Giá vàng cập nhật 9h30 hôm nay 13/3/2026 giảm tới từ 1,3 - 2 triệu/lượng. Giá vàng SJC quanh 181,8 – 184,8 triệu, vàng nhẫn 9999 ở mức 181,3 - 184,8 triệu
Ghi nhận lúc 9h30 sáng nay 13/3/2026, giá vàng trong nước giảm từ 1,3 - 2 triệu đồng/lượng ở cả phân khúc vàng miếng SJC và vàng nhẫn, bất chấp đà tăng của giá vàng thế giới.
Tại các đơn vị lớn như SJC, DOJI, PNJ và Bảo Tín Minh Châu, giá vàng miếng niêm yết ở ngưỡng 181,8 – 184,8 triệu đồng/lượng. So với cùng kỳ hôm qua, mức giá này giảm 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra. Chênh lệch mua - bán duy trì ở mức 3 triệu đồng.
Riêng tại Phú Quý và Bảo Tín Mạnh Hải, giá mua vào giảm sâu hơn tới 1,7 triệu đồng/lượng, niêm yết quanh mức 181,8 - 184,8 triệu đồng/lượng.
Tại Mi Hồng, giá vàng miếng SJC ghi nhận mức 182,8 - 184,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,5 triệu đồng/lượng, biên độ chênh lệch ở mức 2 triệu đồng.
Phân khúc vàng nhẫn ghi nhận biến động mạnh, mức giảm dao động từ 1,3 đến 2 triệu đồng/lượng. Vùng giá phổ biến hiện nay nằm trong khoảng 181,3 - 184,8 triệu đồng/lượng.
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận lúc 9h30 hôm nay 13/3/2026 ở mức 5.116,7 USD/ounce, tăng 38,3 USD so với hôm qua.
Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.318 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương 162,35 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, hiện tại giá vàng miếng SJC trong nước đang cao hơn giá thế giới khoảng 22,45 triệu đồng/lượng.
*Thông tin về giá vàng 9h30 sáng nay 13/3/2026 được tổng hợp từ các nguồn tin cậy trong nước và thế giới (Kitco, Vietcombank).
Trong phiên cập nhật lúc 5h sáng, giá vàng hôm nay 13/3/2026 cho thấy vàng miếng SJC tại nhiều thương hiệu lớn như SJC, DOJI, PNJ và Bảo Tín Minh Châu được niêm yết ở mức 183,3 – 186,3 triệu đồng/lượng. Mức giá này giảm 900 nghìn đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với cùng thời điểm hôm qua. Chênh lệch giữa giá mua và bán duy trì khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Tại Phú Quý và BTMC, giá vàng hôm nay 13/3/2026 đối với vàng miếng SJC được niêm yết ở mức 183,5 – 186,3 triệu đồng/lượng, cũng giảm 900 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua. Mức chênh lệch giá vàng tại đây vẫn giữ khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Riêng tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng hôm nay 13/3/2026 của vàng miếng SJC được niêm yết ở mức 184,3 – 186,3 triệu đồng/lượng. So với hôm qua, giá giảm 700 nghìn đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra, với mức chênh lệch khoảng 2 triệu đồng/lượng.

Ở phân khúc vàng nhẫn, giá vàng hôm nay 13/3/2026 ghi nhận mức giảm từ 200 nghìn đến 1 triệu đồng/lượng tùy từng doanh nghiệp. Mặt bằng giá vàng nhẫn 9999 hiện phổ biến trong vùng 183 – 186,2 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn SJC 99,99% loại 1 chỉ, 2 chỉ và 5 chỉ được niêm yết ở mức 183 – 186 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giá mua – bán duy trì khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng của DOJI được niêm yết ở mức 183,3 – 186,3 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua, với chênh lệch giá khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ được niêm yết ở mức 183,2 – 186,2 triệu đồng/lượng, giảm 1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết ở mức 183,1 – 186,1 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua, chênh lệch giá duy trì khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn tròn ép vỉ Kim Gia Bảo 24K (999.9) và vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu được niêm yết ở mức 183,3 – 186,3 triệu đồng/lượng, giảm 200 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng tại đây ở mức 3 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 13/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Tập đoàn DOJI | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Mi Hồng | 184,3 | 186,3 | -700 | -700 |
| PNJ | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Bảo Tín Minh Châu | 183,5 | 186,3 | -900 | -900 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Phú Quý | 183,5 | 186,3 | -900 | -900 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 13/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 183 | 186 | -900 | -900 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 183,3 | 186,3 | -200 | -200 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 183,1 | 18+,1 | -900 | -900 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 183,3 | 186,3 | -200 | -200 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 183,2 | 186,2 | -1000 | -1000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 13/3/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| Kim TT/AVPL | 183,35 ▼900K | 186,40 ▼900K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 173,00 ▼3000K | 175,00 ▼3000K |
| Nguyên Liệu 99.9 | 172,50 ▼3000K | 174,50 ▼3000K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 180,00 ▼3100K | 184,00 ▼3100K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 179,50 ▼3100K | 183,50 ▼3100K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 178,80 ▼3100K | 183,30 ▼3100K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 13/3/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Hà Nội - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Đà Nẵng - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Miền Tây - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Tây Nguyên - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| 3. AJC - Cập nhật: 13/3/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Miếng SJC Hà Nội | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| Miếng SJC Nghệ An | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| Miếng SJC Thái Bình | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 182,80 ▼1200K | 185,80 ▼1200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 182,80 ▼1200K | 185,80 ▼1200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 182,80 ▼1200K | 185,80 ▼1200K |
| NL 99.90 | 172,20 ▼2000K | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 172,50 ▼2000K | |
| Trang sức 99.9 | 177,70 ▼1200K | 184,70 ▼1200K |
| Trang sức 99.99 | 177,80 ▼1200K | 184,80 ▼1200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 13/3/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 183,300 ▼900K | 186,300 ▼900K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 183,300 ▼900K | 186,320 ▼900K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 183,300 ▼900K | 186,330 ▼900K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 183,000 ▼900K | 186,000 ▼900K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 183,000 ▼900K | 186,100 ▼900K |
| Nữ trang 99,99% | 181,000 ▼900K | 184,500 ▼900K |
| Nữ trang 99% | 176,173 ▼891K | 182,673 ▼891K |
| Nữ trang 68% | 116,723 ▼612K | 125,623 ▼612K |
| Nữ trang 41,7% | 68,194 ▼375 | 77,094 ▼375 |
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 5h hôm nay 13/3/2026 (theo giờ Việt Nam) ở mức 5.126 USD/ounce, giảm 49,2 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.314 VND/USD), vàng thế giới có giá 162,62 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới 23,68 triệu đồng/lượng.

Nhu cầu mua vàng đã giảm bớt, người dân không còn đến từ sáng sớm để xếp hàng dài như những ngày trước, thời gian chờ mua vàng cũng rút ngắn và không khí giao dịch tại các cửa hàng bớt sôi động.
Tại Bảo Tín Minh Châu, khách hàng được mua vàng nhẫn không giới hạn số lượng theo nhu cầu, nhưng những người mua từ 4 chỉ trở lên vẫn nhận giấy hẹn đến ngày 23/3.