Giá vàng chiều nay 11/3/2026, vàng thế giới giảm còn 5190,1 USD. Trong nước, giá vàng miếng SJC tăng lên 187,2 triệu; vàng nhẫn 9999 tăng lên 187,2 triệu
Cập nhật lúc 15h30 chiều nay 11/3/2026, giá vàng miếng SJC trong khoảng từ 184,2–187,2 triệu đồng/lượng tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, tăng từ 900 nghìn đến 1,3 triệu đồng/lượng so với hôm qua tại hầu hết các thương hiệu.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ niêm yết ở ngưỡng 184,2–187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với cùng kỳ hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng miếng SJC tại BTMC và Phú Quý niêm yết ở ngưỡng 184,4-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,3 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng miếng SJC tại BTMH niêm yết ở ngưỡng 184,2-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 900 nghìn đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 185-187 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Phân khúc vàng nhẫn 9999 tăng từ 200 nghìn đến 1,1 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. Giá vàng nhẫn phổ biến trong vùng 183,5–187,2 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn cập nhật 15h30 chiều ngày 11/3/2026, giá vàng nhẫn SJC 99,99% (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ) niêm yết ở ngưỡng 183,9–186,9 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI) và Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết ở ngưỡng 184,2-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết ở ngưỡng 184-187 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) niêm yết ở ngưỡng 184,2-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở ngưỡng 183,5-186,5 triệu đồng/lượng, tăng 200 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 11/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 184,2 | 187,2 | +1100 | +1100 |
| Tập đoàn DOJI | 184,2 | 187,2 | +1100 | +1100 |
| Mi Hồng | 185 | 187 | +1000 | +1000 |
| PNJ | 184,2 | 187,2 | +1100 | +1100 |
| Bảo Tín Minh Châu | 184,4 | 187,2 | +1300 | +1100 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 184,2 | 187,2 | +1100 | +900 |
| Phú Quý | 184,4 | 187,4 | +1300 | +1100 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 11/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 184,2 | 187,2 | +1100 | +1100 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 183,9 | 186,9 | +1100 | +1100 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 183,5 | 186,5 | +200 | +200 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 184 | 187 | +1000 | +1000 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 184,2 | 187,2 | +900 | +900 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 184,2 | 187,2 | +1100 | +1100 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 11/3/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 184,20 ▲1100K | 187,20 ▲1100K |
| Kim TT/AVPL | 184,25 ▲1100K | 187,30 ▲1100K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 184,20 ▲1100K | 187,20 ▲1100K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 176,00 | 178,00 |
| Nguyên Liệu 99.9 | 175,50 | 177,50 |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 183,10 ▲1200K | 187,10 ▲1200K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 182,60 ▲1200K | 186,60 ▲1200K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 181,90 ▲1200K | 186,40 ▲1200K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 11/3/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 184,200 ▲1100K | 187,200 ▲1100K |
| Hà Nội - PNJ | 184,200 ▲1100K | 187,200 ▲1100K |
| Đà Nẵng - PNJ | 184,200 ▲1100K | 187,200 ▲1100K |
| Miền Tây - PNJ | 184,200 ▲1100K | 187,200 ▲1100K |
| Tây Nguyên - PNJ | 184,200 ▲1100K | 187,200 ▲1100K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 184,200 ▲1100K | 187,200 ▲1100K |
| 3. AJC - Cập nhật: 11/3/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Miếng SJC Hà Nội | 184,20 ▲1100K | 187,20 ▲1100K |
| Miếng SJC Nghệ An | 184,20 ▲1100K | 187,20 ▲1100K |
| Miếng SJC Thái Bình | 184,20 ▲1100K | 187,20 ▲1100K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 184,00 ▲900K | 187,00 ▲900K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 184,00 ▲900K | 187,00 ▲900K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 184,00 ▲900K | 187,00 ▲900K |
| NL 99.90 | 174,20 | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 174,50 | |
| Trang sức 99.9 | 178,90 ▲900K | 185,90 ▲900K |
| Trang sức 99.99 | 179,00 ▲900K | 186,00 ▲900K |
| 4. SJC - Cập nhật: 11/3/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 184,200 ▲1100K | 187,200 ▲1100K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 184,200 ▲1100K | 187,220 ▲1100K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 184,200 ▲1100K | 187,230 ▲1100K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 183,900 ▲1100K | 186,900 ▲1100K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 183,900 ▲1100K | 187,000 ▲1100K |
| Nữ trang 99,99% | 181,900 ▲1100K | 185,400 ▲1100K |
| Nữ trang 99% | 177,064 ▲1089K | 183,564 ▲1089K |
| Nữ trang 68% | 117,334 ▲748K | 126,234 ▲748K |
| Nữ trang 41,7% | 68,569 ▲458K | 77,469 ▲458K |
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 15h30 chiều ngày 11/3/2026 (theo giờ Việt Nam) ở mức 5.190,1 USD/ounce, giảm 0,2 USD so với phiên liền trước. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.311 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 164,65 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới 22,55 triệu đồng/lượng.
