Giá vàng hôm nay 4/10/2026 mở đầu ngày mới với giá bán vàng miếng phổ biến ở 143,5 triệu đồng/lượng sau nhịp giảm tại nhiều thương hiệu trong phiên trước.
Giá vàng hôm nay 4/10/2026 lúc 5h00 cho thấy thị trường vàng miếng đang tập trung quanh vùng 143,5 triệu đồng/lượng ở chiều bán. Phiên điều chỉnh gần nhất đã kéo giá tại phần lớn doanh nghiệp xuống thấp hơn đầu phiên từ 400.000 - 600.000 đồng/lượng.
Mốc giá mới nhất của SJC là 140,5 triệu đồng/lượng ở chiều mua và 143,5 triệu đồng/lượng ở chiều bán. Mức này thấp hơn đầu phiên trước 600.000 đồng/lượng trên cả hai đầu giao dịch.
Bảng niêm yết của PNJ Hà Nội đầu ngày 4/10 cũng cho thấy giá mua vàng miếng ở 140,5 triệu đồng/lượng. Giá bán đứng tại 143,5 triệu đồng/lượng, sau khi hai chiều cùng hạ 600.000 đồng/lượng trong phiên trước.
Với DOJI, giá mua vào hiện neo tại 140,5 triệu đồng/lượng, còn giá dành cho người mua là 143,5 triệu đồng/lượng. So với vùng giá đầu phiên trước, mỗi chiều đã thu hẹp 600.000 đồng/lượng.
Bảo Tín Mạnh Hải đang giữ khoảng cách mua - bán 3 triệu đồng/lượng, với mức mua 140,5 triệu đồng/lượng và bán 143,5 triệu đồng/lượng. Biểu giá này được thiết lập sau khi thương hiệu giảm 600.000 đồng/lượng ở cả hai chiều.
Mặt bằng mua vào tại Bảo Tín Minh Châu thấp hơn một số doanh nghiệp khác, ở mức 139,5 triệu đồng/lượng. Giá bán vẫn đứng ở 143,5 triệu đồng/lượng. Trong phiên trước, chiều mua giảm 400.000 đồng/lượng còn chiều bán giảm 600.000 đồng/lượng.
Phú Quý niêm yết vàng miếng ở 140,3 triệu đồng/lượng mua vào, thấp hơn đầu phiên trước 500.000 đồng/lượng. Giá bán hiện là 143,5 triệu đồng/lượng sau mức giảm 600.000 đồng/lượng.
Khoảng giá tại Mi Hồng đầu ngày là 142,0 - 143,5 triệu đồng/lượng. Đây vẫn là thương hiệu có mức mua vào nổi bật trong nhóm khảo sát, dù cả giá mua lẫn giá bán đều đã giảm 500.000 đồng/lượng trong phiên trước.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 4/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 140,5 | 143,5 | -600 | -600 |
| Tập đoàn DOJI | 140,5 | 143,5 | -600 | -600 |
| Mi Hồng | 142,0 | 143,5 | -500 | -500 |
| PNJ | 140,5 | 143,5 | -600 | -600 |
| Bảo Tín Minh Châu | 139,5 | 143,5 | -400 | -600 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 140,5 | 143,5 | -600 | -600 |
| Phú Quý | 140,3 | 143,5 | -500 | -600 |
| 1. SJC - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 140.000.000 ▼ -600.000 | 143.000.000 ▼ -600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.520.000 ▼ -600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.530.000 ▼ -600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 140.000.000 ▼ -600.000 | 143.100.000 ▼ -600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 137.500.000 ▼ -600.000 | 142.000.000 ▼ -600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 133.594.000 ▼ -594.000 | 140.594.000 ▼ -594.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 96.861.000 ▼ -450.000 | 106.661.000 ▼ -450.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 86.920.000 ▼ -408.000 | 96.720.000 ▼ -408.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 76.979.000 ▼ -366.000 | 86.779.000 ▼ -366.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 73.144.000 ▼ -350.000 | 82.944.000 ▼ -350.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 49.570.000 ▼ -250.000 | 59.370.000 ▼ -250.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 139.500.000 ▼ -400.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 138.500.000 ▲ +600.000 | 142.500.000 ▼ -400.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 138.300.000 ▲ +600.000 | 142.300.000 ▼ -400.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.500.000 ▼ -400.000 | 143.500.000 ▼ -400.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.500.000 ▼ -400.000 | 143.500.000 ▼ -400.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.500.000 ▼ -400.000 | 143.500.000 ▼ -400.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 132.600.000 ▼ -300.000 | 0 ±0 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 132.600.000 ▼ -300.000 | 0 ±0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| TPHCM PNJ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| TPHCM SJC | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Hà Nội PNJ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Đà Nẵng SJC | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Miền Tây PNJ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Miền Tây SJC | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Tây Nguyên SJC | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 137.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 137.360.000 ▲ +100.000 | 142.360.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 134.880.000 ▲ +100.000 | 141.080.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 124.330.000 ▲ +90.000 | 130.530.000 ▲ +90.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 96.980.000 ▲ +80.000 | 106.880.000 ▲ +80.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 87.000.000 ▲ +70.000 | 96.900.000 ▲ +70.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 82.730.000 ▲ +70.000 | 92.630.000 ▲ +70.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 77.030.000 ▲ +70.000 | 86.930.000 ▲ +70.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 73.460.000 ▲ +60.000 | 83.360.000 ▲ +60.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 49.380.000 ▲ +40.000 | 59.280.000 ▲ +40.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.540.000 ▲ +40.000 | 53.440.000 ▲ +40.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.550.000 ▲ +30.000 | 47.450.000 ▲ +30.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 135.160.000 ▲ +100.000 | 141.360.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 132.000.000 ▼ -250.000 | 0 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 129.430.000 ▼ -250.000 | 0 ±0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.300.000 ▼ -500.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 140.300.000 ▼ -500.000 | 143.300.000 ▼ -500.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 140.300.000 ▼ -500.000 | 143.300.000 ▼ -500.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 140.200.000 ▼ -500.000 | 143.200.000 ▼ -500.000 |
| Vàng trang sức 999 | 136.900.000 ▼ -500.000 | 141.900.000 ▼ -500.000 |
| Vàng trang sức 99 | 135.630.000 ▼ -495.000 | 140.580.000 ▼ -495.000 |
| Vàng trang sức 98 | 134.260.000 ▼ -490.000 | 139.160.000 ▼ -490.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 134.000.000 ±0 | 0 ±0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 139.500.000 ▼ -500.000 | 143.500.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 139.500.000 ▼ -500.000 | 143.500.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 138.500.000 ▼ -500.000 | 141.500.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 138.000.000 ▼ -500.000 | 141.000.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 136.200.000 ▼ -500.000 | 139.500.000 ▼ -500.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 142.000.000 ▼ -500.000 | 143.500.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 99,9% | 142.000.000 ▼ -500.000 | 143.500.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 130.900.000 ▼ -300.000 | 132.900.000 ▼ -300.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 130.100.000 ▼ -300.000 | 132.100.000 ▼ -300.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 126.200.000 ▼ -300.000 | 0 ±0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 95.500.000 ▼ -500.000 | 98.500.000 ▼ -500.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 84.000.000 ▼ -500.000 | 87.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 81.000.000 ▼ -500.000 | 84.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 75.000.000 ▼ -500.000 | 78.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 48.500.000 ▼ -500.000 | 51.500.000 ▼ -500.000 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 139.500.000 ▼ -500.000 | 143.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 18K (750) | 95.350.000 ▼ -230.000 | 100.850.000 ▼ -230.000 |
| Vàng trắng Au750 | 95.350.000 ▼ -230.000 | 100.850.000 ▼ -230.000 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 139.500.000 ▼ -400.000 | 143.500.000 ▼ -400.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.950.000 ▼ -40.000 | 14.350.000 ▼ -40.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 139.000.000 ▲ +100.000 | 0 ±0 |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 138.500.000 ▲ +600.000 | 142.500.000 ▼ -400.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 138.400.000 ▲ +600.000 | 142.400.000 ▼ -400.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 132.700.000 ▼ -900.000 | 0 ±0 |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 132.200.000 ▼ -900.000 | 0 ±0 |
Vàng Rồng Thăng Long 9999 của Bảo Tín Minh Châu hiện được mua vào ở 138,5 triệu đồng/lượng và bán ra 142,5 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Mạnh Hải đưa giá thu mua nhẫn 9999 về mức 139,0 triệu đồng/lượng.
Sản phẩm Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI đang có giá 139,5 triệu đồng/lượng chiều mua và 143,5 triệu đồng/lượng chiều bán.
Tại Phú Quý, nhẫn tròn 9999 được niêm yết trong khoảng 140,3 - 143,3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn PNJ đầu ngày đứng ở 140,5 triệu đồng/lượng mua vào và 143,5 triệu đồng/lượng bán ra.
SJC niêm yết nhẫn 9999 ở mức 140,0 triệu đồng/lượng chiều mua và 143,0 triệu đồng/lượng chiều bán.
Giá vàng thế giới tham chiếu đầu ngày 4/10/2026 ở mức 4.139,8 USD/ounce, thấp hơn 36,7 USD/ounce so với mốc trước đó.
Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank 26.170 đồng/USD, kim loại quý quốc tế tương đương khoảng 130,62 triệu đồng/lượng, chưa cộng thuế và phí. Với giá bán SJC 143,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch giữa vàng trong nước và thế giới vào khoảng 12,88 triệu đồng/lượng.
Diễn biến quốc tế trong phiên gần nhất khá giằng co. Giá vàng có thời điểm tăng hơn 1% khi báo cáo việc làm Mỹ gây bất ngờ với chỉ 29.000 việc làm mới trong tháng 9, thấp đáng kể so với dự báo 90.000. Số liệu tháng 8 được điều chỉnh giảm từ 162.000 xuống 133.000 việc làm.
Các tín hiệu yếu hơn từ thị trường lao động khiến kỳ vọng về chính sách tiền tệ của Fed thay đổi, song yếu tố lạm phát vẫn khiến thị trường giữ thái độ thận trọng.
Theo CME FedWatch, xác suất thị trường định giá cho khả năng Fed tăng lãi suất trong tháng 10 hiện ở khoảng 22%, so với khoảng 70% vào đầu tuần.
Ở nhóm kim loại quý khác, bạc giao ngay giảm 0,8% xuống 60,36 USD/ounce. Bạch kim mất 2% còn 1.692,90 USD/ounce, trong khi palladium giảm 0,5% về 1.165,75 USD/ounce.