Tài chính - Thị trường

Giá vàng chiều nay 11/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng 24k 9999, vàng thế giới

PHỐ HỘI 11/03/2026 15:36

Giá vàng chiều nay 11/3/2026, vàng thế giới giảm còn 5190,1 USD. Trong nước, giá vàng miếng SJC tăng lên 187,2 triệu; vàng nhẫn 9999 tăng lên 187,2 triệu

Cập nhật giá vàng hôm nay 11/3/2026: Giá vàng SJC, 9999, giá vàng nhẫn

Cập nhật lúc 15h30 chiều nay 11/3/2026, giá vàng miếng SJC trong khoảng từ 184,2–187,2 triệu đồng/lượng tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, tăng từ 900 nghìn đến 1,3 triệu đồng/lượng so với hôm qua tại hầu hết các thương hiệu.

Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ niêm yết ở ngưỡng 184,2–187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với cùng kỳ hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng miếng SJC tại BTMC và Phú Quý niêm yết ở ngưỡng 184,4-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,3 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng miếng SJC tại BTMH niêm yết ở ngưỡng 184,2-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 900 nghìn đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 185-187 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Giá vàng chiều nay 11/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng 24k 9999, vàng thế giới

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 200 nghìn đến 1,1 triệu đồng/lượng tùy cửa hàng

Phân khúc vàng nhẫn 9999 tăng từ 200 nghìn đến 1,1 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. Giá vàng nhẫn phổ biến trong vùng 183,5–187,2 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn cập nhật 15h30 chiều ngày 11/3/2026, giá vàng nhẫn SJC 99,99% (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ) niêm yết ở ngưỡng 183,9–186,9 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI) và Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết ở ngưỡng 184,2-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết ở ngưỡng 184-187 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) niêm yết ở ngưỡng 184,2-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở ngưỡng 183,5-186,5 triệu đồng/lượng, tăng 200 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Bảng giá vàng hôm nay 11/3/2026 mới nhất như sau:

Giá vàng hôm nay
Ngày 11/3/2026
(Triệu đồng)
So với hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
184,2187,2
+1100+1100
Tập đoàn DOJI
184,2
187,2
+1100+1100
Mi Hồng
185187
+1000+1000
PNJ
184,2
187,2
+1100+1100
Bảo Tín Minh Châu
184,4
187,2
+1300+1100
Bảo Tín Mạnh Hải184,2187,2+1100+900
Phú Quý184,4187,4
+1300+1100
Giá vàng nhẫn hôm nay
Ngày 11/3/2026
(Triệu đồng)
So với hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Bán raBán ra
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
184,2187,2+1100+1100
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ183,9186,9+1100+1100
Vàng nhẫn trơn BTMC
183,5
186,5+200+200
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
184187+1000+1000
Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải
184,2
187,2+900+900
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
184,2
187,2+1100+1100
1. DOJI - Cập nhật: 11/3/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
SJC -Bán Lẻ184,20 ▲1100K187,20 ▲1100K
Kim TT/AVPL184,25 ▲1100K187,30 ▲1100K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG184,20 ▲1100K187,20 ▲1100K
Nguyên Liệu 99.99176,00178,00
Nguyên Liệu 99.9175,50177,50
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ183,10 ▲1200K187,10 ▲1200K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ182,60 ▲1200K186,60 ▲1200K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ181,90 ▲1200K186,40 ▲1200K
2. PNJ - Cập nhật: 11/3/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TPHCM - PNJ184,200 ▲1100K187,200 ▲1100K
Hà Nội - PNJ184,200 ▲1100K187,200 ▲1100K
Đà Nẵng - PNJ184,200 ▲1100K187,200 ▲1100K
Miền Tây - PNJ184,200 ▲1100K187,200 ▲1100K
Tây Nguyên - PNJ184,200 ▲1100K187,200 ▲1100K
Đông Nam Bộ - PNJ184,200 ▲1100K187,200 ▲1100K
3. AJC - Cập nhật: 11/3/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Miếng SJC Hà Nội184,20 ▲1100K187,20 ▲1100K
Miếng SJC Nghệ An184,20 ▲1100K187,20 ▲1100K
Miếng SJC Thái Bình184,20 ▲1100K187,20 ▲1100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội184,00 ▲900K187,00 ▲900K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An184,00 ▲900K187,00 ▲900K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình184,00 ▲900K187,00 ▲900K
NL 99.90174,20
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình174,50
Trang sức 99.9178,90 ▲900K185,90 ▲900K
Trang sức 99.99179,00 ▲900K186,00 ▲900K
4. SJC - Cập nhật: 11/3/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG184,200 ▲1100K187,200 ▲1100K
Vàng SJC 5 chỉ184,200 ▲1100K187,220 ▲1100K
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ184,200 ▲1100K187,230 ▲1100K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ183,900 ▲1100K186,900 ▲1100K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ183,900 ▲1100K187,000 ▲1100K
Nữ trang 99,99%181,900 ▲1100K185,400 ▲1100K
Nữ trang 99%177,064 ▲1089K183,564 ▲1089K
Nữ trang 68%117,334 ▲748K126,234 ▲748K
Nữ trang 41,7%68,569 ▲458K77,469 ▲458K

Bảng giá vàng thế giới hôm nay 11/3/2026 và cập nhật biến động giá vàng 24h qua

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 15h30 chiều ngày 11/3/2026 (theo giờ Việt Nam) ở mức 5.190,1 USD/ounce, giảm 0,2 USD so với phiên liền trước. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.311 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 164,65 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới 22,55 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-03-11-2026_02_48_pm.jpg
(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Giá vàng chiều nay 11/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng 24k 9999, vàng thế giới
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO