Giá vàng hôm nay 7/4/2026: Giá vàng SJC giảm còn 172,5 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn ổn định. Giá vàng thế giới thứ 3 gần như đứng yên ở mức 4.647,6 USD
Giá vàng hôm nay 7/4/2026 lúc 11h30 tiếp tục điều chỉnh giảm ở nhóm vàng miếng SJC. Vàng miếng SJC bán ra còn 172,5 triệu đồng/lượng, giảm 600.000 đồng so với phiên hôm qua. Vàng nhẫn 9999 tại BTMH và PNJ không thay đổi. Trên thị trường quốc tế, vàng thế giới theo Kitco gần như đứng yên ở mức 4.647,60 USD/ounce.
Phiên sáng 7/4/2026 có sự phân hóa rõ giữa hai phân khúc: vàng miếng SJC giảm trong khi vàng nhẫn 9999 tại BTMH và PNJ giữ nguyên mức giá từ hôm qua. BTMC SJC là điểm ngoại lệ trong nhóm vàng miếng khi giá không thay đổi so với phiên trước. Vàng thế giới đi ngang, tạo nền tham chiếu ổn định cho thị trường trong nước.
Công ty SJC vừa thông báo từ ngày 6-4, khách hàng có nhu cầu mua bán vàng miếng sẽ thực hiện giao dịch trực tiếp tại các cửa hàng thuộc hệ thống SJC. Lý do được đưa ra là nhằm phục vụ công tác điều chỉnh và nâng cấp hệ thống, đồng thời bảo đảm chất lượng dịch vụ tốt hơn trong thời gian tới.
Vàng nhẫn 9999 tại BTMH và PNJ lúc 11h30 không biến động so với phiên hôm qua:
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 11h30 ngày 7/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.647,60 USD/ounce, tăng 0,10 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.363 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 147,7 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 24,8 triệu đồng/lượng.

Vàng thế giới đang giao dịch trong biên độ hẹp, cho thấy thị trường quốc tế chưa có động lực mới. Mức chênh lệch giữa SJC và giá thế giới duy trì ở vùng 24–25 triệu đồng/lượng, gần như không thay đổi so với các phiên gần đây.
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ngày 6/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.666,9 USD/ounce, giảm 9,1 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.361 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 148,3 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 24,8 triệu đồng/lượng.

Thị trường ghi nhận giá vàng hôm nay ngày 7/4/2026 tiếp tục xu hướng đi xuống trên diện rộng. So với phiên hôm qua, mỗi lượng vàng đã bốc hơi khoảng 1,4 triệu đồng. Biến động này khiến thị trường trở nên sôi động hơn khi người dân bắt đầu quay lại mua vào.
So với mức giá cao nhất từ đầu tháng 3 (mua vào 187,9 triệu đồng/lượng, bán ra 190,9 triệu đồng/lượng), mỗi lượng vàng miếng SJC hiện đã giảm tới 17,8 triệu đồng.
Ghi nhận thực tế cho thấy lượng khách tại các cửa hàng vàng giảm rõ rệt khi giá quay đầu đi xuống. Tại Bảo Tín Minh Châu, khách có thể mua ngay, không cần xếp hàng, thậm chí mua 10 chỉ cũng được giao liền, nhưng giao dịch khá thưa thớt.
Tình trạng tương tự diễn ra tại Phú Quý và Bảo Tín Mạnh Hải, khi lượng khách giảm mạnh so với các thời điểm giá tăng nóng. Thị trường hiện đang trong trạng thái thận trọng, chờ diễn biến tiếp theo từ giá vàng và các yếu tố liên quan.
Các thương hiệu lớn như DOJI, SJC, PNJ và Bảo Tín Minh Châu đồng loạt điều chỉnh giảm từ 900.000 đến 1,4 triệu đồng/lượng. Cụ thể mức niêm yết như sau:

Phân khúc vàng nhẫn tròn trơn ghi nhận mức giảm từ 900.000 đến 2,5 triệu đồng/lượng. Một tình trạng hiếm gặp xảy ra khi nhẫn của Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải hiện giao dịch thấp hơn nhiều so với vàng miếng SJC, thay vì ngang bằng như nhiều tuần trước.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 7/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 170,1 | 173,1 | -1400 | -1400 |
| Tập đoàn DOJI | 170,2 | 173,2 | -900 | -1400 |
| PNJ | 170,1 | 173,1 | -900 | -1400 |
| Phú Quý | 170,1 | 173,1 | -900 | -1400 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 170,1 | 173,1 | -900 | -1400 |
| Bảo Tín Minh Châu | 170,1 | 173,1 | -900 | -1400 |
| Mi Hồng | 170,8 | 172,8 | -1200 | -1200 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 7/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 170.200 ▼900K | 173.200 ▼1.400K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Vàng 24K DOJI | 167.000 ▲1.500K | 171.000 ▲1.500K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 7/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 169.000 ▼400K | 172.000 ▼900K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 169.000 ▼400K | 172.000 ▼900K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 169.000 ▼400K | 172.000 ▼900K |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 169.000 ▼400K | 172.000 ▼900K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 166.500 ▼1.100K | 170.500 ▼1.100K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 166.330 ▼1.100K | 170.330 ▼1.100K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 162.940 ▼1.090K | 169.140 ▼1.090K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 162.600 ▼1.080K | 168.800 ▼1.080K |
| Vàng 916 (22K) | 149.980 ▼1.010K | 156.180 ▼1.010K |
| Vàng 750 (18K) | 118.980 ▼820K | 127.880 ▼820K |
| Vàng 680 (16.3K) | 107.040 ▼750K | 115.940 ▼750K |
| Vàng 650 (15.6K) | 101.930 ▼710K | 110.830 ▼710K |
| Vàng 610 (14.6K) | 95.110 ▼670K | 104.010 ▼670K |
| Vàng 585 (14K) | 90.840 ▼650K | 99.740 ▼650K |
| Vàng 416 (10K) | 62.030 ▼460K | 70.930 ▼460K |
| Vàng 375 (9K) | 55.040 ▼410K | 63.940 ▼410K |
| Vàng 333 (8K) | 47.880 ▼360K | 56.780 ▼360K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 7/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 168.100 ▼1.400K | 171.100 ▼1.400K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 168.100 ▼1.400K | 171.100 ▼1.400K |
| Bản vị vàng BTMC | 168.100 ▼1.400K | 171.100 ▼1.400K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 166.100 ▼1.400K | 170.100 ▼1.400K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 165.900 ▼1.400K | 169.900 ▼1.400K |
| 4. SJC - Cập nhật: 7/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 170.100 ▼1.400K | 173.100 ▼1.400K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 170.100 ▼1.400K | 173.120 ▼1.400K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 170.100 ▼1.400K | 173.130 ▼1.400K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 1 chỉ | 169.600 ▼1.700K | 172.600 ▼1.700K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 0,5 chỉ | 169.600 ▼1.700K | 172.700 ▼1.700K |
| Nữ trang 99,99% | 167.600 ▼1.700K | 171.100 ▼1.700K |
| Nữ trang 99% | 162.906 ▼1.683K | 169.406 ▼1.683K |
| Nữ trang 75% | 119.588 ▼1.275K | 128.488 ▼1.275K |
| Nữ trang 68% | 107.610 ▼1.156K | 116.510 ▼1.156K |
| Nữ trang 61% | 95.631 ▼1.038K | 104.531 ▼1.038K |
| Nữ trang 58,3% | 91.011 ▼991K | 99.911 ▼991K |
| Nữ trang 41,7% | 62.606 ▼709K | 71.506 ▼709K |