Giá vàng hôm nay 26/9/2026 chưa biến động mạnh, vàng miếng phổ biến bán ra 144,4 triệu đồng/lượng, Mi Hồng nhích lên trong phiên trước.
Giá vàng hôm nay 26/9/2026 lúc 5h00 chưa tạo thêm bước ngoặt mới sau phiên chiều 25/9. Phần lớn doanh nghiệp vẫn để giá vàng miếng bán ra ở 144,4 triệu đồng/lượng, trong khi sự dịch chuyển đáng kể nhất tiếp tục nằm ở Mi Hồng.
Sau một ngày gần như không đổi, SJC đang giữ vàng miếng ở mức 141,9 triệu đồng/lượng mua vào và 144,4 triệu đồng/lượng bán ra. Đây cũng là mức chốt của phiên giao dịch trước.
Tại PNJ Hà Nội, bảng giá sáng nay vẫn nằm nguyên trong vùng 141,9 - 144,4 triệu đồng/lượng. Không có khoảng tăng hoặc giảm mới nào được hình thành sau phiên 25/9.
DOJI cũng chưa thay đổi mặt bằng niêm yết. Giá mua vào hiện ở 141,9 triệu đồng/lượng, còn chiều bán ra dừng tại 144,4 triệu đồng/lượng.
Đến Bảo Tín Mạnh Hải, vàng miếng tiếp tục giữ nhịp ổn định với mức mua 141,9 triệu đồng/lượng và bán 144,4 triệu đồng/lượng. So với đầu phiên trước, giá vẫn đi ngang.
Bảo Tín Minh Châu kết thúc chiều 25/9 ở cùng vùng giá này và sáng 26/9 chưa điều chỉnh thêm, duy trì 141,9 triệu đồng/lượng mua vào cùng 144,4 triệu đồng/lượng bán ra.
Không nằm ngoài xu hướng chung, Phú Quý đang niêm yết vàng miếng ở 141,9 - 144,4 triệu đồng/lượng. Mức giá hiện tại tương đương thời điểm đầu phiên hôm qua.
Riêng Mi Hồng có diễn biến tích cực hơn. Sau mức tăng 200 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều trong phiên 25/9, vàng miếng hiện được mua vào 142,7 triệu đồng/lượng và bán ra 144,2 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 26/9/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 141,4 | 144,4 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 141,4 | 144,4 | - | - |
| Mi Hồng | 142,7 | 144,2 | +200 | +200 |
| PNJ | 141,4 | 144,4 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 141,4 | 144,4 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 141,4 | 144,4 | - | - |
| Phú Quý | 141,4 | 144,4 | - | - |
| 1. SJC - Cập nhật: 26/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 140.900.000 ±0 | 143.900.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 141.400.000 ±0 | 144.420.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 141.400.000 ±0 | 144.430.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 140.900.000 ±0 | 144.000.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 138.400.000 ±0 | 142.900.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 134.485.000 ±0 | 141.485.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 97.536.000 ±0 | 107.336.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 87.532.000 ±0 | 97.332.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 77.528.000 ±0 | 87.328.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 73.669.000 ±0 | 83.469.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 49.945.000 ±0 | 59.745.000 ±0 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 26/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 139.500.000 ▼ 100.000 | 144.500.000 ▼ 100.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 139.300.000 ▼ 100.000 | 144.300.000 ▼ 100.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 141.500.000 ▼ 100.000 | 145.500.000 ▼ 100.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 141.500.000 ▼ 100.000 | 145.500.000 ▼ 100.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 141.500.000 ▼ 100.000 | 145.500.000 ▼ 100.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 136.100.000 ▼ 100.000 | 0 ±0 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 135.200.000 ▼ 100.000 | 0 ±0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 26/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| TPHCM PNJ | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| TPHCM SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Hà Nội PNJ | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Đà Nẵng PNJ | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Đà Nẵng SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Miền Tây PNJ | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Miền Tây SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Tây Nguyên PNJ | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Tây Nguyên SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Đông Nam Bộ SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 138.400.000 ±0 | 143.400.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 138.260.000 ±0 | 143.260.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 135.770.000 ±0 | 141.970.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 125.150.000 ±0 | 131.350.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 97.650.000 ±0 | 107.550.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 87.610.000 ±0 | 97.510.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 83.310.000 ±0 | 93.210.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 77.570.000 ±0 | 87.470.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 73.990.000 ±0 | 83.890.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 49.750.000 ±0 | 59.650.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.880.000 ±0 | 53.780.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.850.000 ±0 | 47.750.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 136.050.000 ±0 | 142.250.000 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 134.500.000 ±0 | 0 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 131.910.000 ±0 | 0 ±0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 26/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Vàng trang sức 999 | 138.400.000 ±0 | 143.400.000 ±0 |
| Vàng trang sức 99 | 137.115.000 ±0 | 142.065.000 ±0 |
| Vàng trang sức 98 | 135.730.000 ±0 | 140.630.000 ±0 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 135.500.000 ±0 | 0 ±0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 26/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 141.500.000 ▲ 300.000 | 145.500.000 ▲ 300.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 141.500.000 ▲ 300.000 | 145.500.000 ▲ 300.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 141.000.000 ▲ 800.000 | 145.000.000 ▲ 800.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 140.500.000 ▲ 800.000 | 144.500.000 ▲ 800.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 138.500.000 ▲ 700.000 | 143.000.000 ▲ 500.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 26/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 142.700.000 ▲ 200.000 | 144.200.000 ▲ 200.000 |
| Vàng 99,9% | 142.700.000 ▲ 200.000 | 144.200.000 ▲ 200.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 132.000.000 ±0 | 134.000.000 ±0 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 131.200.000 ±0 | 133.200.000 ±0 |
| Vàng 95 (95,0%) | 127.300.000 ±0 | 0 ±0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 96.000.000 ±0 | 99.000.000 ±0 |
| Vàng V68 (68,0%) | 84.500.000 ±0 | 87.500.000 ±0 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 81.500.000 ±0 | 84.500.000 ±0 |
| Vàng 14K (58,0%) | 75.500.000 ±0 | 78.500.000 ±0 |
| Vàng 10K (41,0%) | 49.000.000 ±0 | 52.000.000 ±0 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 26/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.500.000 ±0 | 144.000.000 ±0 |
| Nhẫn 999.9 | 134.500.000 ▲ 1.000.000 | 138.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng Ta 999.9 | 134.500.000 ▲ 1.000.000 | 138.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng Ta 990 | 132.000.000 ▲ 500.000 | 136.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng 18K (750) | 98.240.000 ▲ 150.000 | 103.740.000 ▲ 150.000 |
| Vàng trắng Au750 | 98.240.000 ▲ 150.000 | 103.740.000 ▲ 150.000 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 26/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 141.500.000 ▼ 100.000 | 145.500.000 ▼ 100.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 14.150.000 ▼ 10.000 | 14.550.000 ▼ 10.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 140.500.000 ▼ 100.000 | 0 ±0 |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 139.500.000 ▼ 100.000 | 144.500.000 ▼ 100.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 139.400.000 ▼ 100.000 | 144.400.000 ▼ 100.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 136.500.000 ▲ 500.000 | 0 ±0 |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 136.000.000 ▲ 500.000 | 0 ±0 |
Ở nhóm vàng nhẫn, Bảo Tín Minh Châu đang niêm yết Vàng Rồng Thăng Long 9999 tại 139,5 triệu đồng/lượng mua vào và 144,5 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá mua nhẫn 9999 tại Bảo Tín Mạnh Hải hiện ở mức 140,5 triệu đồng/lượng.
Đáng chú ý, DOJI đang có mức bán ra 145,5 triệu đồng/lượng đối với nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999, trong khi chiều mua vào ở 141,5 triệu đồng/lượng.
Nhẫn tròn 9999 của Phú Quý hiện được giao dịch tại 141,4 triệu đồng/lượng mua vào và 144,4 triệu đồng/lượng bán ra.
Với PNJ, khoảng giá hiện nằm ở 141,4 - 144,4 triệu đồng/lượng.
Còn tại SJC, nhẫn 9999 đang ở mức 140,9 triệu đồng/lượng mua vào và 143,9 triệu đồng/lượng bán ra, thấp hơn một số thương hiệu ở chiều bán.
Giá vàng tăng nhẹ vào thứ Sáu nhưng khó tránh khỏi một tuần đi xuống, khi lợi suất trái phiếu Mỹ tiếp tục leo cao và những tín hiệu cứng rắn từ Fed khiến nhà đầu tư giảm hứng thú với kim loại quý.

Giá vàng giao ngay tăng 0,1%, lên 4.282,98 USD/ounce vào lúc 14h05 theo giờ miền Đông Mỹ. Dù vậy, kim loại quý này đã mất khoảng 2,1% trong tuần. Giá vàng tương lai Mỹ chốt phiên tăng 0,5% lên 4.321,20 USD/ounce.
Theo Han Tan, chuyên gia phân tích thị trường trưởng của Bybit, đà tăng không ngừng của lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ đang đẩy vàng tới tuần giảm thứ tư trong 5 tuần gần đây.
Đáng chú ý, lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 10 năm chạm mức cao nhất mới trong 19 năm. Diễn biến này làm tăng sức hấp dẫn của các tài sản sinh lời và gây bất lợi cho vàng, vốn không mang lại lãi suất.
Áp lực với vàng còn đến từ nguy cơ lạm phát kéo dài. Giá năng lượng tăng mạnh kể từ khi xung đột giữa Mỹ, Israel và Iran bùng phát khiến thị trường lo ngại áp lực giá cả sẽ tiếp tục duy trì. Trong bối cảnh đó, các ngân hàng trung ương có ít dư địa để nới lỏng chính sách.
Fed tuần trước đã nâng lãi suất 0,25 điểm phần trăm, đánh dấu lần tăng đầu tiên sau ba năm. Cơ quan này cũng để ngỏ khả năng tiếp tục thắt chặt trong những tháng tới. Các nhà giao dịch hiện đánh giá xác suất tăng lãi suất trong tháng 10 là 66%, còn tháng 12 lên tới 93%.
Mặc dù vàng thường hưởng lợi trong giai đoạn lạm phát và căng thẳng địa chính trị, lãi suất cao đang làm suy yếu vai trò trú ẩn của kim loại quý. So với mức cao nhất trong phiên 27/2, giá vàng hiện đã giảm khoảng 19%.
Ở một diễn biến khác, giới đàm phán tại New York đang thảo luận phương án từng bước hạ nhiệt xung đột, bao gồm khả năng Iran mở lại eo biển Hormuz và Mỹ nới phong tỏa kinh tế. Giá dầu giảm khoảng 3% khi những lo ngại về nguồn cung dịu xuống.
Bạc tăng 0,5% lên 64,26 USD/ounce, bạch kim tăng 1,7% lên 1.780,28 USD/ounce, còn palladium giảm 0,3% xuống 1.270,30 USD/ounce. Tuy nhiên, cả ba mặt hàng này đều đứng trước nguy cơ giảm giá trong tuần.