Điểm chuẩn Trường Đại học Dược Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Trường Đại học Dược Hà Nội 2025 - 2026 theo từng mã ngành:

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 24.26 | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00 | 24.55 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00 | 25.51 | |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 25.31 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 28.53 | Học sinh chuyên |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00 | 25.88 | Học sinh chuyên |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00 | 28.09 | Học sinh chuyên |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 27.87 | Học sinh chuyên |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720201 | Dược học | K00 | 65.86 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 88.95 | Học bạ THPT với chứng chỉ SAT/ACT | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | 83.9 | Học bạ THPT với chứng chỉ SAT/ACT | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 92.04 | Học bạ THPT với chứng chỉ SAT/ACT | |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | 90.04 | Học bạ THPT với chứng chỉ SAT/ACT |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 24.21 | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00 | 23.81 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00 | 25 | |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 24.9 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 28.2 | Học sinh chuyên |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00 | 27.04 | Học sinh chuyên |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00 | 28 | Học sinh chuyên |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 27.95 | Học sinh chuyên |
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.