Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 2025

AN HỘI01/07/2025 12:13

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
17320106Công nghệ truyền thông (cử nhân)A00; A01; D01; D9023.7
27320106DACông nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)A00; A01; D01; D9023.52
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9023.28
47340101EFQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính sốA00; A01; D01; D9023.28
57340101ELQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng sốA00; A01; D01; D9024
67340101ETQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành sốA00; A01; D01; D9023.5
77340101IMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D9022.5
87340115MarketingA00; A01; D01; D9024.01
97480107Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)A00; A01; D01; D9023
107480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)A00; A01; D01; D9022.5
117480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)A00; A01; D01; D9022
127480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)A00; A01; D01; D9027
137480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)A00; A01; D01; D9023
147480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)A00; A01; D01; D9022.5
157480201DTCông nghệ thông tin (cử nhân - Hựp tác doanh nghiệp)A00; A01; D01; D9022
167480202An toàn thông tin (kỹ sư)A00; A01; D01; D9023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
17320106Công nghệ truyền thông (cử nhân)A00; A01; D01; D0725.5
27320106DACông nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)A00; A01; D01; D0725.5
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0725
47340101EFQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính sốA00; A01; D01; D0724
57340101ELQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng sốA00; A01; D01; D0726
67340101ETQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành sốA00; A01; D01; D0725
77340101IMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0724
87340115MarketingA00; A01; D01; D0726
97480107Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)A00; A01; D01; D0725
107480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)A00; A01; D01; D0724
117480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)A00; A01; D01; D0724
127480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)A00; A01; D01; D0727
137480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)A00; A01; D01; D0725
147480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)A00; A01; D01; D0724
157480201DTCông nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; D01; D0724
167480202An toàn thông tin (kỹ sư)A00; A01; D01; D0724

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
17320106Công nghệ truyền thông (cử nhân)650
27320106DACông nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)650
37340101Quản trị kinh doanh650
47340101EFQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số650
57340101ELQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số700
67340101ETQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành số650
77340101IMQuản tri kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin600
87340115Marketing700
97480107Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)650
107480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)650
117480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)600
127480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tinh - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)700
137480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)650
147480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)650
157480201DTCông nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)650
167480202An toàn thông tin (kỹ sư)650

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D9023
27340101DMQuản tri kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật sốA00;A01;D01;D9023
37340101EFQuản tri kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính sốA00;A01;D01;D9022.5
47340101ELQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng sốA00;A01;D01;D9023
57340101ETQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành sốA00;A01;D01;D9022.5
67340101IMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D9022
77480107Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)A00;A01;D01;D9025.01
87480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)A00;A01;D01;D9023
97480108BCông nghệ kỹ thuật máy tinh (cử nhân)A00;A01;D01;D9023.09
107480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)A00;A01;D01;D9025.01
117480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)A00;A01;D01;D9023.5
127480201DACông nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)A00;A01;D01;D9024
137480201DTCông nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)A00;A01;D01;D9023
147480201NSCông nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự)A00;A01;D01;D9023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0724.5
27340101DMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật sốA00;A01;D01;D0725.5
37340101EFQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính sốA00;A01;D01;D0724
47340101ELQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng sốA00;A01;D01;D0726
57340101ETQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành sốA00;A01;D01;D0725
67340101IMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Dự án Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0724
77480107Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)A00;A01;D01;D0725
87480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)A00;A01;D01;D0724
97480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)A00;A01;D01;D0724
107480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)A00;A01;D01;D0725
117480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)A00;A01;D01;D0724
127480201DACông nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)A00;A01;D01;D0724.5
137480201DTCông nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)A00;A01;D01;D0724
147480201NSCông nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)A00;A01;D01;D0725

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO