Tài chính - Thị trường

Giá vàng hôm nay 13/10/2026: Vàng miếng SJC, nhẫn trơn 9999 BTMC và vàng thế giới

PHỐ HỘI • 13/10/2026 5:00

Giá vàng hôm nay 13/10/2026: Vàng miếng phổ biến 144,3 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu chênh lệch mua bán tới 5 triệu đồng.

Giá vàng chững lại, giới đầu tư dồn sự chú ý vào CPI Mỹ và phát biểu của Chủ tịch Fed

Giá vàng thế giới đang bước vào một tuần nhiều biến số. Sau khi lên mức cao nhất một tuần vào đầu phiên thứ Hai, vàng giao ngay quay đầu giảm 0,5%, xuống 4.172,36 USD/ounce. Vàng tương lai tháng 12 giảm tương tự, còn 4.196,20 USD/ounce.

Những sự kiện đáng chú ý trong tuần:

  • Thứ Hai: Thị trường trái phiếu Mỹ nghỉ lễ Columbus.
  • Thứ Tư: Mỹ công bố chỉ số giá tiêu dùng (CPI).
  • Thứ Năm: Mỹ công bố chỉ số giá sản xuất (PPI) và doanh số bán lẻ.
  • Trong tuần: Chủ tịch Fed Kevin Warsh có phát biểu.

Thị trường hiện gần như chắc chắn Fed sẽ đứng yên về lãi suất trong tháng này, nhưng xác suất tăng lãi suất trước tháng 12 đã lên 87%, theo công cụ FedWatch của CME. Nếu dữ liệu lạm phát tiếp tục nóng, kịch bản thắt chặt sẽ càng rõ, và đây thường là yếu tố bất lợi cho vàng.

Hiện tại, đồng USD mạnh, giá dầu tăng và căng thẳng ở Trung Đông là ba yếu tố chính chi phối tâm lý thị trường. Bạc giảm 0,5% xuống 60,51 USD/ounce, bạch kim giảm 0,2% còn 1.684,63 USD/ounce, palladium đứng ở 1.148,15 USD/ounce.

Giá vàng hôm nay 13/10/2026: Nhẫn SJC, PNJ ở mức 143,8 triệu đồng, vàng miếng đồng loạt hạ giá

Bước sang ngày 13/10, giá vàng nhẫn 9999 tại nhiều doanh nghiệp tiếp tục được niêm yết quanh vùng 143 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra. Tuy nhiên, mức giá thu mua lại có sự khác biệt lớn giữa các thương hiệu, thấp nhất trong danh sách khảo sát là 137,6 triệu đồng/lượng.

SJC đang giao dịch nhẫn vàng 9999 với giá mua vào 140,8 triệu đồng/lượng. Ở chiều bán ra, doanh nghiệp áp dụng mức 143,8 triệu đồng/lượng, đưa khoảng cách giữa hai chiều về 3 triệu đồng/lượng.

Tại PNJ, người có nhu cầu mua vàng nhẫn phải trả 143,8 triệu đồng cho mỗi lượng. Giá doanh nghiệp thu mua ở mức 140,8 triệu đồng/lượng, tương ứng chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.

Phú Quý cũng đang áp dụng giá bán vàng nhẫn tròn 9999 ở mức 143,8 triệu đồng/lượng. Chiều mua vào được niêm yết 140,8 triệu đồng/lượng, ngang với bảng giá của PNJ và SJC.

DOJI đưa nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 ra thị trường với giá bán 143,7 triệu đồng/lượng. Chiều mua vào đạt 139,7 triệu đồng/lượng, thấp hơn 1,1 triệu đồng so với giá thu mua nhẫn tại SJC.

Bảo Tín Minh Châu đang áp dụng mức giá 137,6 triệu đồng/lượng đối với chiều thu mua nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999. Giá bán sản phẩm này đạt 142,6 triệu đồng/lượng, thấp hơn mức bán tại SJC 1,2 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Mạnh Hải công bố giá thu mua vàng nhẫn 9999 ở mức 138,6 triệu đồng/lượng. Thông tin giá bán ra chưa có trong bảng dữ liệu cập nhật được sử dụng cho bản tin này.

Giá vàng hôm nayNgày 13/10/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến mới nhất
(nghìn đồng/lượng)
Mua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC141,3144,3-500-500
Tập đoàn DOJI141,3144,3-500-500
Mi Hồng141,3142,8-700-700
PNJ141,3144,3-500-500
Bảo Tín Minh Châu139,4144,3-1600-500
Bảo Tín Mạnh Hải141,3144,3-500-500
Phú Quý141,3144,3-200-500
1. Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) - Cập nhật: 13/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ140.800.000
▼ 500.000
143.800.000
▼ 500.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ141.300.000
▼ 500.000
144.320.000
▼ 500.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ141.300.000
▼ 500.000
144.330.000
▼ 500.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ140.800.000
▼ 500.000
143.900.000
▼ 500.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%138.300.000
▼ 500.000
142.800.000
▼ 500.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%134.386.000
▼ 495.000
141.386.000
▼ 495.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%97.461.000
▼ 375.000
107.261.000
▼ 375.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%87.464.000
▼ 340.000
97.264.000
▼ 340.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%77.467.000
▼ 305.000
87.267.000
▼ 305.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%73.611.000
▼ 291.000
83.411.000
▼ 291.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%49.904.000
▼ 208.000
59.704.000
▼ 208.000
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
2. Bảo Tín Minh Châu (BTMC) - Cập nhật: 13/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC139.400.000
▼ 1.600.000
144.300.000
▼ 500.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9137.400.000
▼ 200.000
142.400.000
▼ 200.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9137.200.000
▼ 200.000
142.200.000
▼ 200.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU139.400.000
▼ 200.000
143.400.000
▼ 200.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU139.400.000
▼ 200.000
143.400.000
▼ 200.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU139.400.000
▼ 200.000
143.400.000
▼ 200.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)133.000.000
▼ 100.000
0
±0
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)132.800.000
▼ 100.000
0
±0
3. Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) - Cập nhật: 13/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
TPHCM PNJ140.800.000
▼ 500.000
143.800.000
▼ 500.000
TPHCM SJC141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Hà Nội PNJ140.800.000
▼ 500.000
143.800.000
▼ 500.000
Đà Nẵng PNJ140.800.000
▼ 500.000
143.800.000
▼ 500.000
Đà Nẵng SJC141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Miền Tây PNJ140.800.000
▼ 500.000
143.800.000
▼ 500.000
Miền Tây SJC141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Tây Nguyên PNJ140.800.000
▼ 500.000
143.800.000
▼ 500.000
Tây Nguyên SJC141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Đông Nam Bộ PNJ140.800.000
▼ 500.000
143.800.000
▼ 500.000
Đông Nam Bộ SJC141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9140.800.000
▼ 500.000
143.800.000
▼ 500.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9137.900.000
▼ 900.000
142.400.000
▼ 900.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999137.760.000
▼ 900.000
142.260.000
▼ 900.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99134.780.000
▼ 890.000
140.980.000
▼ 890.000
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)124.240.000
▼ 820.000
130.440.000
▼ 820.000
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)96.900.000
▼ 680.000
106.800.000
▼ 680.000
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)86.930.000
▼ 610.000
96.830.000
▼ 610.000
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)82.660.000
▼ 590.000
92.560.000
▼ 590.000
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)76.960.000
▼ 550.000
86.860.000
▼ 550.000
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)73.400.000
▼ 530.000
83.300.000
▼ 530.000
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)49.340.000
▼ 370.000
59.240.000
▼ 370.000
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)43.500.000
▼ 340.000
53.400.000
▼ 340.000
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)37.520.000
▼ 300.000
47.420.000
▼ 300.000
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9140.800.000
▼ 500.000
143.800.000
▼ 500.000
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9140.800.000
▼ 500.000
143.800.000
▼ 500.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920135.060.000
▼ 890.000
141.260.000
▼ 890.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99132.500.000
▲ 250.000
0
±0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99129.430.000
▲ 250.000
0
±0
4. Phú Quý - Cập nhật: 13/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC140.800.000
▼ 200.000
144.300.000
▼ 500.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9140.800.000
▼ 200.000
143.800.000
▼ 400.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9140.800.000
▼ 200.000
143.800.000
▼ 400.000
Phú quý 1 lượng 99.9140.700.000
▼ 200.000
143.700.000
▼ 400.000
Vàng trang sức 999137.400.000
▼ 500.000
141.900.000
▼ 1.000.000
Vàng trang sức 99136.125.000
▼ 495.000
140.580.000
▼ 990.000
Vàng trang sức 98134.750.000
▼ 490.000
139.160.000
▼ 980.000
Vàng 999.9 phi SJC133.500.000
▼ 500.000
0
±0
5. DOJI - Cập nhật: 13/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL139.500.000
▼ 800.000
143.500.000
▼ 800.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng139.500.000
▼ 800.000
143.500.000
▼ 800.000
Hà Nội Nữ trang 99.99138.500.000
±0
141.500.000
±0
Hà Nội Nữ trang 99.9138.000.000
±0
141.000.000
±0
Hà Nội Nữ trang 99136.200.000
±0
139.500.000
±0
6. Mi Hồng - Cập nhật: 13/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC141.300.000
▼ 700.000
142.800.000
▼ 700.000
Vàng 99,9%141.300.000
▼ 700.000
142.800.000
▼ 700.000
Vàng 9T85 (98,5%)129.000.000
▼ 500.000
131.000.000
▼ 500.000
Vàng 9T8 (98,0%)128.200.000
▼ 500.000
130.200.000
▼ 500.000
Vàng 95 (95,0%)124.400.000
▼ 500.000
0
±0
Vàng V75 (75,0%)94.000.000
▼ 500.000
97.000.000
▼ 500.000
Vàng V68 (68,0%)82.500.000
▼ 500.000
85.500.000
▼ 500.000
Vàng 6T1 (61,0%)79.500.000
▼ 500.000
82.500.000
▼ 500.000
Vàng 14K (58,0%)73.500.000
▼ 500.000
76.500.000
▼ 500.000
Vàng 10K (41,0%)47.000.000
▼ 500.000
50.000.000
▼ 500.000
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 13/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC139.500.000
▼ 500.000
143.000.000
▼ 500.000
Vàng 18K (750)98.240.000
±0
103.740.000
±0
Vàng trắng Au75098.240.000
±0
103.740.000
±0
8. Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) - Cập nhật: 13/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)141.300.000
▼ 500.000
144.300.000
▼ 500.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)139.400.000
▼ 400.000
143.400.000
▼ 400.000
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ13.940.000
▼ 40.000
14.340.000
▼ 40.000
Nhẫn tròn 999.9 BTMH138.400.000
▼ 400.000
0
±0
Vàng trang sức 24K (999.9)137.400.000
▼ 400.000
142.400.000
▼ 400.000
Vàng trang sức 24K (99.9)137.300.000
▼ 400.000
142.300.000
▼ 400.000
Vàng nguyên liệu 999,9132.800.000
±0
0
±0
Vàng nguyên liệu 99.9132.300.000
±0
0
±0

Bảo Tín Minh Châu (BTMC) đang thu mua vàng miếng với giá 139,6 triệu đồng/lượng, thấp hơn đầu phiên trước 1,4 triệu đồng. Trong cùng đợt điều chỉnh, doanh nghiệp hạ giá bán 500.000 đồng/lượng về 144,3 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua - bán vì thế lên tới 4,7 triệu đồng/lượng.

SJC bước sang ngày 13/10 với mức giá tham chiếu 141,3 triệu đồng/lượng mua vào và 144,3 triệu đồng/lượng bán ra. Đợt giảm 500.000 đồng/lượng ở cả hai chiều trong phiên trước đã đưa giá bán xuống dưới ngưỡng 144,8 triệu đồng/lượng.

Mi Hồng có giá vàng miếng bán ra ở mức 143 triệu đồng/lượng, thấp hơn phần lớn các thương hiệu lớn. Doanh nghiệp thu mua tại 141,5 triệu đồng/lượng sau khi giảm 500.000 đồng/lượng ở cả hai chiều, duy trì biên độ mua - bán 1,5 triệu đồng/lượng.

Phú Quý ghi nhận giá mua vàng miếng 140,8 triệu đồng/lượng, còn giá bán đạt 144,3 triệu đồng/lượng. So với thời điểm đầu phiên trước, chiều mua giảm 200.000 đồng/lượng và chiều bán giảm 500.000 đồng/lượng.

DOJI đưa giá vàng miếng về 141,3 triệu đồng/lượng ở chiều mua và 144,3 triệu đồng/lượng ở chiều bán. Sau mức giảm 500.000 đồng/lượng, giá bán của doanh nghiệp đang thấp hơn đầu phiên trước nửa triệu đồng mỗi lượng.

PNJ Hà Nội áp dụng bảng giá vàng miếng 141,3 - 144,3 triệu đồng/lượng. Cả hai chiều đã lùi 500.000 đồng/lượng trong đợt điều chỉnh gần nhất, với chênh lệch mua - bán duy trì 3 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) đang thu mua vàng miếng ở mức 141,3 triệu đồng/lượng và bán ra 144,3 triệu đồng/lượng. Biểu giá hiện hành cũng đã hạ 500.000 đồng/lượng ở cả chiều mua lẫn chiều bán so với đầu phiên trước.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Giá vàng hôm nay 13/10/2026: Vàng miếng SJC, nhẫn trơn 9999 BTMC và vàng thế giới
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO