Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia 2025

AN HỘI01/07/2025 12:05

Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia 2025
Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia 2025

Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Học Viện Hành Chính Quốc Gia năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D1526.5Đào tạo tại Hà Nội
27229040Văn hóa họcC0026.8Đào tạo tại Hà Nội
37229040Văn hóa họcD01; D14; D1524.8Đào tạo tại Hà Nội
47229042Quản lý văn hóaC0026.3Đào tạo tại Hà Nội
57229042Quản lý văn hóaD01; D14; D1524.3Đào tạo tại Hà Nội
67310101Kinh tếA00; A01; A07; D0124.6Đào tạo tại Hà Nội
77310101Kinh tếA00; A01; A07; D0116Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
87310201Chính trị họcD0124.05Đào tạo tại Hà Nội
97310201Chính trị họcC0026.05Đào tạo tại Hà Nội
107310201Chính trị họcC14; C2027.05Đào tạo tại Hà Nội
117310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01; D1424.9Đào tạo tại Hà Nội
127310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC0026.9Đào tạo tại Hà Nội
137310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1927.9Đào tạo tại Hà Nội
147310205Quản lý nhà nướcA01; D01; D1524.4Đào tạo tại Hà Nội
157310205Quản lý nhà nướcC0026.4Đào tạo tại Hà Nội
167310205Quản lý nhà nướcD01; D15; C0022Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
177310205Quản lý nhà nướcC2023Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
187320201Thông tin – thư việnA01; D0123.6Đào tạo tại Hà Nội
197320201Thông tin – thư việnC0025.6Đào tạo tại Hà Nội
207320201Thông tin – thư việnC2026.6Đào tạo tại Hà Nội
217320303Lưu trữ họcC19; C2026.25Đào tạo tại Hà Nội
227320303Lưu trữ họcD0123.25Đào tạo tại Hà Nội
237320303Lưu trữ họcC0025.25Đào tạo tại Hà Nội
247340404Quản trị nhân lựcA00; D01; C0022.5Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
257340404Quản trị nhân lựcC2023.5Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
267340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0124.8Đào tạo tại Hà Nội
277340404Quản trị nhân lựcC0027.8Đào tạo tại Hà Nội
287340406Quản trị văn phòngA00; D01; C0020.5Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
297340406Quản trị văn phòngC2021.5Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
307340406Quản trị văn phòngA01; D01; D1425.1Đào tạo tại Hà Nội
317340406Quản trị văn phòngC0027.1Đào tạo tại Hà Nội
327380101LuậtA00; D01; C0022.45Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
337380101LuậtC2023.45Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
347380101LuậtA00; A01; D0124.8Đào tạo tại Hà Nội
357380101LuậtC0027.8Đào tạo tại Hà Nội
367480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D1023.9Đào tạo tại Hà Nội
377810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.2Đào tạo tại Hà Nội
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D1525.2Đào tạo tại Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D1527.75Đào tạo tại Hà Nội
27229040Văn hóa họcC0028.75Đào tạo tại Hà Nội
37229040Văn hóa họcD01; D14; D1526.75Đào tạo tại Hà Nội
47229042Quản lý văn hóaD01; D14; D1526Đào tạo tại Hà Nội
57229042Quản lý văn hóaC0028Đào tạo tại Hà Nội
67310101Kinh tếA00; A01; A07; D0118Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
77310101Kinh tếA00; A01; A07; D0128.25Đào tạo tại Hà Nội
87310201Chính trị họcC14; C2028.5Đào tạo tại Hà Nội
97310201Chính trị họcD0125.5Đào tạo tại Hà Nội
107310201Chính trị họcC0027.5Đào tạo tại Hà Nội
117310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC0028.5Đào tạo tại Hà Nội
127310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1929.5Đào tạo tại Hà Nội
137310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01; D1426.5Đào tạo tại Hà Nội
147310205Quản lý nhà nướcA01; D01; D1527Đào tạo tại Hà Nội
157310205Quản lý nhà nướcC0029Đào tạo tại Hà Nội
167310205Quản lý nhà nướcD01; D15; C0018Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
177310205Quản lý nhà nướcC2019Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
187320201Thông tin - thư việnA01; D0125.5Đào tạo tại Hà Nội
197320201Thông tin - thư việnC0027.5Đào tạo tại Hà Nội
207320201Thông tin - thư việnC2028.5Đào tạo tại Hà Nội
217320303Lưu trữ họcD0125Đào tạo tại Hà Nội
227320303Lưu trữ họcC0027Đào tạo tại Hà Nội
237320303Lưu trữ họcC19; C2028Đào tạo tại Hà Nội
247340404Quản trị nhân lựcA00; D01; C0018Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
257340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0128.25Đào tạo tại Hà Nội
267340404Quản trị nhân lựcC2019Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
277340406Quản trị văn phòngA01; D01; D1427.5Đào tạo tại Hà Nội
287340406Quản trị văn phòngA00; D01; C0018Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
297340406Quản trị văn phòngC2019Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
307380101LuậtA00; D01; C0020Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
317380101LuậtC2021Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
327380101LuậtA00; A01; D0128.25Đào tạo tại Hà Nội
337480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D1027.25Đào tạo tại Hà Nội
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D1527Đào tạo tại Hà Nội
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0029Đào tạo tại Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh86Đào tạo tại Hà Nội
27229040Văn hóa học86Đào tạo tại Hà Nội
37229042Quản lý văn hóa80Đào tạo tại Hà Nội
47310101Kinh tế90Đào tạo tại Hà Nội
57310101Kinh tế80Phân hiệu tại Quảng Nam
67310201Chính trị học80Đào tạo tại Hà Nội
77310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước82Đào tạo tại Hà Nội
87310205Quản lý nhà nước80Phân hiệu tại Quảng Nam
97310205Quản lý nhà nước85Đào tạo tại Hà Nội
107320201Thông tin – thư viện80Đào tạo tại Hà Nội
117320303Lưu trữ học80Đào tạo tại Hà Nội
127340404Quản trị nhân lực90Đào tạo tại Hà Nội
137340404Quản trị nhân lực80Phân hiệu tại Quảng Nam
147340406Quản trị văn phòng86Đào tạo tại Hà Nội
157340406Quản trị văn phòng80Phân hiệu tại Quảng Nam
167380101Luật90Đào tạo tại Hà Nội
177380101Luật85Phân hiệu tại Quảng Nam
187480104Hệ thống thông tin82Đào tạo tại Hà Nội
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành83Đào tạo tại Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh688Đào tạo tại Hà Nội
27229040Văn hóa học688Đào tạo tại Hà Nội
37229042Quản lý văn hóa640Đào tạo tại Hà Nội
47310101Kinh tế720Đào tạo tại Hà Nội
57310101Kinh tế640Phân hiệu tại Quảng Nam
67310201Chính trị học640Đào tạo tại Hà Nội
77310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước656Đào tạo tại Hà Nội
87310205Quản lý nhà nước640Phân hiệu tại Quảng Nam
97310205Quản lý nhà nước680Đào tạo tại Hà Nội
107320201Thông tin – thư viện640Đào tạo tại Hà Nội
117320303Lưu trữ học640Đào tạo tại Hà Nội
127340404Quản trị nhân lực720Đào tạo tại Hà Nội
137340404Quản trị nhân lực640Phân hiệu tại Quảng Nam
147340406Quản trị văn phòng688Đào tạo tại Hà Nội
157340406Quản trị văn phòng640Phân hiệu tại Quảng Nam
167380101Luật720Đào tạo tại Hà Nội
177380101Luật680Phân hiệu tại Quảng Nam
187480104Hệ thống thông tin656Đào tạo tại Hà Nội
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành664Đào tạo tại Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh6Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
27220201Ngôn ngữ Anh74Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
37229040Văn hóa học5.5Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
47229040Văn hóa học65Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
57229042Quản lý văn hóa5.5Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
67229042Quản lý văn hóa65Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
77310101Kinh tế60Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
87310101Kinh tế6.5Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
97310101Kinh tế80Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
107310101Kinh tế5Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
117310201Chính trị học5.5Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
127310201Chính trị học65Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
137310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước6Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
147310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước74Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
157310205Quản lý nhà nước74Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
167310205Quản lý nhà nước60Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
177310205Quản lý nhà nước5Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
187310205Quản lý nhà nước6Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
197320201Thông tin – thư viện65Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
207320201Thông tin – thư viện5.5Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
217320303Lưu trữ học6Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
227320303Lưu trữ học74Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
237340404Quản trị nhân lực6.5Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
247340404Quản trị nhân lực80Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
257340404Quản trị nhân lực60Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
267340404Quản trị nhân lực5Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
277340406Quản trị văn phòng60Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
287340406Quản trị văn phòng5Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
297340406Quản trị văn phòng6Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
307340406Quản trị văn phòng74Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
317380101Luật65Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
327380101Luật5.5Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
337380101Luật6.5Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
347380101Luật80Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
357480104Hệ thống thông tin6Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
367480104Hệ thống thông tin74Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
377810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành6Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành74Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT của Học Viện Hành Chính Quốc Gia 2023 - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD0124
27220201Ngôn ngữ AnhD1424
37220201Ngôn ngữ AnhD1524
47229040Văn hóa họcD0122.6
57229040Văn hóa họcD1422.6
67229040Văn hóa họcD1522.6
77229040Văn hóa họcC0024.6
87229042Ọuản lý văn hóaD0121.25
97229042Ọuản lý văn hóaD1421.25
107229042Ọuản lý văn hóaD1521.25
117229042Ọuản lý văn hóaC0023.25
127310101Kinh tếA0023.6
137310101Kinh tếA0123.6
147310101Kinh tếA0723.6
157310101Kinh tếD0123.6
167310201Chính trị họcD0121.25
177310201Chính trị họcC1423.25
187310201Chính trị họcC0022.25
197310201Chính trị họcC2023.25
207310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC2024.5
217310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD1421.5
227310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC0023.5
237310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1924.5
247310205Quản lý nhà nướcA0121.65
257310205Quản lý nhà nướcD0121.65
267310205Quản lý nhà nướcC0023.65
277310205Quản lý nhà nướcC2024.65
287320201Thông tin - thư việnD0119.5
297320201Thông tin - thư việnC0021.5
307320201Thông tin - thư việnC1922.5
317320201Thông tin - thư việnC2022.5
327320303Lưu trữ họcD0118.75
337320303Lưu trữ họcC0020.75
347320303Lưu trữ họcC1921.75
357320303Lưu trữ họcC2021.75
367340404Quản trị nhân lựcA0023.35
377340404Quản trị nhân lựcA0123.35
387340404Quản trị nhân lựcD0123.35
397340404Quản trị nhân lựcC0026.35
407340406Quản trị văn phòngA0122.7
417340406Quản trị văn phòngD0122.7
427340406Quản trị văn phòngC0024.7
437340406Quản trị văn phòngC2025.7
447380101LuậtC0026.65
457380101LuậtA0023.65
467380101LuậtA0123.65
477380101LuậtD0123.65
487480104Hệ thống thông tinA0022.6
497480104Hệ thống thông tinA0122.6
507480104Hệ thống thông tinD0122.6
517480104Hệ thống thông tinD1022.6
527810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0123.25
537810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1423.25
547810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1523.25
557810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0025.25

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO