Giá vàng hôm nay 8/4/2026: Giá vàng SJC tăng 175 triệu đồng, nhẫn tròn trơn tăng lên tới 175,5 triệu đồng. Xem bảng giá DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu mới nhất
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 17h ngày 8/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4797,4 USD/ounce, tăng 92,2 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.361 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 152,5 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 22,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng chiều nay biến động mạnh khi sau lúc mở cửa tăng vọt 4,5 triệu đồng mỗi lượng, thị trường nhanh chóng đảo chiều giảm 2 triệu đồng, đưa giá về quanh 175 triệu đồng/lượng. Nhờ đó, khoảng cách giữa giá vàng trong nước và thế giới thu hẹp còn khoảng 22 triệu đồng/lượng.
Diễn biến thu hẹp chênh lệch đã xuất hiện rõ trong khoảng một tuần trở lại đây. Nếu trước đó mức vênh có thời điểm lên tới 30 triệu đồng mỗi lượng, thì đến sáng nay đã giảm xuống khoảng 24 triệu đồng so với giá vàng thế giới.
Cùng xu hướng với vàng, giá bạc trong nước tăng mạnh theo đà quốc tế. Tại Công ty cổ phần đầu tư vàng Phú Quý, bạc thỏi và bạc miếng tăng khoảng 6%, lên mức 2,88 – 2,97 triệu đồng/lượng, tương đương 76,7 – 79 triệu đồng/kg. Sacombank - SBJ hiện niêm yết giá bạc trong khoảng 76,9 – 79 triệu đồng/kg.
Trên thị trường quốc tế, giá vàng đi lên trong bối cảnh giá dầu suy giảm. Nguyên nhân đến từ việc Tổng thống Mỹ Donald Trump đồng ý lệnh ngừng bắn kéo dài hai tuần với Iran, kèm điều kiện Tehran mở lại eo biển Hormuz. Hội đồng An ninh Quốc gia Tối cao Iran cũng xác nhận chấp thuận thỏa thuận này.
Giá vàng chiều nay 8/4/2026 ghi nhận mức tăng mạnh ở cả vàng miếng và vàng nhẫn. Lúc 17h00 ngày 8/4, các thương hiệu lớn đồng loạt điều chỉnh giá bán lên mức cao mới. SJC bán ra 175,03 triệu đồng/lượng, tăng 2,5 triệu so với hôm qua.

| Giá vàng hôm nay | Ngày 8/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 171 | 175 | +1500 | +2500 |
| Tập đoàn DOJI | 171,1 | 175,1 | +1700 | +2600 |
| PNJ | 171 | 175 | +1500 | +2500 |
| Phú Quý | 171 | 175 | +1800 | +2500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 172 | 175,5 | +2500 | +3000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 171 | 175 | +1500 | +2500 |
| Mi Hồng | 171 | 172,5 | +500 | - |
| 1. DOJI - Cập nhật: 8/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 171.000 ▲1.500K | 175.000 ▲2.500K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 171.000 ▲1.500K | 175.000 ▲2.500K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 171.000 ▲1.500K | 175.000 ▲2.500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 171.100 ▲1.700K | 175.100 ▲2.600K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 171.000 ▲1.500K | 175.000 ▲2.500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 171.000 ▲1.500K | 175.000 ▲2.500K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 171.000 ▲1.700K | 175.000 ▲2.600K |
| Vàng 24K DOJI | 168.800 ▲2.600K | 172.800 ▲2.600K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 8/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 171.000 ▲1.500K | 175.000 ▲2.500K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 171.000 ▲2.000K | 174.500 ▲2.500K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 171.000 ▲2.000K | 174.500 ▲2.500K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 171.000 ▲2.000K | 174.500 ▲2.500K |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 171.000 ▲2.000K | 174.500 ▲2.500K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 169.000 ▲2.500K | 173.000 ▲2.500K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 168.830 ▲2.500K | 172.830 ▲2.500K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 165.420 ▲2.480K | 171.620 ▲2.480K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 165.070 ▲2.470K | 171.270 ▲2.470K |
| Vàng 916 (22K) | 152.270 ▲2.290K | 158.470 ▲2.290K |
| Vàng 750 (18K) | 120.850 ▲1.870K | 129.750 ▲1.870K |
| Vàng 680 (16.3K) | 108.740 ▲1.700K | 117.640 ▲1.700K |
| Vàng 650 (15.6K) | 103.550 ▲1.620K | 112.450 ▲1.620K |
| Vàng 610 (14.6K) | 96.630 ▲1.520K | 105.530 ▲1.520K |
| Vàng 585 (14K) | 92.310 ▲1.470K | 101.210 ▲1.470K |
| Vàng 416 (10K) | 63.070 ▲1.040K | 71.970 ▲1.040K |
| Vàng 375 (9K) | 55.980 ▲940K | 64.880 ▲940K |
| Vàng 333 (8K) | 48.710 ▲830K | 57.610 ▲830K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 8/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 171.000 ▲1.500K | 175.000 ▲2.500K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 171.200 ▲2.900K | 174.200 ▲2.900K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 171.200 ▲2.900K | 174.200 ▲2.900K |
| Bản vị vàng BTMC | 171.200 ▲2.900K | 174.200 ▲2.900K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 169.200 ▲2.900K | 173.200 ▲2.900K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 169.000 ▲2.900K | 173.000 ▲2.900K |
| 4. SJC - Cập nhật: 8/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 171.000 ▲1.500K | 175.000 ▲2.500K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 171.000 ▲1.500K | 175.020 ▲2.500K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 171.000 ▲1.500K | 175.030 ▲2.500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 170.500 ▲1.500K | 174.500 ▲2.500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ | 170.500 ▲1.500K | 174.600 ▲2.500K |
| Nữ trang 99,99% | 168.500 ▲1.500K | 173.000 ▲2.500K |
| Nữ trang 99% | 164.787 ▲2.475K | 171.287 ▲2.475K |
| Nữ trang 75% | 121.013 ▲1.875K | 129.913 ▲1.875K |
| Nữ trang 68% | 108.902 ▲1.700K | 117.802 ▲1.700K |
| Nữ trang 61% | 96.791 ▲1.526K | 105.691 ▲1.526K |
| Nữ trang 58,3% | 92.119 ▲1.458K | 101.019 ▲1.458K |
| Nữ trang 41,7% | 63.398 ▲1.042K | 72.298 ▲1.042K |