Tài chính - Thị trường

Giá vàng hôm nay 21/9/2026: Vàng miếng SJC, nhẫn trơn 9999 BTMC và vàng thế giới

PHỐ HỘI 22/09/2026 5:00

Giá vàng hôm nay 22/9/2026 tiếp tục neo ở mặt bằng cuối phiên trước, vàng miếng phổ biến 143,6 - 146,6 triệu đồng/lượng sau nhịp giảm mạnh ngày 21/9.

Giá vàng hôm nay 22/9/2026: Sau phiên giảm mạnh, giá bán nhiều nơi còn 146,6 triệu đồng/lượng

Sau nhịp đi xuống trong phiên đầu tuần, giá vàng hôm nay 22/9/2026 lúc 5h00 đang ở vùng thấp hơn đáng kể so với đầu phiên 21/9. Vàng miếng tại phần lớn thương hiệu hiện bán ra 146,6 triệu đồng/lượng, trong khi Mi Hồng thấp hơn với mức 145,2 triệu đồng/lượng.

SJC bước sang ngày mới với giá vàng miếng ở mức 143,6 - 146,6 triệu đồng/lượng. Trong phiên trước, mức niêm yết tại đây đã giảm 1 triệu đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra.

PNJ Hà Nội hiện mua vàng miếng với giá 143,6 triệu đồng/lượng và bán ra 146,6 triệu đồng/lượng. Mặt bằng này thấp hơn 1 triệu đồng/lượng so với đầu phiên 21/9.

DOJI đang duy trì giá mua vào 143,6 triệu đồng/lượng, còn chiều bán ra là 146,6 triệu đồng/lượng. Phiên liền trước, hai chiều cùng có mức giảm 1 triệu đồng/lượng.

Phú Quý niêm yết vàng miếng sáng sớm 22/9 ở 143,6 triệu đồng/lượng mua vào và 146,6 triệu đồng/lượng bán ra. So với mức đầu phiên trước, giá đã hạ 1 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Mạnh Hải cũng giữ vàng miếng ở vùng 143,6 - 146,6 triệu đồng/lượng. Đây là mức giá sau đợt điều chỉnh giảm tổng cộng 1 triệu đồng/lượng trong ngày 21/9.

Bảo Tín Minh Châu có giá mua vàng miếng ở mức 142,6 triệu đồng/lượng, thấp hơn các thương hiệu trên 1 triệu đồng/lượng, còn giá bán vẫn ở 146,6 triệu đồng/lượng. Cả hai chiều của BTMC đều thấp hơn đầu phiên trước 1 triệu đồng/lượng.

Mi Hồng đang là nơi có giá bán vàng miếng thấp hơn đáng kể, ở mức 145,2 triệu đồng/lượng, trong khi giá mua vào là 143,7 triệu đồng/lượng. So với đầu phiên 21/9, giá tại đây đã giảm 900.000 đồng/lượng ở mỗi chiều.

Giá vàng hôm nay
Ngày 22/9/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
143,6146,6
-1000-1000
Tập đoàn DOJI
143,6146,6
-1000-1000
Mi Hồng
143,7145,2
-900-900
PNJ
143,6146,6
-1000-1000
Bảo Tín Minh Châu
142,6146,6
-1000-1000
Bảo Tín Mạnh Hải143,6146,6
-1000-1000
Phú Quý143,6146,6
-1000-1000
1. SJC - Cập nhật: 22/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ143.100.000
▼ 1.000.000
146.100.000
▼ 1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ143.600.000
▼ 1.000.000
146.620.000
▼ 1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ143.600.000
▼ 1.000.000
146.630.000
▼ 1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ143.100.000
▼ 1.000.000
146.200.000
▼ 1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%140.600.000
▼ 1.000.000
145.100.000
▼ 1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%136.663.000
▼ 990.000
143.663.000
▼ 990.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%99.186.000
▼ 750.000
108.986.000
▼ 750.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%89.028.000
▼ 680.000
98.828.000
▼ 680.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%78.870.000
▼ 610.000
88.670.000
▼ 610.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%74.952.000
▼ 583.000
84.752.000
▼ 583.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%50.863.000
▼ 417.000
60.663.000
▼ 417.000
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
2. Bảo Tín Minh Châu (BTMC) - Cập nhật: 22/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC142.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9140.600.000
▼ 1.000.000
145.600.000
▼ 1.000.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9140.400.000
▼ 1.000.000
145.400.000
▼ 1.000.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU142.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU142.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU142.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)139.500.000
▼ 500.000
0
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)136.300.000
▼ 500.000
0
3. PNJ - Cập nhật: 22/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
TPHCM PNJ143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
TPHCM SJC143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Hà Nội PNJ143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Đà Nẵng PNJ143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Đà Nẵng SJC143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Miền Tây PNJ143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Miền Tây SJC143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Tây Nguyên PNJ143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Tây Nguyên SJC143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Đông Nam Bộ PNJ143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Đông Nam Bộ SJC143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9140.600.000
▼ 900.000
145.600.000
▼ 900.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999140.450.000
▼ 900.000
145.450.000
▼ 900.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99137.940.000
▼ 900.000
144.140.000
▼ 900.000
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)127.170.000
▼ 820.000
133.370.000
▼ 820.000
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)99.300.000
▼ 680.000
109.200.000
▼ 680.000
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)89.110.000
▼ 610.000
99.010.000
▼ 610.000
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)84.740.000
▼ 590.000
94.640.000
▼ 590.000
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)78.920.000
▼ 550.000
88.820.000
▼ 550.000
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)75.280.000
▼ 520.000
85.180.000
▼ 520.000
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)50.670.000
▼ 370.000
60.570.000
▼ 370.000
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)44.700.000
▼ 340.000
54.600.000
▼ 340.000
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)38.580.000
▼ 300.000
48.480.000
▼ 300.000
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920138.240.000
▼ 890.000
144.440.000
▼ 890.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99136.000.000
▼ 250.000
0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99133.390.000
▼ 250.000
0
4. Phú Quý - Cập nhật: 22/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC144.100.000
▼ 500.000
147.100.000
▼ 500.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9144.100.000
▼ 500.000
147.100.000
▼ 500.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9144.100.000
▼ 500.000
147.100.000
▼ 500.000
Phú quý 1 lượng 99.9144.000.000
▼ 500.000
147.000.000
▼ 500.000
Vàng trang sức 999140.900.000
▼ 500.000
145.900.000
▼ 500.000
Vàng trang sức 99139.590.000
▼ 495.000
144.540.000
▼ 495.000
Vàng trang sức 98138.180.000
▼ 490.000
143.080.000
▼ 490.000
Vàng 999.9 phi SJC137.000.000
▼ 500.000
0
5. DOJI - Cập nhật: 22/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL143.100.000
▼ 900.000
147.100.000
▼ 900.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng143.100.000
▼ 900.000
147.100.000
▼ 900.000
Hà Nội Nữ trang 99.99141.700.000
▼ 300.000
145.700.000
▼ 300.000
Hà Nội Nữ trang 99.9141.200.000
▼ 300.000
145.200.000
▼ 300.000
Hà Nội Nữ trang 99139.300.000
▼ 300.000
144.000.000
▼ 300.000
6. Mi Hồng - Cập nhật: 22/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC143.700.000
▼ 900.000
145.200.000
▼ 900.000
Vàng 99,9%143.700.000
▼ 900.000
145.200.000
▼ 900.000
Vàng 9T85 (98,5%)132.700.000
▼ 500.000
134.700.000
▼ 500.000
Vàng 9T8 (98,0%)131.900.000
▼ 500.000
133.900.000
▼ 500.000
Vàng 95 (95,0%)128.000.000
▼ 500.000
0
Vàng V75 (75,0%)97.000.000
▼ 500.000
100.000.000
▼ 500.000
Vàng V68 (68,0%)85.500.000
▼ 500.000
88.500.000
▼ 500.000
Vàng 6T1 (61,0%)82.500.000
▼ 500.000
85.500.000
▼ 500.000
Vàng 14K (58,0%)76.500.000
▼ 500.000
79.500.000
▼ 500.000
Vàng 10K (41,0%)50.000.000
▼ 500.000
53.000.000
▼ 500.000
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 22/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC142.500.000
▲ 500.000
146.000.000
▲ 500.000
Nhẫn 999.9135.000.000139.000.000
Vàng Ta 999.9135.000.000139.000.000
Vàng Ta 990133.000.000137.000.000
Vàng 18K (750)99.000.000104.500.000
Vàng trắng Au75099.000.000104.500.000
8. Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) - Cập nhật: 22/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)144.100.000
▼ 500.000
147.100.000
▼ 500.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)143.100.000
▼ 500.000
147.100.000
▼ 500.000
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ14.310.000
▼ 50.000
14.710.000
▼ 50.000
Nhẫn tròn 999.9 BTMH142.100.000
▼ 500.000
0
Vàng trang sức 24K (999.9)141.100.000
▼ 500.000
146.100.000
▼ 500.000
Vàng trang sức 24K (99.9)141.000.000
▼ 500.000
146.000.000
▼ 500.000
Vàng nguyên liệu 999,9136.800.0000
Vàng nguyên liệu 99.9136.300.0000

Tại Bảo Tín Minh Châu, nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 đang ở mức 140,6 - 145,6 triệu đồng/lượng.

Tại Bảo Tín Mạnh Hải, nhẫn 9999 hiện có giá mua vào 141,6 triệu đồng/lượng.

Tại DOJI, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 được mua vào 143,1 triệu đồng/lượng và bán ra 147,1 triệu đồng/lượng.

Tại Phú Quý, giá nhẫn tròn 9999 sáng nay ở mức 143,6 - 146,6 triệu đồng/lượng.

Tại PNJ, vàng nhẫn đang được mua vào 143,6 triệu đồng/lượng và bán ra 146,6 triệu đồng/lượng.

Tại SJC, nhẫn 9999 hiện niêm yết 143,1 triệu đồng/lượng mua vào và 146,1 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng giảm đầu tuần, thị trường đặt cược 88% khả năng Fed tăng lãi suất tháng 12

Giá vàng thế giới quay đầu giảm trong phiên đầu tuần trước sức ép kép từ đồng USD mạnh và kỳ vọng lãi suất tiếp tục tăng. Thị trường hiện đánh giá khả năng Fed nâng lãi suất vào tháng 12 lên tới 88%, khiến dòng tiền vào kim loại quý trở nên thận trọng hơn.

Giá vàng thế giới hôm nay 22 9 2026 đánh mất mức 4.350 USD ounce, giảm tới 0,7%

Giá vàng giao ngay giảm 0,3% xuống 4.361,96 USD/ounce, trong khi vàng kỳ hạn Mỹ giảm 0,6%, giao dịch quanh 4.400 USD/ounce.

Đồng USD nhích lên so với 6 đồng tiền lớn sau khi tăng hơn 1% trong tuần trước. Đà tăng của đồng bạc xanh được củng cố sau quyết định tăng lãi suất của Fed và các tín hiệu chính sách cứng rắn từ những ngân hàng trung ương lớn khác.

USD mạnh thường gây bất lợi cho vàng bởi kim loại quý được định giá bằng đồng tiền này, khiến chi phí sở hữu tăng đối với nhà đầu tư sử dụng ngoại tệ khác.

Chuyên gia Jim Wyckoff nhận định những lo ngại về chính sách tiền tệ Mỹ thắt chặt vẫn chưa biến mất. Chỉ số USD đã lên mức cao nhất hơn hai tháng vào cuối tuần trước và trở thành lực cản đối với vàng.

Cùng với đó, giá năng lượng tăng do căng thẳng liên quan đến Mỹ, Israel và Iran tiếp tục làm dấy lên lo ngại về lạm phát. Điều này khiến các ngân hàng trung ương có thêm lý do duy trì chính sách tiền tệ hạn chế.

Chủ tịch Fed Minneapolis Neel Kashkari cho rằng lạm phát tại Mỹ đang ở mức quá cao trên hầu hết các lĩnh vực kinh tế, thay vì chỉ tập trung ở nhóm năng lượng.

Trước những sức ép trên, giá vàng hiện thấp hơn khoảng 17% so với mức cao nhất trong phiên ngày 27/2. Tuy nhiên, TD Securities cho rằng các đợt điều chỉnh ngắn hạn có thể chỉ kích hoạt lực bán ở mức vừa phải từ các quỹ giao dịch theo xu hướng. Giá thấp hơn cũng có thể sớm thu hút nhu cầu mua trở lại.

Ở các thị trường kim loại quý khác, bạc tăng 0,4% lên 66,52 USD/ounce, bạch kim tăng 1,5% lên 1.826,63 USD/ounce, còn palladium tăng 1,8%, đạt 1.325,52 USD/ounce.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Giá vàng hôm nay 21/9/2026: Vàng miếng SJC, nhẫn trơn 9999 BTMC và vàng thế giới
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO