Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Lương Thế Vinh 2025

AN HỘI01/07/2025 14:39

Điểm chuẩn Đại Học Lương Thế Vinh 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Lương Thế Vinh 2025
Điểm chuẩn Đại Học Lương Thế Vinh 2025

Điểm chuẩn Đại Học Lương Thế Vinh 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Lương Thế Vinh năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Lương Thế Vinh 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; D14; C0015
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C0115
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C0115
47340301Kế toánA00; A01; C0115
57480201Kỹ sư công nghệ thông tinA00; A01; C0115
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C0115
77580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C0115
87580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C0115
97640101Bác sĩ thú yB00; A02; A0315
107720115Y học cổ truyềnA00; B00; D07; D0821

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; D14; C0015
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C0115
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C0115
47340301Kế toánA00; A01; C0115
57480201Kỹ sư công nghệ thông tinA00; A01; C0115
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C0115
77580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C0115
87580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C0115
97640101Bác sĩ thú yB00; A02; A0315
107720115Y học cổ truyềnA00; B00; D07; D0824

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại Học Lương Thế Vinh 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO