.5
167480207Trí tuệ nhân tạo16.5
177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng16.5
187720301Điều dưỡng16.5
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16.5
207810201Quản trị khách sạn16.5

Điểm chuẩn Trường Đại học Thăng Long 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Thiết kế đồ họaH00;H01;H04;V0018Vẽ nhân 2, năng khiếu nhân 2
27220201Ngôn ngữ AnhD01;D78;D9624.5Tiếng Anh nhân 2
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D04;D78;D9625.18Tiếng Trung nhân 2
47220209Ngôn ngữ NhậtD01;D06;D78;D9623.63Tiếng Nhật nhân 2
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01;DD2;D78;D9624.91Tiếng Hàn nhân 2
67310106Kinh tế quốc tếA00;A01;D01;D9024.78
77310630Việt Nam HọcC00;D01;D14;D1522.5
87320104Truyền thông đa phương tiệnA00;A01;C00;D0125.89
97340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D9024.54
107340115MarketingA00;A01;D01;D9025.41
117340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D9024.97
127340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D9024.49
137340301Kế toánA00;A01;D01;D9024.35
147380107Luật kinh tếA00;A01;C00;D0123.96
157480101Khoa học máy tínhA00;A0123.66Toán nhân 2
167480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00;A0123.46Toán nhân 2
177480104Hệ thống thông tinA00;A0123.29Toán nhân 2
187480201Công nghệ thông tinA00;A0124.02Toán nhân 2
197480207Trí tuệ nhân tạoA00;A0122.93Toán nhân 2
207510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D9024.77
217720301Điều dưỡngB0019
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0123.84
237810201Quản trị khách sạnA00;A01;C00;D0124.1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17720301Điều dưỡngB0025.32

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh18
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc18.4
37220209Ngôn ngữ Nhật18
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc18.25
57310106Kinh tế quốc tế19.25
67310630Việt Nam học18
77320104Truyền thông đa phương tiện19.3
87340101Quản trị kinh doanh19.25
97340115Marketing20.5
107340122Thương mại điện tử19.3
117340201Tài chính - Ngân hàng18.6
127340301Kế toán18.5
137380107Luật kinh tế18.45
147480101Khoa học máy tính19.4
157480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu18.65
167480104Hệ thống thông tin18.85
177480201Công nghệ thông tin19.2
187480207Trí tuệ nhân tạo19.05
197510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng19.2
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18.05
217810201Quản trị khách sạn18.1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh16.5
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc16.5
37220209Ngôn ngữ Nhật16.5
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc16.5
57310106Kinh tế quốc tế16.5
67310630Việt Nam học16.5
77320104Truyền thông đa phương tiện17
87340101Quản trị kinh doanh16.5
97340115Marketing16.6
107340122Thương mại điện tử16.6
117340201Tài chính - Ngân hàng16.5
127340301Kế toán16.5
137380107Luật kinh tế17
147480101Khoa học máy tính16.6
157480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu16.6
167480104Hệ thống thông tin16.6
177480201Công nghệ thông tin16.6
187480207Trí tuệ nhân tạo16.6
197510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng16.6
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16.5
217810201Quản trị khách sạn16.5

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Thăng Long 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO