Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2025

AN HỘI19/07/2025 22:53

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140246Sư phạm công nghệA00; A01; B00; D0119
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0118
37340122Thương mại điện tửA00; A01; B00; D0118
47340301Kế toánA00; A01; B00; D0118
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; B00; D0118
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0119
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D0118
87510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; D0118.5
97510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D0118
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D0120
117510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - điện lạnh)A00; A01; B00; D0118
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0119.5
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)A00; A01; B00; D0118
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D0120

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140246Sư phạm công nghệA00; A01; B00; D0124
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; D0118
37340122Thương mại điện tửA00; A01; B00; D0118
47340301Kế toánA00; A01; B00; D0118
57480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A01; B00; D0118
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D0118
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; D0118
87510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; B00; D0118
97510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; D0118
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; B00; D0119
117510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - điện lạnh)A00; A01; B00; D0118
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0118
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)A00; A01; B00; D0118
147510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D0119

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17510205Công nghệ kỹ thuật ô tô17
27510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử17
37510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa17

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO