Tài chính - Thị trường

Giá vàng hôm nay 12/9/2026: Giá vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC, BTMH và vàng quốc tế

AN HỘI 12/09/2026 5:00

Giá vàng hôm nay 12/9/2026 mở đầu ngày mới quanh 142,4 - 145,4 triệu đồng/lượng. Giá giữ nguyên mức chốt chiều 11/9, sau nhịp phục hồi nhẹ cuối phiên nhưng vẫn chưa lấy lại phần giảm mạnh ghi nhận trước đó.

Giá vàng hôm nay 12/9/2026: Sau phiên giảm mạnh, vàng miếng giữ mức bán 145,4 triệu đồng/lượng

Bước sang 5h00 sáng 12/9, giá vàng hôm nay 12/9/2026 chưa có điều chỉnh mới so với cuối chiều qua. Sáu thương hiệu đang giữ giá bán 145,4 triệu đồng/lượng, còn Mi Hồng ở 145 triệu đồng/lượng. Mặt bằng hiện tại đã hồi nhẹ so với đáy trong phiên 11/9 nhưng vẫn thấp hơn ngày trước đó.

SJC mở đầu ngày mới ở mức 142,4 - 145,4 triệu đồng/lượng. Trước khi đứng tại vùng giá này, vàng miếng SJC đã trải qua một phiên giảm mạnh, rồi hồi thêm 400.000 đồng/lượng vào buổi chiều. So với mức của ngày trước đó, giá hiện vẫn thấp hơn 1,2 triệu đồng/lượng.

Tại PNJ Hà Nội, giá vàng sáng nay cũng ở 142,4 triệu đồng/lượng mua vào và 145,4 triệu đồng/lượng bán ra. Đà tăng 400.000 đồng/lượng cuối phiên trước giúp giá rời khỏi mức thấp buổi sáng, song chưa thay đổi xu hướng giảm tính theo ngày khi vẫn thấp hơn 1,2 triệu đồng/lượng.

DOJI hiện giữ giá mua ở 142,4 triệu đồng/lượng, bán ra 145,4 triệu đồng/lượng. Trong ngày 11/9, giá có lúc chỉ còn 142 - 145 triệu đồng/lượng, trước khi nhích trở lại vào cuối phiên. Như vậy, người mua sáng 12/9 vẫn đang tiếp cận mức giá thấp hơn ngày trước đó 1,2 triệu đồng/lượng.

Tại Phú Quý, giá vàng hôm nay 12/9/2026 đang là 142,4 - 145,4 triệu đồng/lượng. So với đáy ghi nhận trong buổi sáng hôm qua, giá hiện cao hơn 400.000 đồng/lượng. Tuy nhiên, xét theo ngày, cả chiều mua lẫn bán vẫn giảm 1,2 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Mạnh Hải duy trì mức mua 142,4 triệu đồng/lượng và bán 145,4 triệu đồng/lượng. Giá này cao hơn buổi sáng phiên trước 400.000 đồng/lượng nhưng vẫn chưa trở lại vùng của ngày 10/9, còn thấp hơn 1,2 triệu đồng/lượng.

Với Bảo Tín Minh Châu, vàng miếng sáng 12/9 cũng đang ở 142,4 - 145,4 triệu đồng/lượng. Biên độ giảm trong phiên trước từng mở rộng tới 1,6 triệu đồng/lượng, sau đó co lại còn 1,2 triệu đồng/lượng nhờ nhịp hồi vào cuối ngày.

Mi Hồng tiếp tục có mức giá khác biệt khi mua vào 143,5 triệu đồng/lượng và bán ra 145 triệu đồng/lượng. Trong phiên chiều qua, giá tăng lại 500.000 đồng/lượng. So với ngày trước đó, mức giảm còn 800.000 đồng/lượng, thấp hơn mức giảm tại sáu thương hiệu còn lại.

Giá vàng hôm nay
Ngày 12/9/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
142,4145,4
-1200-1200
Tập đoàn DOJI
142,4145,4
-1200-1200
Mi Hồng
143,5145,0
-800-800
PNJ
142,4145,4
-1200-1200
Bảo Tín Minh Châu
142,4145,4
-1200-1200
Bảo Tín Mạnh Hải142,4145,4
-1200-1200
Phú Quý142,4145,4
-1200-1200
1. SJC - Cập nhật: 12/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ141.900.000
▼ 1.200.000
144.900.000
▼ 1.200.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ142.400.000
▼ 1.200.000
145.420.000
▼ 1.200.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ142.400.000
▼ 1.200.000
145.430.000
▼ 1.200.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ141.900.000
▼ 1.200.000
145.000.000
▼ 1.200.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%139.400.000
▼ 1.200.000
143.900.000
▼ 1.200.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%135.475.000
▼ 1.188.000
142.475.000
▼ 1.188.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%98.286.000
▼ 900.000
108.086.000
▼ 900.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%88.212.000
▼ 816.000
98.012.000
▼ 816.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%78.138.000
▼ 732.000
87.938.000
▼ 732.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%74.252.000
▼ 700.000
84.052.000
▼ 700.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%50.362.000
▼ 501.000
60.162.000
▼ 501.000
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
2. Bảo Tín Minh Châu - Cập nhật: 12/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9140.600.000
▼ 1.400.000
145.600.000
▼ 1.400.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9140.400.000
▼ 1.400.000
145.400.000
▼ 1.400.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU142.600.000
▼ 1.400.000
146.600.000
▼ 1.400.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU142.600.000
▼ 1.400.000
146.600.000
▼ 1.400.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU142.600.000
▼ 1.400.000
146.600.000
▼ 1.400.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)140.000.0000
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)138.000.000
▲ 1.000.000
0
3. PNJ - Cập nhật: 12/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
TPHCM PNJ142.400.000
▼ 800.000
145.400.000
▼ 1.100.000
TPHCM SJC142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Hà Nội PNJ142.400.000
▼ 800.000
145.400.000
▼ 1.100.000
Đà Nẵng PNJ142.400.000
▼ 800.000
145.400.000
▼ 1.100.000
Đà Nẵng SJC142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Miền Tây PNJ142.400.000
▼ 800.000
145.400.000
▼ 1.100.000
Miền Tây SJC142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Tây Nguyên PNJ142.400.000
▼ 800.000
145.400.000
▼ 1.100.000
Tây Nguyên SJC142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Đông Nam Bộ PNJ142.400.000
▼ 800.000
145.400.000
▼ 1.100.000
Đông Nam Bộ SJC142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9142.400.000
▼ 800.000
145.400.000
▼ 1.100.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9139.900.000
▼ 700.000
144.900.000
▼ 700.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999139.760.000
▼ 690.000
144.760.000
▼ 690.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99137.250.000
▼ 690.000
143.450.000
▼ 690.000
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)126.530.000
▼ 640.000
132.730.000
▼ 640.000
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)98.780.000
▼ 520.000
108.680.000
▼ 520.000
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)88.630.000
▼ 480.000
98.530.000
▼ 480.000
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)84.290.000
▼ 450.000
94.190.000
▼ 450.000
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)78.490.000
▼ 430.000
88.390.000
▼ 430.000
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)74.870.000
▼ 410.000
84.770.000
▼ 410.000
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)50.380.000
▼ 290.000
60.280.000
▼ 290.000
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)44.440.000
▼ 260.000
54.340.000
▼ 260.000
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)38.350.000
▼ 230.000
48.250.000
▼ 230.000
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9142.400.000
▼ 800.000
145.400.000
▼ 1.100.000
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9142.400.000
▼ 800.000
145.400.000
▼ 1.100.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920137.540.000
▼ 700.000
143.740.000
▼ 700.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99135.300.000
▼ 1.500.000
0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99132.700.000
▼ 1.480.000
0
4. Phú Quý - Cập nhật: 12/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9142.400.000
▼ 1.200.000
145.800.000
▼ 1.200.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9142.400.000
▼ 1.200.000
145.800.000
▼ 1.200.000
Phú quý 1 lượng 99.9142.300.000
▼ 1.200.000
145.700.000
▼ 1.200.000
Vàng trang sức 999139.400.000
▼ 1.500.000
144.400.000
▼ 1.500.000
Vàng trang sức 99138.105.000
▼ 1.485.000
143.055.000
▼ 1.485.000
Vàng trang sức 98136.710.000
▼ 1.470.000
141.610.000
▼ 1.470.000
Vàng 999.9 phi SJC137.000.000
▼ 1.500.000
0
5. DOJI - Cập nhật: 12/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL142.800.000
▼ 1.200.000
146.800.000
▼ 1.200.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng142.800.000
▼ 1.200.000
146.800.000
▼ 1.200.000
Hà Nội Nữ trang 99.99142.000.000
▼ 1.500.000
146.000.000
▼ 1.500.000
Hà Nội Nữ trang 99.9141.500.000
▼ 1.500.000
145.500.000
▼ 1.500.000
Hà Nội Nữ trang 99139.800.000
▼ 1.500.000
144.500.000
▼ 1.500.000
6. Mi Hồng - Cập nhật: 12/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC143.800.000
▼ 500.000
145.300.000
▼ 500.000
Vàng 99,9%143.800.000
▼ 500.000
145.300.000
▼ 500.000
Vàng 9T85 (98,5%)133.500.000
▲ 200.000
135.500.000
▲ 200.000
Vàng 9T8 (98,0%)132.700.000
▲ 200.000
134.700.000
▲ 200.000
Vàng 95 (95,0%)128.700.000
▲ 200.000
0
Vàng V75 (75,0%)96.500.000
▼ 500.000
99.500.000
▼ 500.000
Vàng V68 (68,0%)85.000.000
▼ 500.000
88.000.000
▼ 500.000
Vàng 6T1 (61,0%)82.000.000
▼ 500.000
85.000.000
▼ 500.000
Vàng 14K (58,0%)76.000.000
▼ 500.000
79.000.000
▼ 500.000
Vàng 10K (41,0%)50.500.000
▼ 500.000
53.500.000
▼ 500.000
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 12/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC141.500.000
▼ 500.000
145.000.000
▼ 500.000
Nhẫn 999.9135.000.000139.000.000
Vàng Ta 999.9135.000.000139.000.000
Vàng Ta 990133.000.000137.000.000
Vàng 18K (750)98.320.000
▼ 1.060.000
103.820.000
▼ 1.060.000
Vàng trắng Au75098.320.000
▼ 1.060.000
103.820.000
▼ 1.060.000
8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 12/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)142.400.000
▼ 1.200.000
145.400.000
▼ 1.200.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)142.600.000
▼ 1.400.000
146.600.000
▼ 1.400.000
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ14.260.000
▼ 140.000
14.660.000
▼ 140.000
Nhẫn tròn 999.9 BTMH141.600.000
▼ 1.400.000
0
Vàng trang sức 24K (999.9)140.600.000
▼ 1.400.000
145.600.000
▼ 1.400.000
Vàng trang sức 24K (99.9)140.500.000
▼ 1.400.000
145.500.000
▼ 1.400.000
Vàng nguyên liệu 999,9137.150.000
▲ 150.000
0
Vàng nguyên liệu 99.9136.650.000
▲ 150.000
0

Bảo Tín Minh Châu niêm yết nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 ở 140,4 - 145,4 triệu đồng/lượng. Khoảng cách giữa giá mua và bán hiện là 5 triệu đồng/lượng.

Tại Bảo Tín Mạnh Hải, giá mua vàng nhẫn 9999 đang ở mức 141,4 triệu đồng/lượng.

DOJI đang có mức giá bán nổi bật nhất với nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 ở 142,5 - 146,5 triệu đồng/lượng. Giá bán 146,5 triệu đồng/lượng cao hơn đáng kể so với nhiều thương hiệu khác.

Phú Quý niêm yết nhẫn tròn 9999 ở 142 - 145,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giữa hai chiều giao dịch là 3,5 triệu đồng/lượng.

Tại PNJ, vàng nhẫn đang được giao dịch ở 142 - 145 triệu đồng/lượng, với mức bán thấp hơn Phú Quý 500.000 đồng/lượng.

SJC hiện để giá nhẫn 9999 ở 141,5 - 144,5 triệu đồng/lượng. Trong nhóm được cập nhật, đây là thương hiệu có mức bán ra thấp nhất.

Giá vàng thế giới bật tăng sau cú giảm gần 2%, lực mua quay trở lại

Giá vàng bật tăng mạnh trong phiên thứ Sáu, cho thấy lực cầu xuất hiện sau đợt điều chỉnh trước đó. Vàng giao ngay tăng 1,6% lên 4.385,14 USD/ounce, dù kim loại quý này vẫn đang giảm khoảng 1% nếu tính chung cả tuần.

Giá vàng thế giới hôm nay 12 9 2026 đã hồi phục trở lại về gần mức 4.400 USD ounce

Trước đó, giá vàng đã mất gần 2% sau khi dữ liệu giá sản xuất của Mỹ cho thấy áp lực lạm phát vẫn hiện hữu. Đến phiên mới nhất, CPI tháng 8 tiếp tục tăng 0,4% so với tháng trước và 3,4% so với cùng kỳ, khiến kỳ vọng Fed nâng lãi suất gia tăng.

Xác suất Fed tăng lãi suất trong tuần tới hiện được thị trường đặt ở mức khoảng 85%, cao hơn nhiều so với trước khi dữ liệu được công bố. Dù đây thường là yếu tố bất lợi với vàng, giá vẫn phục hồi mạnh, cho thấy thị trường đang cố thiết lập một vùng đáy ngắn hạn.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Giá vàng hôm nay 12/9/2026: Giá vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC, BTMH và vàng quốc tế
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO