Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển 2025

AN HỘI19/07/2025 22:38

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Học viện Chính sách và Phát triển năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D1033.05Thang điểm 40
27310101Kinh tếA00; A01; D01; D0724.83
37310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C02; D0125.43
47310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0725.01
57310106_1Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1032.85Thang điểm 40
67310109Kinh tế sốA00; A01; D01; D0725.43
77310205Quản lý nhà nướcC00; A01; D01; D0925.57
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0724.68
97340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1033.33Thang điểm 40
107340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.26
117340201_1Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1033.3Thang điểm 40
127340301Kế toánA00; A01; D01; D0725.84
137380107Luật kinh tếC00; A01; D01; D0927.43

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D1036.52 Học kì lớp 12
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D1035Lớp 11 và HK 1 lớp 12
37310101Kinh tếA00; A01; D01; D07272 Học kì lớp 12
47310101Kinh tếA00; A01; D01; D0726.52Lớp 11 và HK 1 lớp 12
57310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C02; D0126.82 Học kì lớp 12
67310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C02; D0127Lớp 11 và HK 1 lớp 12
77310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07282 Học kì lớp 12
87310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0727.52Lớp 11 và HK 1 lớp 12
97310106_1Kinh tế quốc tế chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1033Lớp 11 và HK 1 lớp 12
107310106_1Kinh tế quốc tế chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1033.562 Học kì lớp 12
117310109Kinh tế sốA00; A01; D01; D0727.2Lớp 11 và HK 1 lớp 12
127310109Kinh tế sốA00; A01; D01; D0727.32 Học kì lớp 12
137310205Quản lý nhà nướcC00; A01; D01; D0926.3Lớp 11 và HK 1 lớp 12
147310205Quản lý nhà nướcC00; A01; D01; D0926.32 Học kì lớp 12
157340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.52Lớp 11 và HK 1 lớp 12
167340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07272 Học kì lớp 12
177340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1033.562 Học kì lớp 12
187340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1033Lớp 11 và HK 1 lớp 12
197340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.11Lớp 11 và HK 1 lớp 12
207340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.52 Học kì lớp 12
217340201_1Tài chính ngân hàng chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1032.112 Học kì lớp 12
227340201_1Tài chính ngân hàng chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1032Lớp 11 và HK 1 lớp 12
237340301Kế toánA00; A01; D01; D0727.3Lớp 11 và HK 1 lớp 12
247340301Kế toánA00; A01; D01; D0727.32 Học kì lớp 12
257380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D0727Lớp 11 và HK 1 lớp 12
267380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D0727.52 Học kì lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh18.05
27310101Kinh tế17.5
37310105Kinh tế phát triển17.5
47310106Kinh tế quốc tế18.05
57310106_1Kinh tế quốc tế chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh17.45
67310109Kinh tế số18.05
77310205Quản lý nhà nước17.1
87340101Quản trị kinh doanh18
97340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh17.45
107340201Tài chính - Ngân hàng17.5
117340201_1Tài chính ngân hàng chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh17.3
127340301Kế toán18.1
137380107Luật kinh tế18.1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17310106Kinh tế quốc tế19.1
27310109Kinh tế số19.4

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D1028.5Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D1028.5Học bạ và CCQT
37310101Kinh tếA00; A01; D01; D0727Học bạ và CCQT
47310101Kinh tếA00; A01; D01; D0725.8Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
57310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C02; D0127.1Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
67310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C02; D0127Học bạ và CCQT
77310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0727.1Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
87310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0728.5Học bạ và CCQT
97310106_1Kinh tế quốc tế chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1027.1Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
107310106_1Kinh tế quốc tế chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1027Học bạ và CCQT
117310109Kinh tế sốA00; A01; D01; D0725.8Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
127310109Kinh tế sốA00; A01; D01; D0727Học bạ và CCQT
137310205Quản lý nhà nướcC00; A01; D01; D0927Học bạ và CCQT
147310205Quản lý nhà nướcC00; A01; D01; D0927Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
157340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0725.65Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
167340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0727Học bạ và CCQT
177340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1027.3Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
187340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1027Học bạ và CCQT
197340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.3Học bạ và CCQT
207340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.1Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
217340201_1Tài chính ngân hàng chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1028.55Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
227340201_1Tài chính ngân hàng chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1027Học bạ và CCQT
237340301Kế toánA00; A01; D01; D0725.8Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
247340301Kế toánA00; A01; D01; D0727Học bạ và CCQT
257380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D0728.1Học bạ và CCQT
267380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D0728Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D10;D0732.3Tiếng Anh nhân 2
27310101Kinh tếA00;A01;D01;C0124.4
37310105Kinh tế phát triểnA00;A01;D01;C0224.5
47310106Kinh tế quốc tếA00;A01;D01;D0724.8
57310106_CLCChương trình Kinh tế đối ngoạiA00;A01;D01;D0723.5
67310109Kinh tế sốA00;A01;D01;C0124.9
77310205Quản lý nhà nướcC00;A01;D01;D0923.5
87340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;C0124.39
97340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D0724.85
107340201_CLCChương trình Tài chínhA00;A01;D01;D0723.5
117340301Kế toánA00;A01;D01;C0125.2
127380107Luật kinh tếC00;A00;D01;D0925.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D10;D0734.5Tiếng Anh nhân 2
27310101Kinh tếA00;A01;D01;C0127Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
37310105Kinh tế phát triểnA00;A01;D01;C0227.3Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
47310106Kinh tế quốc tếA00;A01;D01;D0728Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
57310106_1Kinh tế quốc tế CLC Giảng dạy bằng Tiếng AnhA00;A01;D01;D0727Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
67310109Kinh tế sốA00;A01;D01;C0127.17
77310205Quản lý nhà nướcC00;A01;D01;D0926.8Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
87340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;C0127.3Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
97340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D0727.21
107340201_1Tài chính - Ngân hàng CLC giảng dạy bằng Tiếng AnhA00;A01;D01;D0727Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
117340301Kế toánA00;A01;D01;C0127.24
127380107Luật kinh tếC00;A00;D01;D0926.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh18.05
27310101Kinh tế17.5
37310105Kinh tế phát triển17.5
47310106Kinh tế quốc tế18.05
57310106_1Kinh tế quốc tế CLC Giảng dạy bằng Tiếng Anh17.45
67310109Kinh tế số18.05
77310205Quản lý nhà nước17.1
87340101Quản trị kinh doanh18.5
97340201Tài chính - Ngân hàng17.5
107340201_1Tài chính - Ngân hàng CLC giảng dạy bằng Tiếng Anh17.3
117340301Kế toán18.1
127380107Luật kinh tế18.05

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ Anh19
27310101Kinh tế19
37310105Kinh tế phát triển19
47310106Kinh tế quốc dân19
57310106_CLCChương trình Kinh tế đối ngoại19
67310109Kinh tế số19
77310205Quản lý nhà nước19
87340101Quản trị kinh doanh19
97340201Tài chính - Ngân hàng19
107340201_CLCChương trình Tài chính19
117340301Kế toán19
127380107Luật kinh tế19

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO