Giá vàng hôm nay 19/4/2026: Giá vàng miếng SJC tăng 1 triệu đồng. Giá vàng nhẫn 9999 tăng từ 500.000 đến 1 triệu đồng/lượng. Giá vàng thế giới tăng lên 4829,40 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 4h30 ngày 19/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.829,40 USD/ounce, tăng 40,1 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.357 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 153,47 triệu đồng/lượng chưa tính thuế và phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới quy đổi khoảng 18,56 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trang sức 24K tăng đồng loạt. Cụ thể, tại SJC và PNJ, giá vàng 24K niêm yết ở mức 166 – 170 triệu đồng/lượng. Tại Doji là 165,5 – 169,5 triệu đồng/lượng, còn Bảo Tín Minh Châu ở 166,5 – 170,5 triệu đồng/lượng.
Riêng Tập đoàn Phú Quý ghi nhận mức tăng mạnh nhất khi giá mua vào tăng 1,5 triệu, giá bán ra tăng 1 triệu, đưa giao dịch lên 166,5 – 170,5 triệu đồng/lượng.
Ở phân khúc vàng 18K, SJC và PNJ cùng tăng 750.000 đồng/lượng lên mức 118,76 – 127,66 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, hệ thống Mi Hồng điều chỉnh mạnh hơn với mức tăng 1 triệu đồng/lượng, đưa giá lên 110 – 113,5 triệu đồng/lượng.
Theo các chuyên gia, giá vàng đi lên do nhà đầu tư đánh giá lại rủi ro địa chính trị khi căng thẳng Trung Đông hạ nhiệt, đặc biệt sau phát biểu lạc quan của Tổng thống Mỹ Donald Trump về khả năng đạt thỏa thuận ngừng bắn với Iran.
Thị trường đang dần chuyển trọng tâm sang các yếu tố kinh tế vĩ mô, và trong thời gian tới, số liệu kinh tế Mỹ cùng chính sách của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) sẽ là yếu tố then chốt quyết định xu hướng giá vàng.
Giá vàng SJC lúc 4h30 ngày 19/4/2026 đạt 168,5 triệu đồng/lượng chiều mua và 172 triệu đồng/lượng chiều bán, cùng tăng 1 triệu đồng/lượng so với ngày 18/4.
Giá vàng tại các thương hiệu lớn như PNJ, DOJI và Bảo Tín Minh Châu cùng niêm yết phổ biến ở mức 168,5 – 172 triệu đồng/lượng. Khoảng chênh lệch mua – bán phổ biến 3,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng Mi Hồng có giá mua vào lên 170,5 triệu đồng/lượng, giá bán ra đạt 172 triệu đồng/lượng, với chênh lệch mua – bán chỉ 1,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng Phú Quý và PNJ giữ mức 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 172 triệu đồng/lượng bán ra, tăng 1 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay tăng 1 triệu đồng/lượng tại tất cả các thương hiệu. Giá vàng nhẫn SJC ở mức 168 triệu đồng/lượng mua vào và 171,6 triệu đồng/lượng bán ra, với chênh lệch 3,6 triệu đồng/lượng, cao nhất trong nhóm.
Giá vàng nhẫn của Bảo Tín Minh Châu, DOJI, PNJ và Phú Quý cùng niêm yết 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Chênh lệch mua – bán duy trì 3 triệu đồng/lượng, được xem là mức chuẩn của thị trường vàng nhẫn hiện nay.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 19/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Tập đoàn DOJI | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| PNJ | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Phú Quý | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Mi Hồng | 170,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 19/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng 24K DOJI | 165,500 ▲1000K | 169,500 ▲1000K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 19/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 166,000 ▲1000K | 170,000 ▲1000K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 165,830 ▲1000K | 169,830 ▲1000K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 162,440 ▲990K | 168,640 ▲990K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 162,100 ▲990K | 168,300 ▲990K |
| Vàng 916 (22K) | 149,520 ▲920K | 155,720 ▲920K |
| Vàng 750 (18K) | 118,600 ▲750K | 127,500 ▲750K |
| Vàng 680 (16.3K) | 106,700 ▲680K | 115,600 ▲680K |
| Vàng 650 (15.6K) | 101,600 ▲650K | 110,500 ▲650K |
| Vàng 610 (14.6K) | 94,800 ▲610K | 103,700 ▲610K |
| Vàng 585 (14K) | 90,550 ▲580K | 99,450 ▲580K |
| Vàng 416 (10K) | 61,820 ▲420K | 70,720 ▲420K |
| Vàng 375 (9K) | 54,850 ▲370K | 63,750 ▲370K |
| Vàng 333 (8K) | 47,710 ▲330K | 56,610 ▲330K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 19/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Bản vị vàng BTMC | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 166,500 ▲1000K | 170,500 ▲1000K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 166,300 ▲1000K | 170,300 ▲1000K |
| 4. SJC - Cập nhật: 19/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 168,500 ▲1000K | 172,020 ▲1000K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 168,500 ▲1000K | 172,030 ▲1000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 168,000 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 168,000 ▲1000K | 171,600 ▲1000K |
| Nữ trang 99,99% | 166,000 ▲1000K | 170,000 ▲1000K |
| Nữ trang 99% | 161,817 ▲990K | 168,317 ▲990K |
| Nữ trang 75% | 118,763 ▲750K | 127,663 ▲750K |
| Nữ trang 68% | 106,862 ▲681K | 115,762 ▲681K |
| Nữ trang 61% | 94,960 ▲610K | 103,860 ▲610K |
| Nữ trang 58.3% | 90,370 ▲583K | 99,270 ▲583K |
| Nữ trang 41.7% | 62,147 ▲417K | 71,047 ▲417K |