Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM 2025

AN HỘI19/07/2025 23:08

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Kinh tế TPHCM năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Tiếng Anh thương mạiD01; D9626.3
27310101Kinh tếA00; A01; D01; D0726.3
37310102Kinh tế chính trịA00; A01; D01; D0724.9
47310104_01Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D0726.1
57310104_02Thẩm định giá và quản trị tài sảnA00; A01; D01; D0724.8
67310107Thống kê kinh doanhA00; A01; D01; D0726.01
77310108_01Toán tài chínhA00; A01; D01; D0725.72
87310108_02Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểmA00; A01; D01; D0725
97320106Truyền thông số và thiết kế đa phương tiệnA00; A01; D01; V0026.6
107340101_01Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0725.8
117340101_02Kinh doanh sốA00; A01; D01; D0726.41
127340101_03Quản trị bệnh việnA00; A01; D01; D0724.1
137340115_01MarketingA00; A01; D01; D0726.8
147340115_02Công nghệ marketingA00; A01; D01; D0727.2
157340116Bất động sảnA00; A01; D01; D0724.5
167340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0726.72
177340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0726.54
187340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0726.5
197340201_01Tài chính côngA00; A01; D01; D0725.5
207340201_02ThuếA00; A01; D01; D0725.2
217340201_03Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.6
227340201_04Thị trường chứng khoánA00; A01; D01; D0725
237340201_05Tài chínhA00; A01; D01; D0726.03
247340201_06Đầu tư tài chínhA00; A01; D01; D0726.03
257340201_07Quản trị Hải quan - Ngoại thươngA00; A01; D01; D0725.8
267340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D0724.5
277340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0726.5
287340206Tài chính quốc tếA00; A01; D01; D0726.5
297340301_01Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA)A00; A01; D01; D0725.2
307340301_02Kế toán côngA00; A01; D01; D0725.5
317340301_03Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D0725.4
327340302Kiểm toánA00; A01; D01; D0726.5
337340403Quản lý côngA00; A01; D01; D0724.93
347340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0726
357340405_01Hệ thống thông tin kinh doanhA00; A01; D01; D0726.1
367340405_02Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệpA00; A01; D01; D0725.51
377380101Luật kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9625.8
387380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D9625.6
397460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0726.3
407480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0725
417480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0725.43
427480107_01Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)A00; A01; D01; D0724.7
437480107_02Điều khiển thông minh và tự động hóaA00; A01; D01; D0723.8
447480201_01Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0725.4
457480201_02Công nghệ nghệ thuật (Arttech)A00; A01; D01; D0726.23
467480201_03Công nghệ và đổi mới sáng tạoA00; A01; D01; D0725.5
477480202An toàn thông tinA00; A01; D01; D0724.8
487510605_01Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0727.1
497510605_02Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)A00; A01; D01; D0726.3
507580104Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minhA00; A01; D01; V0024.7
517620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; D0725.35
527810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0725.2
537810201_01Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0725.5
547810201_02Quản trị sự kiện và dịch vụ giải tríA00; A01; D01; D0726.1
55ASA_Co-opCử nhân ISB ASEAN Co-opA00; A01; D01; D0725.3Chương trình Cử nhân tài năng; Asean Co-op
56ISB_CNTNCử nhân Tài năng ISB BBusA00; A01; D01; D0727.15Chương trình Cử nhân tài năng; Asean Co-op

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Tiếng Anh thương mạiD01; D02; D03; D04; D05; D06; DD268Điểm tối đa là 100
27310101Kinh tếA00:A01: D26: D27: D28: D29: D30: AH3: D01: D02: D03: D04: D05: D06: DD2:D07: D21: D22: D23: D24: D25: AH269Điểm tối đa là 100
37310102Kinh tế chính trịA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH255Điểm tối đa là 100
47310104_01Kinh tế đầu tưA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH262Điểm tối đa là 100
57310104_02Thẩm định giá và quản trị tài sánA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH250Điểm tối đa là 100
67310107Thống kê kinh doanhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH260Điểm tối đa là 100
77310108_01Toán tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH259Điểm tối đa là 100
87310108_02Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểmA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH249Điểm tối đa là 100
97320106Truyền thông số và thiết kế đa phương tiệnA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD277Điểm tối đa là 100
107340101_01Quán trị kinh doanhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH255Điểm tối đa là 100
117340101_02Kinh doanh sốA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH268Điểm tối đa là 100
127340101_03Quản trị bệnh việnA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH250Điểm tối đa là 100
137340115_01MarketingA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH277Điểm tối đa là 100
147340115_02Công nghệ marketingA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH273Điểm tối đa là 100
157340116Bất động sảnA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH253Điểm tối đa là 100
167340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH271Điểm tối đa là 100
177340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH271Điểm tối đa là 100
187340122Thương mại điện tửA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH272Điểm tối đa là 100
197340201_01Tài chính côngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH257Điểm tối đa là 100
207340201_02ThuếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH256Điểm tối đa là 100
217340201_03Ngân hàngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH263Điểm tối đa là 100
227340201_04Thị trường chứng khoánA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH252Điểm tối đa là 100
237340201_05Tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH266Điểm tối đa là 100
247340201_06Đầu tư tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH260Điểm tối đa là 100
257340201_07Quản trị Hải quan - Ngoại thươngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH256Điểm tối đa là 100
267340204Bảo hiểmA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH250Điểm tối đa là 100
277340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH269Điểm tối đa là 100
287340206Tài chính quốc tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH272Điểm tối đa là 100
297340301_01Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tố chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH264Điểm tối đa là 100
307340301_02Kế toán côngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH258Điểm tối đa là 100
317340301_03Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH256Điểm tối đa là 100
327340302Kiểm toánA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH270Điểm tối đa là 100
337340403Quản lý côngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH251Điểm tối đa là 100
347340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH267Điểm tối đa là 100
357340405_01Hệ thống thông tin kinh doanhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH267Điểm tối đa là 100
367340405_02Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp53Điểm tối đa là 100
377380101Luật kinh doanh quốc tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD270Điểm tối đa là 100
387380107Luật kinh tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD267Điểm tối đa là 100
397460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH274Điểm tối đa là 100
407480101Khoa học máy tínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH267Điểm tối đa là 100
417480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH265Điểm tối đa là 100
427480107_01Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH263Điểm tối đa là 100
437480107_02Điều khiến thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH250Điểm tối đa là 100
447480201_01Công nghệ thông tinA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH261Điểm tối đa là 100
457480201_02Công nghệ nghệ thuật (Arttech)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH265Điểm tối đa là 100
467480201_03Công nghệ và đổi mới sáng tạoA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH259Điểm tối đa là 100
477480202An toàn thông tinA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH249Điểm tối đa là 100
487510605_01Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH285Điểm tối đa là 100
497510605_02Công nghệ Logistic (hệ kỹ sư)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH268Điểm tối đa là 100
507580104Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD256Điểm tối đa là 100
517620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH254Điểm tối đa là 100
527810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH256Điểm tối đa là 100
537810201_01Quản trị khách sạnA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH262Điểm tối đa là 100
547810201_02Quản trị sự kiện và dịch vụ giải tríA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH268Điểm tối đa là 100
55ASA_Co_opCử nhân ISB Asean Co-opA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH272Chương trình cử nhân tài năng; Cử nhân ASEAN Co_op
56ISB_CNTNCử nhân Tài năng ISB BBusA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH273Chương trình cử nhân tài năng; Cử nhân ASEAN Co_op

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Tiếng Anh thương mại880
27310101Kinh tế920
37310102Kinh tế chính trị830
47310104_01Kinh tế đầu tư870
57310104_02Thẩm định giá và quản trị tài sản820
67310107Thống kê kinh doanh880
77310108_01Toán tài chính880
87310108_02Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm810
97320106Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện940
107340101_01Quản trị kinh doanh830
117340101_02Kinh doanh số900
127340101_03Quản trị bệnh viện810
137340115_01Marketing930
147340115_02Công nghệ marketing930
157340116Bất động sản800
167340120Kinh doanh quốc tế930
177340121Kinh doanh thương mại910
187340122Thương mại điện tử945
197340201_01Tài chính công830
207340201_02Thuế820
217340201_03Ngân hàng860
227340201_04Thị trường chứng khoán820
237340201_05Tài chính875
247340201_06Đầu tư tài chính865
257340201_07Quản trị Hải quan - Ngoại thương820
267340204Bảo hiểm800
277340205Công nghệ tài chính935
287340206Tài chính quốc tế920
297340301_01Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tố chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA)820
307340301_02Kế toán công860
317340301_03Kế toán doanh nghiệp835
327340302Kiểm toán930
337340403Quản lý công800
347340404Quản trị nhân lực870
357340405_01Hệ thống thông tin kinh doanh910
367340405_02Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp830
377380101Luật kinh doanh quốc tế905
387380107Luật kinh tế905
397460108Khoa học dữ liệu950
407480101Khoa học máy tính900
417480103Kỹ thuật phần mềm875
427480107_01Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)900
437480107_02Điều khiến thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)800
447480201_01Công nghệ thông tin850
457480201_02Công nghệ nghệ thuật (Arttech)900
467480201_03Công nghệ và đổi mới sáng tạo885
477480202An toàn thông tin800
487510605_01Logistics và Quản lý chuổi cung ứng995
497510605_02Công nghệ Logistic (hệ kỹ sư)930
507580104Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh830
517620114Kinh doanh nông nghiệp810
527810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành820
537810201_01Quản trị khách sạn850
547810201_02Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí860

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Tiếng Anh thương mại66Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
27310101Kinh tế67Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
37310102Kinh tế chính trị53Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
47310104_01Kinh tế đầu tư59Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
57310104_02Thẩm định giá và quản trị tài sản50Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
67310107Thống kê kinh doanh55Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
77310108_01Toán tài chính56Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
87310108_02Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm48Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
97320106Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện76Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
107340101_01Quản trị kinh doanh55Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
117340101_02Kinh doanh số65Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
127340101_03Quản trị bệnh viện50Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
137340115_01Marketing76Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
147340115_02Công nghệ marketing72Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
157340116Bất động sản50Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
167340120Kinh doanh quốc tế71Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
177340121Kinh doanh thương mại68Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
187340122Thương mại điện tử70Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
197340201_01Tài chính công54Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
207340201_02Thuế52Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
217340201_03Ngân hàng59Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
227340201_04Thị trường chứng khoán50Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
237340201_05Tài chính63Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
247340201_06Đầu tư tài chính59Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
257340201_07Quản trị Hải quan - Ngoại thương53Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
267340204Bảo hiểm48Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
277340205Công nghệ tài chính67Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
287340206Tài chính quốc tế70Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
297340301_01Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tố chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA)61Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
307340301_02Kế toán công56Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
317340301_03Kế toán doanh nghiệp53Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
327340302Kiểm toán68Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
337340403Quản lý công50Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
347340404Quản trị nhân lực64Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
357340405_01Hệ thống thông tin kinh doanh64Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
367340405_02Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp51Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
377380101Luật kinh doanh quốc tế68Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
387380107Luật kinh tế65Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
397460108Khoa học dữ liệu72Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
407480101Khoa học máy tính66Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
417480103Kỹ thuật phần mềm62Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
427480107_01Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)60Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
437480107_02Điều khiến thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)50Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
447480201_01Công nghệ thông tin56Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
457480201_02Công nghệ nghệ thuật (Arttech)65Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
467480201_03Công nghệ và đổi mới sáng tạo56Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
477480202An toàn thông tin49Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
487510605_01Logistics và Quản lý chuổi cung ứng83Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
497510605_02Công nghệ Logistic (hệ kỹ sư)67Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
507580104Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh53Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
517620114Kinh doanh nông nghiệp50Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
527810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành53Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
537810201_01Quản trị khách sạn61Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
547810201_02Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí67Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
55ASA_Co_opCử nhân ISB Asean Co-op72
56ISB_CNTNCử nhân Tài năng ISB BBus73

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Tiếng Anh thương mạiD01;D9626.3
27310101Kinh tếA00;A01;D01;D0726.1
37310102Kinh tế chính trịA00;A01;D01;D0722.5
47310104_01Kinh tế đầu tưA00;A01;D01;D0725.94
57310104_02Thẩm định giá và quản trị tài sảnA00;A01;D01;D0723
67310107Thống kê kinh doanhA00;A01;D01;D0725.56
77310108_01Toán tài chínhA00;A01;D01;D0725.32
87310108_02Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểmA00;A01;D01;D0724.06
97320106Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiệnA00;A01;D01;V0026.33
107340101_01Quản trịA00;A01;D01;D0725.4
117340101_02Quản trị khởi nghiệpA00;A01;D01;D0724.54
127340114_tdCông nghệ marketingA00;A01;D01;D0727.2
137340115MarketingA00;A01;D01;D0727
147340116Bất động sảnA00;A01;D01;D0723.8
157340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D0726.6
167340121Kinh doanh thương mạiA00;A01;D01;D0726.5
177340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D0726.61
187340129_tdQuản trị bệnh việnA00;A01;D01;D0723.7
197340201_01Tài chính côngA00;A01;D01;D0724
207340201_02ThuếA00;A01;D01;D0723
217340201_03Ngân hàngA00;A01;D01;D0725.3
227340201_04Thị trường chứng khoánA00;A01;D01;D0723.55
237340201_05Tài chínhA00;A01;D01;D0725.7
247340201_06Đầu tư tài chínhA00;A01;D01;D0725.7
257340204Bảo hiểmA00;A01;D01;D0724
267340205Công nghệ tài chínhA00;A01;D01;D0726.6
277340206Tài chính quốc tếA00;A01;D01;D0726.6
287340301_01Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tếA00;A01;D01;D0724.9
297340301_02Kế toán côngA00;A01;D01;D0725.31
307340301_03Kế toán doanh nghiệpA00;A01;D01;D0725
317340302Kiểm toánA00;A01;D01;D0726.3
327340403Quản lý côngA00;A01;D01;D0725.05
337340404Quản trị nhân lựcA00;A01;D01;D0726.2
347340405_01Hệ thống thông tin kinh doanhA00;A01;D01;D0726.12
357340405_02Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệpA00;A01;D01;D0724.85
367340415_tdKinh doanh sốA00;A01;D01;D0726.5
377380101Luật kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D9625.41
387380107Luật kinh tếA00;A01;D01;D9625.6
397460108Khoa học dữ liệuA00;A01;D01;D0726.3
407480101Khoa học máy tínhA00;A01;D01;D0723.4
417480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;D01;D0725.8
427480107Robot và Trí tuệ nhân tạoA00;A01;D01;D0723
437480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0724.2
447480202An toàn thông tinA00;A01;D01;D0722.49
457489001Công nghệ và đổi mới sáng tạoA00;A01;D01;D0725.2
467510605_01Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0727
477510605_02Công nghệ LogisticsA00;A01;D01;D0726.09
487580104Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minhA00;A01;D01;V0024.63
497620114Kinh doanh nông nghiệpA00;A01;D01;D0725.03
507810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;D0724.6
517810201_01Quản trị khách sạnA00;A01;D01;D0725.2
527810201_02Quản trị sự kiện và dịch vụ giải tríA00;A01;D01;D0725.51
53ASA_Co-opCử nhân ASEAN Co-opA00;A01;D01;D0724.05
54ISB_CNTNCử nhân Tài năng ISB BBusA00;A01;D01;D0727.1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Tiếng Anh thương mạiD01;D9663
27310101Kinh tếA00;A01;D01;D0768
37310102Kinh tế chính trịA00;A01;D01;D0750
47310104_01Kinh tế đầu tưA00;A01;D01;D0760
57310104_02Thẩm định giá và quản trị tài sảnA00;A01;D01;D0747
67310107Thống kê kinh doanhA00;A01;D01;D0756
77310108_01Toán tài chínhA00;A01;D01;D0755
87310108_02Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểmA00;A01;D01;D0748
97320106Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiệnA00;A01;D01;V0073
107340101_01Quản trịA00;A01;D01;D0755
117340101_02Quản trị khởi nghiệpA00;A01;D01;D0750
127340114_tdCông nghệ marketingA00;A01;D01;D0772
137340115MarketingA00;A01;D01;D0774
147340116Bất động sảnA00;A01;D01;D0753
157340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D0770
167340121Kinh doanh thương mạiA00;A01;D01;D0768
177340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D0771
187340129_tdQuản trị bệnh việnA00;A01;D01;D0748
197340201_01Tài chính côngA00;A01;D01;D0749
207340201_02ThuếA00;A01;D01;D0747
217340201_03Ngân hàngA00;A01;D01;D0760
227340201_04Thị trường chứng khoánA00;A01;D01;D0747
237340201_05Tài chínhA00;A01;D01;D0761
247340201_06Đầu tư tài chínhA00;A01;D01;D0757
257340204Bảo hiểmA00;A01;D01;D0750
267340205Công nghệ tài chínhA00;A01;D01;D0768
277340206Tài chính quốc tếA00;A01;D01;D0771
287340301_01Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tếA00;A01;D01;D0758
297340301_02Kế toán côngA00;A01;D01;D0755
307340301_03Kế toán doanh nghiệpA00;A01;D01;D0755
317340302Kiểm toánA00;A01;D01;D0767
327340403Quản lý côngA00;A01;D01;D0751
337340404Quản trị nhân lựcA00;A01;D01;D0766
347340405_01Hệ thống thông tin kinh doanhA00;A01;D01;D0765
357340405_02Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệpA00;A01;D01;D0750
367340415_tdKinh doanh sốA00;A01;D01;D0763
377380101Luật kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D9668
387380107Luật kinh tếA00;A01;D01;D9663
397460108Khoa học dữ liệuA00;A01;D01;D0771
407480103Kỹ thuật phần mềmA00;A01;D01;D0765
417480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)A00;A01;D01;D0761
427489001Công nghệ và đổi mới sáng tạoA00;A01;D01;D0757
437510605_01Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0777
447510605_02Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)A00;A01;D01;D0766
457580104Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minhA00;A01;D01;V0053
467620114Kinh doanh nông nghiệpA00;A01;D01;D0754
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;D0755
487810201_01Quản trị khách sạnA00;A01;D01;D0756
497810201_02Quản trị sự kiện và dịch vụ giải tríA00;A01;D01;D0761

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Tiếng Anh thương mại845
27310101Kinh tế910
37310102Kinh tế chính trị800
47310104_01Kinh tế đầu tư850
57310104_02Thẩm định giá và quản trị tài sản800
67310107Thống kê kinh doanh860
77310108_01Toán tài chính840
87310108_02Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm800
97320106Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện920
107340101_01Quản trị830
117340101_02Quản trị khởi nghiệp800
127340114_tdCông nghệ marketing920
137340115Marketing930
147340116Bất động sản800
157340120Kinh doanh quốc tế930
167340121Kinh doanh thương mại905
177340122Thương mại điện tử940
187340129_tdQuản trị bệnh viện800
197340201_01Tài chính công800
207340201_02Thuế800
217340201_03Ngân hàng850
227340201_04Thị trường chứng khoán800
237340201_05Tài chính865
247340201_06Đầu tư tài chính845
257340204Bảo hiểm800
267340205Công nghệ tài chính935
277340206Tài chính quốc tế915
287340301_01Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế800
297340301_02Kế toán công840
307340301_03Kế toán doanh nghiệp835
317340302Kiểm toán920
327340403Quản lý công800
337340404Quản trị nhân lực865
347340405_01Hệ thống thông tin kinh doanh905
357340405_02Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp800
367340415_tdKinh doanh số890
377380101Luật kinh doanh quốc tế900
387380107Luật kinh tế870
397460108Khoa học dữ liệu935
407480103Kỹ thuật phần mềm875
417480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)890
427489001Công nghệ và đổi mới sáng tạo875
437510605_01Logistics và quản lý chuỗi cung ứng985
447510605_02Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)930
457580104Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh810
467620114Kinh doanh nông nghiệp805
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành800
487810201_01Quản trị khách sạn835
497810201_02Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí845

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO